UBND HUYN DUY XUYÊN
TRƯNG THCS TRN CAO VÂN
ĐỀ KIM TRA HKII M HỌC 2024-2025
MÔN GDĐP - LP 6
II. HÌNH THC KIM TRA:
I. MC TIÊU
Đánh giá mức độ đạt được mc tiêu v kiến thức, năng, thái độ ca hc sinh sau khi
tham gia các ch đề của chương trình Giáo dục địa phương Học k II (Làng ngh truyn thng
tnh Qung Nam; Nếp sống văn hóa, văn minh tnh Qung Nam; Hoạt động đền ơn đáp nghĩa
tnh Qung Nam).
Đánh giá kết qu rèn luyện các năng lực và phm chất đã xác định tng ch đề, đặc bit
là năng lực thích ng vi cuc sống, năng lực lp kế hoch và t chc thc hiện, năng lực t ch,
gii quyết vấn đề phm cht chân ái, trung thc, trách nhiệm, chăm chỉ.
II. HÌNH THC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Trc nghim và t lun
III. NI DUNG KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CH ĐỀ 4: “Làng ngh truyn thng tnh Qung Nam
- Nhn biết v các làng ngh truyn thng ti Qung Nam.
- Vai trò, giá tr ca các làng ngh truyn thng.
CH ĐỀ 5: “Nếp sống văn hóa, văn minh tnh Qung Nam am
- Hiu biết đưc thế nào nếp sống văn hoá, văn minh; nêu được mt s vic em phải làm để
gi gìn và xây dng nếp sống văn hoá, văn minh ở địa phương.
- Hc sinh có ý thc trách nhiệm đối vi vic gi gìn và xây dng nếp sống văn hoá, văn minh ở
địa phương.
CH ĐỀ 6: “Hot động đền ơn đáp nghĩa ở tnh Qung Nam
- Nhn biết thế nào đền ơn đáp nghĩa, ý nghĩa, các việc làm th hin tinh thần đền ơn đáp nghĩa.
- Hc sinh t hào và có ý thc trách nhim đối vi vic phát huy phong trào đền ơn đáp nghĩa
tnh Qung Nam.
UBND HUYN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS TRN CAO VÂN
(Đề gm có 02 trang)
KIM TRA CUI HC K II NĂM HỌC 2024-2025
Môn: GDĐP – Lp 6
Thi gian: 90 phút (không k thời gian giao đề)
H và tên hc sinh:
.......................................................................
Lớp: 6/…
Đánh giá:
Li phê ca giáo viên:
I. TRC NGHIM: Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1. Nguyên liệu chính để làm đèn lồng là:
A. Bút màu, keo dán, bông hoa, vải. B. Vải, đất sét, bông hoa, bút màu.
C. Keo dán, sợi tơ, vải, đất sét. D. Tre, vải, keo dán, bút vẽ, chỉ màu.
Câu 2. Các quy trình làm nghề tơ lụa Mã Châu:
A. Làm kén, ươm tơ, nuôi tằm, dệt lụa, nhuộm màu.
B. Ươm tơ, nuôi tằm, làm kén - nhả tơ, dệt lụa, nhuộm màu.
C. Nuôi tằm, ươm tằm, làm kén - nhả tơ, dệt lụa, nhuộm màu.
D. Nuôi tằm, làm kén - nhả tơ, ươm tằm, dệt lụa, nhuộm màu.
Câu 3. Quảng Nam có bao nhiêu làng nghề truyền thống?
A. Dưới 14 làng. B. Trên 45 làng. C. Dưới 50 làng. D. Trên 60 làng.
Câu 4. Hoạt động nào xây dựng nếp sống văn hóa, văn minh?
A. Xây dựng thôn văn hóa xanh, sạch, đẹp. B. Thành lập nhóm đi cắm trại dã ngoại.
C. Hoạt động giao lưu bóng đá. D. Thành lập đội game thủ.
Câu 5. Xây dựng nếp sống văn hóa là trách nhiệm của:
A. Học sinh. B. Giáo viên. C. Cán bộ. D. Mọi công dân.
Câu 6. Những việc làm nào sau đây không góp phần xây dựng nếp sống văn hóa, văn minh?
