UBND HUYỆN MỎ CÀY BẮC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Năm học: 2024-2025
Môn Giáo dục công dân 6
S
T
T
MẠCH
ND
CHỦ
ĐỀ
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TỔN
G
NHẬN
BIẾT
THÔNG
HỂU
VẬN
DỤNG
VẬN
DỤNG
CAO
SỐ CÂU TỔN
G
ĐIỂ
M
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1Giáo
dụckĩ
năng
sống
Ứng phó
với tình
huống
nguy hiểm
1
Câu
1 Câu 0.25
2Giáo
dục
kinh tế
Tiết kiệm 1
Câu
1 Câu 0.25
3Giáo dục
pháp
luật
1/ Công dân
nưc
Cộng hoà
h
i
chủ
ngh
ĩ
a
V
i
ệt
Nam
2
Câu
2 Câu 0.5
2/ Quyn và
nghĩa v cơ
bản ca ng
dân Việt
Nam
2Câu 1
Câu
3.5
2/ Quyền cơ
bản ca trẻ
em
6 Câu 1
Câu
1
Câu
8 Câu 3
Câu
5.5
Tổng 12 1 11 12 3 10
Tỉ lệ % 30% 30% 30% 10% 30% 70
%
Tỉ lệ chung 60% 40% 100%
B\NG Đ]C T\ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN: GDCD 6
T
T
Mạch
nội
dung
Chủ đề Mức độ dánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
Giáo
dục
năng
sống
Ứng phó
với tình
huống
nguy
hiểm
Nhận biết:
- Nhận biết được các tình huống
nguy hiểm đối với trẻ em
- Nêu được hậu quả của những tình
huống nguy hiểm đối với trẻ em.
1 TN
2Giáo
dục
kinh tế
Tiết
kiệm
Nhận
b
i
ết:
-
Nêu
được
khá
i
n
i
ệm
của
ti
ế
t
k
i
ệm
-
Nêu
được
b
i
ểu
h
i
ện
của
ti
ế
t
k
i
ệm
(
t
hờ
i
g
i
an,
ti
ền
bạc,
đồ
dùng,
đ
i
ện,
nước,
1TN
3Giáo
dục
pháp
luật
1/
Công dân
nưc
Cộng hoà
h
i
chủ
ngh
ĩ
a
V
i
ệt Nam
Nhận
b
i
ết:
-
Nêu
được
khá
i
n
i
ệm
công
dân.
-
Nêu
được
quy
đ
nh
của
H
i
ến
pháp
nước
Cộng
hoà
hộ
i
chủ
ngh
ĩ
a
V
i
t
Nam
về
quyền
ngh
ĩ
a
vụ
bản
của
công
dân
2 TN
2/ Quyền
và nghĩa
v cơ bản
ca công
dân Việt
Nam
Biết
Nhận biết được các nhóm quyền
bản của trẻ em
Hiểu
Hiểu được quyền nghĩa vụ
bản của công dân
Vận dụng
Vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học
để giải quyết những vấn đề liên quan
đến quyền nghĩa vụ bản của
công dân
2TN
1 TL
3/ Quyn
cơ bn
ca tr
em
Nhận biết:
- Nêu được các quyền bản của trẻ
em.
- Nêu đưc trách nhiệm của gia đình,
nhà tờng, hội trong việc thực
hiện quyền trẻ em.
6TN
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của quyền
trẻ em việc thực hiện quyền trẻ
em.
- Phân biệt được hành vi thc hiện
quyền trẻ em nh vi vi phạm
quyền trẻ em.
- Nhạn xét, đánh giá đuợc viẹc thực
hiẹn quyền trẻ em của bản than, gia
đình, nhà truờng, cọng đồng.
Vận dụng:
- Bày tỏ được nhu cầu đ thực hiện
tốt hơn quyền trẻ em.
Vận dụng cao:
- Thực hiện tốt quyền bổn phận
của trẻ em.
1TL
1TL
Tổng 12 1 1 1
Tỉ lệ % 30 30 30 10
Tỉ lệ chung 60 40
UBND HUYỆN MỎ CÀY BẮC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH Năm học 2024-2025
Họ, tên học sinh:……………………... Môn: GDCD - Lớp 6
Lớp:…………. Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 1
Điểm trắc
nghiệm
Điểm tự luận Điểm toàn bài Lời phê
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (MÔN GDCD LỚP 6) ( 3 điểm - 15 phút)
Hãy chọn một chữ cái in hoa trước ý trả lời đúng trong các câu sau để điền vào khung
bài làm ( Học sinh kẻ khung làm bài bên dưới vào giấy kiểm tra để làm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp
án
Câu 1. Đâu là tình huống nguy hiểm từ con người gây ra?
