BÀI KIỂM TRA ĐỊNH CUỐI M HỌC 2023 - 2024
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 5
SỐ BÁO DANH Trường Tiểu học Xuân Phong SỐ PHÁCH
…………… Lớp 5: ……………
Họ và tên: ………………..….………………………………………….
Giám thị : ………………..….………………………………………….
ĐIỂM MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 5
(Thời gian làm bài 40 phút không kể phát đề) SỐ PHÁCH
Nhận xét : ............................................................................................................
Giám khảo: ..........................................................................................................
Câu 1 (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Sông Bến Hải thuộc tỉnh nào của nước ta?
A. Quảng Bình B. Quảng Nam C. Quảng Trị
Câu 2 (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Nhà máy thủy điện Hòa Bình chính thức được khởi công xây dựng vào ngày
tháng năm nào?
A. Ngày 6 - 11- 1978 B. Ngày 6 - 11- 1979 C. Ngày 6 - 11- 1980
Câu 3 (1 điểm). Nối các ý ở cột A với sự kiện lịch sử 1; 2 sao cho phù hợp:
A
a. Năm 1972
1. Chiến thắng
Điện Biên Phủ
b. Hà Nội và các thành
phố lớn ở miền Bắc
2. Chiến thắng
“Điện Biên Phủ
trên không”
c. Điện Biên Phủ
d. Năm 1954
e. Phan Đình Giót
Câu 4 (1 điểm). Kể thêm một số nhà máy thủy điện mà em biết.
Stt Nhà máy thủy điện Địa điểm xây dựng
1M: Thủy điện Hòa Bình Sông Đà, tỉnh Hòa Bình
2
3
Câu 5 (2 điểm). Ghi vào ô trống chữ A (châu Á), chữ Â (châu Âu), chữ P (châu Phi),
chữ M (châu Mỹ), chĐ (châu Đi Dương) trưc ý thể hin đúng đặc đim đa hình ca
từng cu lục:
a. Núi chy dc phía tây và pa đông, đng bằng giữa.
b. 3/4 diện tích là i và cao nguyên, i cao và đ sbậc nhất thế giới.
c. Chủ yếu là cao nguyên xen các bồn địa.
d. 2/3 diện tích là đồng bằng, 1/3 diện tích là đồi núi.
Câu 6 (3 điểm). Trên trái đất có mấy đại dương? Đó là những đại dương nào? Đại
dương nào có diện tích và độ sâu trung bình lớn nhất?
Câu 7 (1 điểm). Viết đầy đủ tên nước, thủ đô một số sản phẩm nổi tiếng của nước ta
hiện nay.
Tên nước: ...............................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
Thủ đô:……………………………………………………………………………………………………………
Các sản phẩm nổi tiếng( ít nhất 2 sản phẩm):…………………………………………….....................
……………………………………………………………………………………………………………………….
Học sinh không viết vào khoảng này
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 5
Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước ý C cho 1 điểm
Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước ý b cho 1 điểm
Câu 3: Nối đúng 1 với c,d,e cho 0,5 điểm ( đúng 2-3 ý cho o,5 điểm, đúng 1 ý cho 0,25
điểm)
Nối đúng 2 với a,b cho 0,5 điểm ( đúng 1 ý cho 0,25 điểm)
Câu 4: Kể được đúng tên một nhà máy thủy điện - tên con sông tên tỉnh nhà máy đó
cho 0,5 điểm .
Câu 5: M – a ; A - b ; P – c ; Â - d Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Câu 6: Trả lời được có 4 đại dương được 1 điểm; kể được tên 4 đại dương cho 1 điểm; trả
lời đúng Thái Bình Dương được 1 điểm.
Câu 7: Ghi đúng tên nước và thủ đô cho 0,5 điểm.
Ghi đủ 2 sản phẩm cho 0,5 điểm
Tên nước: Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Thủ đô : Hà Nội
Các sản phẩm nổi tiếng : ( ít nhất 2 sản phẩm):
+ Lúa gạo, cà phê, hồ tiêu, hạt điều,chè, xoài, thanh long...
+ Hàng thủ công mỹ nghệ, Cao su, dầu m, tranh Đông Hồ, gốm Bát Tràng,...
Chấm xong cộng điểm toàn bài, làm tròn theo nguyên tắc: 5, 25 5 : 5,5 6
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 5.
(Thời gian làm bài: 40 phút )
Mạch kiến thức
Số câu
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1.Xây dựng chủ nghĩa xã
hội ở miền Bắc và Số câu 1 1 2
đấu tranh thống nhất đất
nước (1954 - 1975) Số điểm 1,0 1,0 2,0
Câu số 1 3 1,3
2.Xây dựng chủ nghĩa xã
hội trong cả nước Số câu 1 1 2
(1975 đến nay) Số điểm 1,0 1,0 2,0
Câu số 2 4 2,4
Các châu lục và đại
dương trên thế giới Số câu 1 1 2 1
Số điểm 2 3,0 2,0 3,0
Câu số 5 6 5 6
Liên môn Số câu 1 1
Số điểm 1,0 1,0
Câu số 7 7
Tổng
Số câu 3 1 1 1 1 7 3
Số điểm 4,0 1,0 3,0 1,0 1,0 7,0 3,0
Câu số 1,2,5 3 6 4 7