1
TRƯỜNG TH-THCS THẮNG LỢI MA TRN Đ KIM TRA CUỐI K II
TỔ: NGỮ VĂN - KHXH NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 8.
TT
Mạch nội
dung
Nội dung/chủ
đề/bài
Mc độ đánh giá
Tổng
%
điểm
Nhn biết
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TL
TL
1
Giáo dục
kỹ năng
sống
Nội dung 1: Xác
định mục tiêu cá
nhân.
1TN
1TL
2,25
2
Giáo dục
kinh tế.
Nội dung 2: Lập
kế hoạch chi tiêu.
2TN
0,5
3
Giáo dục
pháp luật.
Nội dung 3:
Phòng ngừa tai
nạn vũ khí, cháy,
nổ và các chất
độc hại.
2TN
2TN
1TL
2,0
Nội dung 4:
Quyền và nghĩa
vụ lao động của
công dân.
5TN
2TN
1TL
5,25
Sốu/loại câu
10TN
1TL
1TL
10,0
Tỉ lệ %
40%
20%
10%
100%
2
TRƯỜNG TH-THCS THẮNG LỢI BẢN ĐẶC TẢ Đ KIM TRA CUỐI K II
TỔ: NGỮ VĂN - KHXH NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 8
TT
Mch
nội
dung
Nội
dung
Mc độ đánh giá
Số câu hi theo mc độ đánh giá
Nhn
biết
Thông
hiểu
Vận
dng
Vận
dng
cao
1
Giáo
dục kỹ
năng
sống.
Nội
dung 1:
Xác định
mc tiêu
cá nhân.
Nhận
b
i
ết:
-u
được
t
hế
nào
l
à
mục
ti
êu
nhân.
-
L
i
t
được
các
l
oạ
i
mục
ti
êu
nhân.
Thông
h
i
ểu
- G
i
i t
h
í
ch được
v
ì
sao
phả
i
xác
đ
nh
mục
ti
êu
cá
nhân.
-
t
được
ch
xác
đ
nh
mục
ti
êu
l
ập
kế
hoạch
t
hực
h
i
ện
mục
ti
êu
nhân.
1TN
1TL
2
Giáo dục
kinh tế.
Nội
dung 2:
Lập kế
hoạch
chi tiêu.
Nhận
b
i
ết:
Nêu
được
sự
cần
t
h
i
ế
t
phả
i l
ập
kế
hoạch
ch
i ti
êu.
2TN
3
Giáo dục
pháp
luật.
Nội
dung 3:
Phòng
ngừa tai
nạn
khí,
cháy, n
và các
chất độc
hại.
Nhận
b
i
ết:
- Kể
được
t
ên
m
t
số
t
a
i
nạn
kh
í
,
cháy,
nổ
chấ
t
độc
hạ
i
.
- Nêu
được
quy
đ
nh
bản
của
pháp
l
uậ
t
về
phòng
ngừa
t
a
i
nạn
kh
í
,
cháy,
nổ
các
chấ
t
độc
hạ
i
.
- Nêu
được
t
rách
nh
i
ệm
của
ng
n
t
rong
v
i
ệc
phòng
nga
t
a
i
nạn
vũ
kh
í
, cháy, nổ
và
các
ch
t
đc h
i
.
Thông
h
i
u:
- Nhận
d
i
ện
được
mộ
t
số
nguy
dẫn
đến
t
a
i
nạn
vũ kh
í
,
cháy,
nổ
chấ
t
độc
hạ
i
.
- Đánh
g
i
á
được
hậu
quả
của
t
a
i
nạn
kh
í
,
cy,
nổ và
chấ
t
độc
hạ
i
.
Vận
dụng
cao:
Thực
h
i
ện
được
m
t
s
cách
phòng
ngừa
t
a
i
nn
vũ
kh
í
,
cháy, n
và các ch
t
độc
hạ
i
phù
hp
v
i
bản
t
n.
2TN
2TN
1TL
Nội
dung 4:
Nhận
b
i
ết:
-
Nêu
được
m
t
số
quy
đ
nh
của
5TN
3
Quyền
và nghĩa
vụ lao
động của
công
dân.
pháp
l
uậ
t
về
quyền,
ngh
ĩ
a
vụ
l
ao
động
của
ng
dân
l
ao
động
chưa
t
hành
n
i
ên.