A. Trộm cắp, cướp giật, bắt nạt, xâm hại người khác.
B. Mưa kéo dài gây lũ lụt.
C. Hạn hán kéo dài làm rừng cây bị khô héo.
D. Động đất làm nhà cửa bị sụp đổ.
Câu 2. Em đồng ý với ý kiến nào sau đây khi nói về tiết kiệm?
A. Tiết kiệm là đức tính cần có ở mỗi người.
B. Học sinh còn nhỏ tuổi không cần tiết kiệm.
C. Tiết kiệm sẽ bị bạn bè xem thường.
D. Tiết kiệm làm cho ta trở nên nhỏ bé, thiếu tự tin trước đám đông.
Câu 3.pCăn cứ vào đâu để xác định công dân của một nước ?
A.pDân tộc B. Quốc tịch C.pTôn giáo D.pMàu da
Câu 4. Trong các trường hợp sau trường hợp nào là Công dân Việt Nam?
A. Người Việt Nam đi công tác có thời hạn ở nước ngoài.
B. Người Việt Nam định cư và nhập quốc tịch nước ngoài.
C. Người nước ngoài đến Việt Nam làm ăn.
D. Người nước ngoài đến Việt Nam công tác có thời hạn.
Câu 5. Quyền o i đây thuộc nhóm quyền tham gia của trẻ em?
A. Trem quyền có quốc tch.
B. Tr em mồ côi được chăm c tại cơ sbảo trợ.
C. Tr em đưc tiêm phòng vacxin theo quy đnh của nhà c.
D. Trem đưc viết thư kết bn giao lưu với bạn bè.
Câu 6. Những lợi ích bản người công dân được hưởng được luật pháp bảo vệ gọi
là gì?
A. Quyền quan trọng của công dân.. B. Quyền chủ yếu của công dân.
C. Quyền cơ bản của công dân. D. Quyền trọng yếu của công dân.
Câu 7. Yêu cầu bắt buộc của nhà nước mọi cong dân phải thực hiện nhằm đáp ứng lợi
ích của nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật gọi là gì?
A. Nghĩa vụ cơ bản của công dân. B. Nghĩa vụ bắt buộc của công dân.
C. Nghĩa vụ thiêng liêng của công dân. D. Nghĩa vụ cao quý của công dân.
Câu 8.pTrường hợp nào sau đây vi phạm quyền được sống còn của trẻ em?
A. Không cho các em được bày tỏ ý kiến. B. Không cho các em được học tập
C. Không cho các em ăn uống đầy đủ D. Phân biệt đối xử giữa bé trai và bé gái
Câu 9. Quyền công dân được tham gia bàn bạc, thảo luận, đóng góp ý kiến vào những vẫn
đề chung của xã hội là thuộc quyền nào trong Hiến pháp 2013?
A. Quyền tự do ngôn luận B. Quyền khiếu nại.
C. Quyền tự do đi lại D. Quyền bất khả xâm phạm về đời sống riêng tư.
Câu 10. Ngăn cấm trẻ em học tập, vui chơi hành động vi phạm đến nhóm quyền nào của
trẻ em?
A. Nhóm quyền phát triển. B. Nhóm quyền bảo vệ.
C. Nhóm quyền sống còn. D. Nhóm quyền tham gia.
Câu 11.pTại buổi sinh hoạt lớp, em đứng lên phát biểu quan điểm của mình về việc tổ chức
cắm trại nhân dịp kỉ niệm 26/3. Trong tình huống này em đã sử dụng nhóm quyền nào?
A. pNhóm quyền bảo vệ. B. pNhóm quyền phát triển.
C. pNhóm quyền sống còn. D. pNhóm quyền tham gia.
Câu 12.pQuyền cơ bản của trẻ em bao gồm các nhóm quyền nào?
A. Nhóm quyền: sống còn, bảo vệ, phát triển và tham gia.
B. Nhóm quyền : sống còn, học tập, phát triển và vui chơi.
C. Nhóm quyền : sống còn, bảo vệ, vui chơi và phát triển.
D. Nhóm quyền : sống còn, vui chơi, giải trí và phát triển.
Hết phần trắc nghiệm