TRƯỜNG PTDTNT THPT
HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TỔ: NGOẠI NGỮ - SINH - THỂ DỤC
Đề chính thức
(Đề kiểm tra gồm có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: GDQP-AN – LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên học
sinh: ......................................................
Lớp: ...............
ĐIỂM ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT CỦA THẦY, CÔ GIÁO
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Học sinh chọn đáp án đúng nhất sau đó điền vào bảng ở phần bài làm:
Câu 1. Đảng nhà nước Việt Nam đã chủ trương để đối phó với cuộc chiến tranh phá
hoại của Mĩ (1964 – 1972)?
A. Sơ tán nhân dân; bảo vệ các mục tiêu trọng điểm của đất nước, giữ vững sản xuất.
B. Kiên quyết đánh trả và tiêu diệt các lực lượng tiến công bằng đường không của địch.
C. Chủ động thực hiện việc sơ tán, phòng tránh kết hợp với đánh trả quyết liệt.
D. Chỉ tập trung vào việc bảo toàn lực lượng, kiên nhẫn chờ thời cơ để đánh trả địch.
Câu 2. Đế quốc tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất vào
khoảng thời gian nào?
A. Năm 1968. B. Năm 1964 – 1968. C. Năm 1972. D. Năm 1969 – 1973.
Câu 3. Chiến thắng nào của quân dân Việt Nam được đề cập đến trong đoạn trích dưới
đây: “12 ngày đêm chiến đấu chiến thắng trên bầu trời miền Bắc cuối năm 1972 một
chiến dịch phòng không đạt tới mức tiêu diệt cao nhất, oanh liệt nhất, trong cuộc chiến đấu
bảo vệ miền Bắc cũng như trong sự nghiệp chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta” ?
A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972. B. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi).
C. Trận tiến công Khe Sanh (Quảng Trị). D. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.
Câu 4. Một trong những phương thức phổ biến khi tiến công hỏa lực bằng đường không của
địch là
A. chỉ đánh các đợt nhỏ lẻ. B. chủ yếu bắn phá các mục tiêu nhỏ
C. đánh đêm, bay tầm cao. D. tiến công từ xa.
Câu 5. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng phương thức phổ biến khi tiến công hỏa
lực bằng đường không của địch?
A. Đánh đêm, bay tầm thấp. B. Đánh từng đợt lớn kết hợp đánh nhỏ lẻ.
Trang 1/5- Mã đề thi 122
C. Đánh vào các mục tiêu trọng yếu. D. Chỉ đánh vào ban đêm để gây bất ngờ.
Câu 6. Bức ảnh bên phải phản ánh về công
trình trú ẩn, bảo vệ nào?
A. Tường chắn bom đạn. B. Giao thông hào.
C. Địa đạo. D. Hầm chữ A.
Câu 7. Trong những năm 1964 1972, hỏa lực phòng không của lực lượng dân quân, tự vệ
miền Bắc đã bắn rơi bao nhiêu chiếc máy bay của Mĩ?
A. 424 chiếc. B. 425 chiếc. C. 426 chiếc. D. 427 chiếc.
Câu 8. Nghị định o dưới đây được ban hành để thay thế cho Nghị định số 112/CP
(25/7/1963) của Hội đồng chính phủ về tổ chức công tác phòng không nhân dân?
A. Nghị định số 100/CP (24/6/1964). B. Nghị quyết số 184/CP (23/12/1964).
C. Nghị định số 65/2002/NĐ-CP (1/7/2002). D. Nghị định số 74/2015/NĐ-CP (9/9/2015).
Câu 9. Lực lượng nòng cốt trong công tác phòng không nhân dân là
A. đông đảo quần chúng nhân dân. B. bộ đội phòng không và không quân.
C. dân quân tự vệ ở các địa phương. D. toàn bộ lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 10. Trong chiến đấu, động tác chạy khom được vận dụng trong trường hợp nào?