-
Nêu
được
m
t
số
quyền
ngh
ĩ
a
vụ
bản
của
các
bên
t
ham
g
i
a
hợp
đồng
l
ao
động.
Thông
h
i
u:
Phân
ch
được
t
ầm
quan
t
rọng
của
l
ao
động
đố
i
vớ
i
đờ
i
sống
con
ngườ
i
.
Vận
dụng:
-
Lập
được
hợp
đồng
l
ao
động
nộ
i
dung
đơn
g
i
ản
g
i
ữa
ngườ
i
sử
dụng
l
ao
động
ngườ
i l
ao
động.
-
T
í
ch
cực,
chủ
động
t
ham
g
i
a
l
ao
động
g
i
a
đ
ì
nh,
t
ờng,
l
ớp
và
cộng đồng phù
hợp
l
a
t
uổ
i
.
2TN
1TL
Số câu/loại câu
10TN
4TN
1TL
1TL
1TL
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Duyệt của BGH Duyệt của TCM GV ra đề
Cung Thị Phương Lan Nguyễn Thị Hồng Nguyễn Thị Thanh Hiên
Người phản biện
Nguyễn Thị Hồng
4
TRƯỜNG TH-THCS THẮNG LỢI KIM TRA CUỐI K II. NĂM HỌC 2024-2025
TỔ: NGỮ VĂN - KHXH MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 8
Họ và tên……………………… (Thời gian làm bài 45 phút: không kể thời gian phát đề)
Lớp………… gồm 17 câu, in trong 02 trang)
Đ GỐC
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Thi gian m trắc nghiệm 20 phút)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nht ( từ câu 1 đến câu 12) (3,0 điểm)
Câu 1: Kế hoạch thc hiện mục tiêu hiệu quả khi thoản mãn các điều kiện nào sau đây?
A. Phù hợp với môi trường.
B. Phù hợp về thời gian.
C. Phù hợp với bản thân, phù hợp với môi trường, phù hợp về thời gian.
D. Phù hợp với bản thân.
Câu 2: Để theo dõi và kiểm soát thu chi, mỗi cá nhân không nên thc hiện việc làm nào dưới
đây?
A. Tính toán thu chi hợp lí sao cho các khoản chi tiêu không vượt quá thu nhập.
B. Tìm cách để cắt giảm các khoản chi tiêu cần thiết và tăng chi tiêu các khoản không thiết yếu.
C. Thực hiện tiêu dùng thông minh để cắt giảm chi phí cho các khoản chi tiêu.
D. Ghi chép thu chi hàng tháng đcó thkiểm soát tình hình tài chính cá nhân.
Câu 3: Những vấn đề về thu nhập, chi tiêu, tiết kim,…của mỗi người đưc gọi là
A. tài chính cá nhân. B. tiền sinh hoạt. C. tài chính nhà nưc. D. tiền tiết kim.
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả của tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các
chất đc hi?
A. Gây ô nhiễm, suy thoái tài nguyên thiên nhiên, môi trường.
B. Thiệt hi về tài sản, kinh tế của cá nhân, gia đình, xã hi.
C. Chỉ gây những tổn thương về tâm lí cho các nạn nhân.
D. Tổn hại đến sức khoẻ, tính mạng của con người.
Câu 5: Luật Phòng cháy và chữa cháy năm 2001 (sửa đi, bổ sung năm 2013) nghiêm cấm thc
hiện hành vi nào sau đây?
A. Htrợ, giúp đỡ ngưi thi hành nhim vụ phòng cháy và chữa cháy.
B. Tố giác tội phạm tàng trữ và vận chuyển chất nguy hiểm về cháy, nổ.
C. Thông báo kịp thời cho lực lượng chức năng khi phát hiện đám cháy.
D. Mang hàng và chất dễ cháy, nổ trái phép vào nơi tập trung đông ngưi.
Câu 6: Em đồng tình với quan điểm nào sau đây khi bàn về vấn đề phòng, chống tai nạn vũ khí,
cháy, nổ và các chất đc hại?
