1
TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI
MA TRN Đ KIM TRA CUỐI HỌC K II
TỔ: TOÁN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP: 8
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học II.
- Nội dung kiểm tra: phần năng lượng sbiến đổi của chđề điện, nhiệt, phần vật sống
gồm các chđề thể người chủ đsinh thái.
Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự
luận).
- Cấu trúc:
Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (nhận biết: 4 điểm, thông hiểu: 1 điểm)
Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận
dụng cao 1,0 điểm)
Nội dung: Kiến thức tuần 19 đến tuần 31: 100% (10,0 điểm)
Chủ đề
Mức độ
Tổng số
u/số ý
Điểm
số
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ch đề:
Điện
(11 tiết)
4
4
1,0 đ
Ch đề:
Nhiệt
(9 tiết)
2
2
0,5 đ
Bài 28: Hệ
vận động
người.
(3 tiết)
4
4
1,0 đ
Bài 30:
Máu hệ
tuần hoàn
ở người
(3
tiết),
1
1
1,0 đ
Bài 32: Hệ
hấp
người
(3 tiết)
1
1/2
1
1/2
1,0 đ
i 33:
i trường
trong
thể hệ
bài tiết
người
(3 tiết),
1/2
1/2
1,25 đ
2
Bài 34:Hệ
thần kinh
các giác
quan
người
(3 tiết)
1
1
1,0 đ
Bài 35: Hệ
nội tiết
người
(2 tiết)
1/2
1/2
0,5 đ
Bài 36: Da
điều
hoà thân
nhiệt
người
(2 tiết).
1/2
1/2
0,5 đ
Bài 37:
Sinh sản
người.
(3 tiết)
1
1/3
1
1/3
1,0 đ
Bài 38: Môi
trường các
nhân tố sinh
thái.
( 2 tiết)
1/3
1/3
0,75
Bài 39: Quần
thể sinh vật.
(2 tiết)
1/3
1/3
0,5
Tổng số câu
TN/ số ý
TL
13
1
5/6
7/6
1
14
3
10,0 đ
Tổng điểm
Tỉ lệ
3 đim
30%
2 đim
20%
1 đim
10%
5 điểm
50%
5 đim
50%
10 đim
100%
3
TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI
ĐẶC TẢ Đ KIM TRA CUỐI HC K II
TỔ: TOÁN KHOA HC TỰ NHIÊN
NĂM HC 2024 - 2025
MÔN:
KHOA HC TỰ NHIÊN LỚP: 8
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
Câu hỏi
TL
TN
TL
TN
Ch
đề:
Điện
(11 tiết)
1.0 đim
Nhận biết
- Lấy được ví dụ về hiện tượng nhiễm
điện.
1
(0,25 đ)
C1
- Nhận biết đượchiệu nguồn điện.
- Nêu được nguồn điện khả
năng cung cấp năng lượng điện.
- Kể tên được một số nguồn điện
trong thực tế.
1
(0,25 đ)
C2
- Phát biểu được định nghĩa về dòng
điện.
- Kể tên được một số vật liệu dẫn
điện và vật liệu không dẫn điện.
1
(0,25 đ)
C3
- Nêu được dòng điện tác dụng:
nhiệt, phát sáng, hoá học, sinh lí.
1
( 0,25
đ)
C4
- Nêu được đơn vị cường độ dòng
điện, hiệu điện thế.
- Nhận biết được ampe kế, vôn
kế,điện trở; hiệu ampe kế, vôn kế,
điện trở trên hình vẽ.
- Nhận biết hiệu tả: nguồn
điện, điện trở, biến trở, chuông, ampe
kế, vôn kế, cầu chì, đi ốt đi ốt phát
quang.
Thông
hiểu
- tả cách làm một vật bị nhiễm
điện.
- Chỉ ra được vật nhiễm điện chỉ
thể nhiễm một trong hai loại điện tích.
- Vẽ được mạch điện theo tả
cách mắc.
- tả được lược công dụng của
cầu chì (hoặc: le, cầu dao tự động,
chuông điện).