A. Cần vận động nhanh từ địa hình này sang địa hình khác.
B. Nơi gần địch, có địa hình, địa vật cao ngang tư thế người ngồi.
C. Nơi có địa hình, địa vật dễ phát ra tiếng động, cần phải dùng tay để dò mìn.
D. Nơi gần địch, sẵn sàng dùng súng hoặc một tay dò mìn, mang, ôm khí tài, trang bị.
Câu 11. Trong chiến đấu, động tác cao được vận dụng trong trường hợp nào?
A. Cần vận động nhanh từ địa hình này sang địa hình khác.
B. Nơi gần địch, có địa hình địa vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.
C. Nơi có địa hình, địa vật dễ phát ra tiếng động, cần phải dùng tay để dò mìn.
D. Khi cần vượt qua địa hình bằng phẳng, nơi vật che khuất, che đỡ ngang tầm người nằm.
Câu 12. Khi thực hiện động tác lê thấp cần chú ý gì?
A. Thuận tay nào thì tay đó ép sát mặt đất. C. Súng luôn đặt trên mặt đất để bảo đảm an toàn.
B. Thuận tay nào thì tay kia ép sát mặt đất. D. Phải luôn đeo súng trên vai, không để súng chạm đất.
Câu 13. Nội dung o sau đây không phải u cầu của các tư thế đng tác vn đng bản trên
chiến trường?
A. Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội.
B. Vận dụng các tư thế vận động phù hợp ở mọi địa hình.
C. Hành động mưu trí, mau lẹ, bí mật.
D. Hạn chế quan sát, chớp thời cơ tiến thẳng tới mục tiêu.
u 14. Bức ảnh bên mô tả lại động tác nào?
A. Đi khom cao khi không có chướng ngại vật.
B. Đi khom thấp khi có chướng ngại vật.
C. Bò cao hai chân, một tay.
D. Bò cao hai chân, hai tay.
Câu 15. Khi thực hiện động tác đi khom cần lưu ý điều gì?
A. Khi đi khom, người không được nhấp nhô, không ôm súng.
B. Khi đi khom, chỉ được đặt nửa bàn chân xuống mặt đất.
C. Khi mang súng trường, tay phải đặt vào ốp lót tay của súng.
Trang 1/5- Mã đề thi 122
D. Một tay cầm súng, một tay cầm vật chất, khí tài, trang bị.
Câu 16. Khi thực hiện động tác trườn, súng phải đặt dọc theo thân người, cách thân người từ
A. 10 – 15 cm. B. 25 – 30 cm. C. 45 – 50 cm. D. 65 – 70 cm.
Câu 17. Chiến sĩ trong bức ảnh dưới đây đang thực hiện
động tác nào?
A. Lê cao. B. Lê thấp.
C. Trườn. D. Vọt tiến.
Câu 18. Trong chiến đấu, động tác trườn không được thực hiện trong trường hợp nào dưới
đây?
A. Khi dò, gỡ mìn, chui qua hàng rào của địch.
B. Nơi có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm người nằm.
C. Khi cần vượt qua địa nh bằng phẳng, gần đch.
D. Nơi có đa nh trống tri, không vật che khuất, che đỡ.
Câu 19. Địa hình, địa vật che đỡ là những vật
A. có thể che được hành động nhưng không chống đỡ được mảnh bom, đạn của địch.
B. chống đỡ được đạn bắn thẳng, bom của địch đồng thời che kín được hành động.
C. chống đỡ được đạn bắn thẳng, bom của địch nhưng không che được hành động.
D. không che kín được hành động đồng thời không có khả năng chống đỡ bom, đạn.
Câu 20. Địa hình nào dưới đây là địa hình trống trải?
A. Gốc cây. B. Bờ ruộng. C. Mô đất. D. Đồi trọc.
Câu 21. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những điểm cần chú ý khi lợi dụng địa
hình/ địa vật?