A. Chỉ những người thiếu hiểu biết mi gặp phải tai nạn vũ khí, chất đc hại.
B. Tai nạn hóa chất đc hại không để lại hu quả nghiêm trọng cho con ngưi.
C. Phòng cháy và chữa cháy là trách nhiệm riêng của lc lượng cảnh sát cứu ha.
D. Mọi công dân có trách nhiệm phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ, chất đc hại.
Câu 7: Nhà nước nghiêm cấm hành vi nào sau đây?
A. Tàng trữ, vận chuyển, buôn bán, sử dụng thuc bảo vệ thc vật.
B. Tàng trữ, vận chuyển, buôn bán, sử dụng xăng, dầu, ga.
C. Sử dụng các chất đc hại để đầu độc người khác.
D. Tuyên truyền mọi người thc hiện các quy định phòng cháy chữa cháy.
Câu 8: Theo quy định của Bluật Lao động năm 2019: lao động chưa thành niên là người lao
động chưa đủ
A. 20 tuổi. B. 19 tuổi. C. 18 tuổi. D. 17 tui.
Câu 9: Hot động có mục đích ca con người nhằm tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho xã
hội- đó là nội dung ca khái nim nào sau đây?
ĐỀ CHÍNH THỨC
5
A. Cần cù. B. Kiên trì. C. Sáng tạo. D. Lao động.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật Việt Nam, lao động là quyền và nghĩa vụ của
A. mọi công dân. B. công dân trên 18 tui.
C. công dân trên 20 tui. D. công dân từ 18 đến 60 tuổi.
Câu 11: Em đồng tình với quan điểm nào sau đây khi bàn về vấn đề quyền và nghĩa vụ lao động
của công dân?
A. Chỉ người nghèo mới cần lao động, người giàu không cần lao động.
B. Lao động chỉ tạo ra những giá trị vt chất cho đời sng con người.
C. Lao động chỉ tạo ra những giá trị tinh thần cho đời sống con người.
D. Lao động là nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của nhân loại.
Câu 12: Theo quy định của Bluật Lao động năm 2019, người lao động có quyn lợi nào sau
đây?
A. Chấp hành kỉ luật lao động.
B. Thực hiện hợp đồng lao động.
C. Làm việc trong điều kiện đảm bảo an toàn.
D. Tuân theo sự quản lí của ngưi sử dụng lao động.
Câu 13 (1,0 đim): Đin t hoc cụm từ vào chỗ (…) để hoàn thiện nội dung sau:
(1)………………………..là hoạt động có mục đích của con người, nhằm tạo ra ca cải
(2)……………………và (3)………………….cho (4)……………….
Câu 14 (1,0 điểm) Hãy đánh dấu (X) vào câu em chọn Đúng, Sai cho những nội dung sau:
Nội dung
Đúng
Sai
a. Ngưi lao động tự do lựa chọn nghề nghiệp, việc làm, nơi làm việc.
b. Thuê trẻ em 14 tuổi làm công việc phá dỡ các công trìnhy dựng.
c. Khen thưởng khi người lao động đạt thành tích cao trong công vic.
d. Cải thiện đời sống vật chất và tinh thần cho ngưi lao động.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) (Thời gian làm bài 25 phút)
Câu 15 (2,0 điểm): Vì sao phải xác định mục tiêu cá nhân?
Câu 16 (2,0 điểm): Tình huống
Chủ nhật, bạn Nga sang nhà bạn Phương trả sách thì thấy Phương đang giận dỗi mẹ. Sau khi hi
thăm, Nga mới biết Phương có thái độ như vậy là vì mẹ yêu cầu phải lau nhà xong mới được đi
chơi. Bạn Phương rất m ức và cho rằng mình còn nh nên không phải làm việc nhà. Trong
trường hợp trên, nếu là Nga, em sẽ nói gì với Phương để bạn vui vẻ giúp mẹ?
Câu 17 (1,0 điểm): Em hãy chia sẻ những việc làm của bản thân trong phòng ngừa tai nạn vũ khí,
cháy, nổ và các chất đc hại theo quy định của pháp luật.
------ HẾT ------