A. Thu gom rác thải, giữ gìn cảnh quan môi trường.
B. Không tham gia ủng hộ quỹ “Giúp bạn nghèo” vì chưa đủ tuổi.
C. Ứng xử lễ phép, gương mẫu học tập, rèn luyện.
D. Chấp hành pháp luật, có ý thức giữ gìn truyền thống.
Câu 7. Hoạt động nào dưới đây không thuộc hoạt động đền ơn đáp nghĩa?
A. Tìm kiếm, quy tập mộ liệt sĩ. B. Thăm hỏi, động viên thương binh, liệt sĩ.
C. Xây nhà tình nghĩa, tặng sổ tiết kiệm. D. Tham gia vào các câu lạc bộ.
Câu 8. Đền ơn đáp nghĩa là:
A. Thực hiện các chính sách đền ơn đáp nghĩa, thăm hỏi, hỗ trợ, giúp đỡ gia đình liệt sĩ…
B. Truyền thống cao đẹp, nhân văn của dân tộc ta, là hoạt động của toàn xã hội…
C. Công tác đền ơn đáp nghĩa được các cấp chính quyền, đoàn thể và nhân dân tỉnh Quảng Nam
tích cực chăm lo.
D. Vận động nhân dân thực hiện các chủ trương, chính sách về công tác đền ơn đáp nghĩa.
Câu 9. Làng đúc đồng Phước Kiều được hình thành vào thời gian nào?
A. Khoảng đầu thế kỉ XVII. B. Đầu thế kỉ XVII.
C. Khoảng đầu thế kỉ XVI. D. Đầu thế kỉ XVI.
Câu 10. Vai trò của việc xây dựng nếp sống văn hóa, văn minh:
A. Hình thức thể hiện pháp luật một cách thụ động. B. Giúp chúng ta vượt khó học tập.
C. Hình thành các thói quen tích cực. D. Giữ gìn vệ sinh, bỏ các truyền thống.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Hãy nêu những trách nhiệm của bản thân đối với hoạt động đền ơn đáp nghĩa? Trình bày
ý nghĩa của hoạt động đền ơn đáp nghĩa.
Câu 2. Em đã m đgóp phần xây dựng nếp sống văn hóa, văn minh địa phương nơi em
sống? BÀI LÀM
I. TRC NGHIM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
II. T LUN:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
NG DẪN ĐÁNH GIÁ
1. ĐÁP ÁN
PHN I. TRC NGHIM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
D
D
A
D
B
D
B
A
C
PHN II. T LUN
Yêu cu cn đt
Đánh giá
Đạt
Câu 1:
*Trách nhim:
- tuyên truyn, t chc các hot động đền ơn đáp nghĩa
- Học sinh hưởng ng tích cc, thưng xuyên thông qua các tiết sinh hot
dưới c, hoạt động ngoi khoá, chăm sóc nghĩa trang liệt sĩ, di tích lịch s,
tng quà cho các Bà m Việt Nam Anh hùng, người có công vi cách
mng....
*Ý nghĩa ca đền ơn đáp nghĩa: Mỗi năm, qu đền ơn đáp nghĩa huyện
vận động hàng trăm triệu đồng để chung tay, giúp đ các gia đình chính
sách. Đ bày t lòng biết ơn sâu sắc đi vi những gia đình chính sách,
người có công vi cách mạng, ưu tiên hàng đầu ca huyện là giúp đỡ các
đối tưng chính sách gii quyết khó khăn về nhà để ổn định đời sng.
Nêu ít
nhất được
50%.
Nêu được
hoc nêu
được dưới
50%.
Câu 2:
- Tích cc hc tp tt.
- Tham gia va sc các hot động văn hóa ca đa phương ca nhà trường
Tuyên truyn, vn động mi người thc hin nếp sng văn minh, sng văn
hóa cng đồng dân để li tài liu v này
- Biết phân bit và tránh vic làm xu.
Tr li tt
ít nht
50% các
ý.
Tr lời sơ
sài hoc
không tr
li.
2. ĐÁNH GIÁ
Kết qu
Phn 1
Phn 2
Tng hp
Đạt
Tr lời đúng từ 5 câu tr
lên (>50%)
Đạt t 2 câu tr lên
-Kết qu phn 1, phần 2 đều
mc đt
Chưa đạt
Tr li ch đúng dưới 5
câu (<50%)
Ch đạt 1 câu
Ch đạt 1 phn
Duyt của nhà trường
Duyt ca TT/TPCM
Đặng Th Kim Cúc
Nhóm chuyên môn ra đề
Nguyn Th Thy Tiên