MA TRẬN Đ KIM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: GDCD 6
Cấp độ
Bài học/
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao Cộng
TN TL TN TL TN TL TL
1. Công dân nước Cộng
hòa hội chủ nghĩa
Việt Nam
4
4
1,33
13,3%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4
1,33
13,3%
2. Quyền và nghĩa vụ
bản của công dân 4 3 1/2 1/2
8
4,33
43,3%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4
1,33
13,3%
3
1,0
10,0%
1/2
1,0
10%
1/2
1,0
10%
3. Quyền bản của trẻ
em 4 1 1
6
4,33
43,3%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4
1,33
13,3%
1
2,0
20,0%
1
1,0
10,0%
Tổng số câu 12 3 1 1+1/2 1/2 18
Tổng điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10
Tỉ lệ (%) 40,0 30,0 20,0 10,0 100
BẢNG ĐẶC TẢ Đ KIM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: GDCD 6
TT
Mch
ni
dung
Ni dung MYc đ đZnh giZ
S câu h\i
theo mYc đ đZnh giZ
Nhận
biết
Thông
hiu
Vn
dng
thp
Vn
dng
cao
GiZo dc
phZp lut
1. Công dân
nước
CHXHCN
Việt Nam
Nhận biết
- Nhận biết quy định, những đối
tượng công dân không phải
nước CHXHCN Việt Nam.
- Nhận biết vai trò của nhà nước.
4 TN
2. Quyền
nghĩa vụ
bản của công
dân
Nhận biết
- Biết được các điều về quyền
bản của công dân.
- Nêu được quy định của Hiến pháp
nước Cộng hòa hội chủ nghĩa
Việt nam về quyền nghĩa vụ
bản của công dân.
Thông hiểu
- Hiểu được biểu hiện quyền bản
của công dân theo quy định của pháp
luật.
Vận dụng
- Giải thích được quyền nghĩa vụ
cơ bản của công dân.
Vận dụng cao
- Giải quyết tình huống về quyền
nghĩa vụ cơ bản của công dân.
4 TN
3 TN
0,5 TL
0,5 TL
3. Quyền
bản của trẻ
em
Nhận biết
- Nêu được các quyền bản của
trẻ em.
- Những qui định của Pháp luật về
quyền của trẻ em.
Thông hiểu
- Hiểu được ý nghĩa quyền trẻ em
bổn phận của trẻ em.
Vận dụng
- Liên hệ thực tế, giải thích về quyền
và ý nghĩa quyền trẻ em.
4 TN
1 TL
1 TL
Tng 18 câu 12 TN 3 TN
1 TL
1,5
TL
0,5
TL
TRƯỜNG TH&THCS LÊ HỒNG PHONG KIM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2024-2025
Họ và tên: ……………………………………… MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6
Lớp ….….. Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Điểm bài thi Nhận xét của giZm khảo Chữ ký
giZm thị 1
Chữ ký
giZm khảo
Bằng số Bằng chữ
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Hãy chọn và khoanh tròn vào các phương án trả lời đúng:
Câu 1.uCông dân mang quốc tịch Việt Nam là
A.Tngười nước ngoài đã nhập quốc tịch Việt Nam.
B.Tngười không quốc tịch, sống và làm việc ở Việt Nam.
C. người nước ngoài sống và làm việc trên lãnh thổ Việt Nam.
D. chuyên gia người nước ngoài làm việc lâu năm tại Việt Nam.
Câu 2.TĐối tượng nào không phải là công dân Việt Nam?
A. Người Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên. B. Người Việt Nam phạm tội bị phạt tù.
C. Người Việt nam đã nhập quốc tịch nước ngoài. D. Người Việt Nam ra nước ngoài làm việc có thời hạn.
Câu 3.uQuyền nào dưới đây thuộc nhóm quyền bảo vệ của trẻ em?
A. Trẻ em không phải làm công việc nặng nhọc.
B. Trẻ em mồ côi được chăm sóc tại cơ sở bảo trợ.
C. Trẻ em được viết thư kết bạn, giao lưu với bạn bè.
D. Trẻ em có quyền được bày tỏ ý kiến cá nhân.
Câu 4.uNhững việc mà Nhà nước bắt buộc công dân phải thực hiện theo quy định của Hiến phZp và
phZp luật là
A. quyền cơ bản của công dân.
B. nghĩa vụ cơ bản của công dân.
C. quyền công dân không tách rời nghĩa vụ công dân.
D. mọi người có nghĩa vụ tôn trọng quyền người khác.
Câu 5.uCông dân là người dân của một nước, có cZc quyền và nghĩa vụ theo
A.utập tục qui định. B.upháp luật qui định.
C.uchuẩn mực của đạo đức. D.uphong tục tập quán.
Câu 6.TCông dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tất cả những người
A.Tcó quốc tịch Việt Nam. B.usống trên một đất nước.
C.ulàm việc và sống ở Việt Nam. D.ucó quyền và nghĩa vụ theo qui định.
Câu 7.uNhững lợi ích cơ bản mà công dân được hưởng, được Nhà nước bảo vệ và đảm bảo theo Hiến
phZp, phZp luật là
A. quyền cơ bản của công dân. B. nghĩa vụ cơ bản của công dân.
C. việc thực hiện quyền công dân. D. các quyền con người, quyền công dân.
Câu 8.uQuyền bất khả xâm phạm về thân thể, được phZp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm thuộc
nhóm quyền nào?