Giải
thích
được
lược
nguyên
nhân một vật cách điện nhiễm điện do
cọ xát.
- Phân biệt: Nguồn điện 1 chiều luôn
4
2 cực (âm, dương) cố định. Nguồn
điện xoay chiều đổi cực liên tục.
- Giải thích được nguyên nhân vật
dẫn điện, vật không dẫn điện.
- Giải thích được tác dụng nhiệt , phát
sáng, hóa học, sinh lý của dòng điện.
- Vẽ được mạch điện đơn giản
gồm:
nguồn điện, điện trở (biến trở), ampe
kế, vôn kế.
- Mắc được mạch điện đơn giản khi
cho trước các thiết bị.
- Vẽ được mạch điện theo tả
cách mắc.
- tả được lược công dụng của
cầu chì (hoặc: le, cầu dao tự động,
chuông điện).
Vận dụng
- Giải thích được một vài hiện tượng
thực tế liên quan đến sự nhiễm điện
do cọ xát.
- Chỉ ra được các dụ trong thực tế
về tác dụng của dòng điện giải
thích.
- Thiết kế phương án (hay giải pháp)
để làm một vật dụng điện hữu ích cho
bản thân (hay đưa ra biện pháp sử
dụng điện an toàn và hiệu quả).
- Xác định được hiệu điện thế, cường
độ dòng điện chạy qua một điện trở,
hai điện trở mắc nối tiếp (hoặc hai
điện trở mắc song song) khi biết
trước các số liệu liên quan trong
bài thí nghiệm
(hoặc
xác
định
bằng
công thức Định luật Ôm cho
đoạn mạch: I= U/R)
- Xác định được cường độ dòng
điện,hiệu điện thế của đoạn mạch
gồm ba điện trở mắc nối tiếp (hoặc
đoạn mạch gồm ba điện trở mắc song
song)
Vận dụng
cao
- Vận dụng phản ứng liên kết ion để
giải thích cơ chế vật nhiễm điện.
-Vận dụng công thức định luật Ôm
5
để giải phương trình bậc nhất một
ẩn số với đoạn mạch mắc hỗn hợp
gồm 2 điện trở mắc song song
mắc nối tiếp với điện trở thứ ba
{(R1 //R2)nt R3}.
Ch
đề:
Nhiệt
(9 tiết)
Nhận biết
- Nêu được khái niệm năng lượng
nhiệt. Nêu được khái niệm nội năng.
1
(0,25 đ)
C5
- Kể tên được ba cách truyền nhiệt.
Lấy được dụ về hiện tượng dẫn
nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt.
1
( 0,25
đ)
C6
- Kể tên được một số vật liệu cách
nhiệt kém; Kể tên được một số vật
liệu dẫn nhiệt tốt.
Thông
hiểu
- Nêu được, khi một vật được làm
nóng, các phân tử của vật chuyển
động nhanh hơn nội năng của vật
tăng. Cho ví dụ.
- Giải thích lược được sự truyền
năng lượng (truyền nhiệt) bằng cách
dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt.
- Phân tích được một số dụ về
công dụng của vật dẫn nhiệt tốt, cách
nhiệt tốt.
Vận dụng
- Giải thích được dụ trong thực tế
trong các trường hợp làm tăng nội
năng của vật hoặc làm giảm nội năng
của vật giảm.
- Giải thích được lược sự truyền
năng lượng trong hiệu ứng nhà kính.
- Giải thích được một shiện tượng
quan sát thấy vtruyền nhiệt trong tự
nhiên bằng cách dẫn nhiệt, đối lưu,
bức xạ nhiệt.
- Giải thích được ứng dụng của vật
liệu cách nhiệt tốt, dẫn nhiệt tốt được
sử dụng trong kĩ thuật và đời sống.
- Giải thích được một số ứng dụng
của sự nở nhiệt trong thuật
đời sống.
Vận dụng
cao
- Trình bày được một số hậu quả do
hiệu ứng nhà kính gây ra.