A. Hành động khi lợi dụng: nhẹ nhàng, thận trọng hay nhanh, mạnh…
B. Căn cứ vào nhiệm vụ, ý định hành động của mình để lợi dụng địa hình/ địa vật.
C. Căn cứ vào hình dáng, tính chất, màu sắc của vật lợi dụng để xác định cách lợi dụng.
D. Gặp bất kì địa hình/ địa vật nào đều tiến hành lợi dụng để thực hiện chiến đấu.
Câu 22. Lợi dụng địa hình, địa vật che khuất chủ yếu để
A. ngụy trang phù hợp, dung tư thế thấp, nhanh chóng tiếp cận vị trí quân địch.
B. che kín một số hành động như: quan sát, vận động, ẩn nấp hoc làm công sự…
C. có tư thế vững vàng, dùng hỏa lực tiêu diệt địch đồng thời tránh bom, đạn của địch.
D. vận dụng động tác vọt tiến để nhanh chóng tiếp cận tới vị trí của quân địch.
Câu 23. Đối với vật che khuất kín đáo, dù điều kiện thời tiết, ánh sang, màu sắc như thế nào,
ta đều có thể lợi dụng vị trí
A. Phía trước vật. B. Phía sau vật. C. Bên phải vật. D.Bên trái vật.
Câu 24. Chiến sĩ trong bức hình bên phải đang lợi dụng
loại địa nh/ đa vật o và lợi dụng trong tư thế nào?
A. Lợi dụng địa hình che khuất ở tư thế khom cao.
B. Lợi dụng địa hình che đỡ ở tư thế khom cao.
C. Lợi dụng địa hình trống trải ở tư thế đứng.
D. Lợi dụng địa hình che khuất ở tư thế đứng.
Câu 25. Khi lợi dụng các loại địa hình, địa vật che khuất cần lưu ý gì?
A. Trong mọi điều kiện đều phải lợi dụng vị trí phía sau địa vật.
B. Tư thế vận động luôn phải thấp và nhỏ hơn vật lợi dụng.
C. Chỉ được lợi dụng duy nhất một địa vật trong suốt thời gian chiến đấu.
Trang 1/5- Mã đề thi 122
D. Không được thay đổi vị trí khi lợi dụng địa vật che khuất.
Câu 26. Một trong những tác dụng của địa hình, địa vật che đỡ là gì?
A. Lợi dụng để vận dụng động tác vọt tiến, nhanh chóng áp sát địch.
B. Có tác dụng bảo vệ an toàn cho người khi địch sử dụng bom cháy.
C. Có khả năng tránh đạn bắn thẳng, mảnh bom, mảnh đạn của địch.
D. Giữ an toàn tuyệt đối cho người và vũ khí trong quá trình chiến đấu.
Câu 27. “Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu và hành động
chống phá, gây chia rẽ đoàn kết làm tha hóa đội ncán bộ, đảng viên” đó một trong
những nội dung của
A. Bảo vệ an ninh kinh tế. B. Bảo vệ an ninh chính trị nội bộ.
C. Bảo vệ an ninh văn hóa, tư tưởng. D. Bảo vệ an ninh dân tộc.
Câu 28. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng nội dung bảo vệ an ninh tôn giáo?
A. Đảm bảo chính sách tự do tín ngưỡng của Đảng, Nhà nước đối với nhân dân.
B. Bảo vệ an ninh, trật tự của Tổ quốc ở khu vực biên giới, cả đất liền và trên biển.
C. Đấu tranh với các đối tượng, thế lực lợi dụng vấn đề tôn giáo để chống phá cách mạng.
D. Đoàn kết, bình đẳng giúp nhau cùng phát triển giữa các tôn giáo, cộng đồng dân cư.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Trình bày nội dung nêu cao cảnh giác, chủ động tích cực tham gia đấu tranh phòng, chống
tội phạm góp phần bảo vệ an ninh Tổ Quốc?
BÀI LÀM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………....
………………………………………………………………………………………........
Trang 1/5- Mã đề thi 122
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Trang 1/5- Mã đề thi 122