A. Chính trị. B. Dân sự. C. Kinh tế. D. Văn hóa, xã hội.
Câu 9.uNhững quyền nhằm bảo vệ trẻ em kh\i mọi hình thYc phân biệt đối xử, bị b\ rơi, bị bóc lột,
xâm hại thuộc nhóm quyền nào?
A. Sống còn. B. Phát triển.TTTTT C. Tham gia.TTTTTTTT D. Bảo vệ.
Câu 10.uNhững quyền nhằm đZp Yng cZc nhu cầu cho sự phZt triển một cZch toàn diện của trẻ em
thuộc nhóm quyền
A. bảo vệ. B. phát triển.uuuuu C. sống còn.TTTTT D. tham gia.T T
Câu 11.TNgười nào dưới đâyukhông T phải làucông dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
uA.uTrẻ em có cha mẹ là công dân của Việt Nam.
uB.uNgười nước ngoài đã nhập quốc tịch Việt Nam.
uC.uNgười nước ngoài sống và làm việc trên lãnh thổ Việt Nam.
uD.TTrẻ em sinh ra ở Việt Nam, có mẹ là người Việt Nam, cha không rõ là ai.
Câu 12. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được phZp luật bảo hộ về sYc kh\e, danh dự nhân
phẩm trong Hiến phZp 2013 được quy định tại
A. điều 19. B. điều 20. C. điều 21. D. điều 22.
Câu 13. Quyền và nghĩa vụ học tập của công dân đã được quy định trong Hiến phZp 2013 tại
A. điều 37. B. điều 38. C. điều 39. D. điều 40.
Câu 14. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giZo của công dân đã thuộc nhóm quyền về
A. dân sự. B. kinh tế. C. chính trị. D. văn hóa, xã hội.
Câu 15.uCông ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em ra đời năm nào?
A.uNăm 1989. B.uNăm 1990. C.uNăm 2013. D.uNăm 2016.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Em hãy nêu các nhóm quyền cơ bản của trẻ em theo Công ước Liên hợp quốc?
Câu 2 (1,0 điểm). Lên lớp 6, Lan đòi bố mua xe máy điện để đi học nhưng bố không đồng ý vì Lan chưa đủ
tuổi sử dụng. Lan nghĩ bố không thương mình nên giận dỗi nhịn ăn. Theo em Lan đã thực hiện đúng quyền
và bổn phận của trẻ em chưa? Vì sao?
Câu 3 (2,0 điểm). K rất thích chơi điện tử nên hễ thời gian rảnh lại mở máy tính của bố ra chơi. Phát
hiện K thường xuyên chơi điện tử bạo lực nên bố tức giận và cấm K không được phép chơi nữa. K cảm thấy
ấm ức vì cho rằng chơi điện tử là hình thức giải trí và là quyền của trẻ em nên bố không được cấm.
a) Theo em, K nghĩ như vậy là đúng hay sai? Vì sao?
b) Nếu là bạn của K, em sẽ khuyên bạn điều gì?
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….......
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………..............
.....................................................
………………………………………………………………………………………………….......................
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….......
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….......
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….………….......
UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC
TRƯỜNG TH&THCS LÊ HỒNG PHONG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIM TRA HỌC KÌ II (2024-2025)
Môn: GDCD 6
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
HS khoanh tròn mỗi câu đúng đạt 0,33 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
ĐZp Zn A C A B B A A B D B C B
C
C A
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu Nội dung Điểm
1
(2 điểm)
* HS trả lời được:
- Các nhóm quyền của trẻ em:
+ Nhóm quyền được sống còn: những quyền được sống được đáp ứng
nhu cầu cơ bản để tồn tại như được nuôi dưỡng, chăm sóc sức khỏe,…
+ Nhóm quyền được bảo vệ: những quyền nhằm bảo vệ trẻ em khỏi mọi
hình thức phân biệt đối xử, bị bỏ rơi, bị bóc lột và bị xâm hại.
+ Nhóm quyền phát triển: được đáp ứng nhu cầu cho sự phát triển một cách
toàn diện như được học tập, được vui chơi, giải trí, tham gia các hoạt động văn
hóa, văn nghệ.
+ Nhóm quyền tham gia: những quyền được tham gia vào những công việc
ảnh hưởng đến cuộc sống của trẻ em như được bày tỏ ý kiến, nguyện vọng
của mình.
0,5
0,5
0,5
0,5
2
(1 điểm)
* HS nhận xét được:
- Lan chưa thực hiện tốt quyền, bổn phận của mình:
+ Đòi bố mua xe máy điện để đi học trong khi chưa đủ tuổi sử dụng.
+ Lan làm sai lại còn giận dỗi, nhịn ăn.
0,5
0,25
0,25
3
(2 điểm)
* HS trả lời được:
a. Theo em, K nghĩ như vậy là sai.
- Vì:T
+ Chơi trò chơi điện tử bạo lực, không phải là một hoạt động giải trí lành mạnh
+ Thường xuyên dễ bị ảnh hưởng bởi hậu quả xấu như: nghiện trò chơi điện
tử, có suy nghĩ bạo lực…
b. Lời khuyên:
- Bạn không nên giận bố, vì bố bạn cấm bạn chơi trò điện tử bạo lực là tốt cho
bạn.
- Nên tập trung chăm chỉ học tập, thực hiện tốt bổn phận của mình.
(Tùy mức độ làm bài của học sinh ghi điểm phù hợp)
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
Lưu ý: Đánh giá, ghi điểm cho HSKT sao cho hợp lí, dựa trên sự tiến bộ của các em.