KHUNG MA TRN KIM TRA CUI HC KÌ II MÔN LCH S 10 NĂM HỌC 2023- 2024
Tên ch đề/ Bài
Cp độ tư duy ( mã đề l)
Cng
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng thp
Vn dng cao
TN
TN
TL
TN
TL
TL
Ch đề 4: Các cuc cách mng
công nghip trong lch s thế
gii
1
1
0
0
0
0
2
Ch đề 5: Văn minh Đông Nam
Á thi c - trung đại
2
1
0
0
0
0
3
Ch đề 6: Mt s nền văn minh
trên đất nước Vit Nam
( trước năm 1858)
5
4
0
0
0
0
9
Ch đề 7: Cộng đồng các dân
tc Vit Nam
4
3
0
0
1
1
9
Tng cng s câu
12
9
1
1
23
Tng cng s điểm
4 đim
3 đim
2 đim
1 đim
10
đim
Tên ch đề/ Bài
Cp độ tư duy ( mã đề chn)
Cng
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng thp
Vn dng cao
TN
TN
TL
TN
TL
TL
Ch đề 4: Các cuc cách mng
công nghip trong lch s thế
gii
1
1
0
0
0
0
2
Ch đề 5: Văn minh Đông Nam
Á thi c - trung đại
2
1
0
0
0
0
3
Ch đề 6: Mt s nền văn minh
trên đất nước Vit Nam
( trước năm 1858)
5
4
0
0
1
1
11
Ch đề 7: Cộng đồng các dân
tc Vit Nam
4
3
0
0
0
0
7
Tng cng s câu
12
9
1
1
23
Tng cng s điểm
4 đim
3 đim
2 đim
1 đim
10
đim
BNG ĐẶC T ĐỀ KIM TRA CUI HC KÌ II NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN: LCH S 10 ( CÁNH DIU)
Ch đề
Cp
độ
Câu
t chi tiết
Ch đề 4: Các
cuc cách mng
công nghip
trong lch s thế
gii
NB
6
Kho d liu khng l rt quan trng trong s phát trin ca công ngh
trong thời đại 4.0 đó là
TH
2
Các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại có ý nghĩa như thế nào với
sự phát triển kinh tế
Ch đề 5: Văn
minh Đông Nam
NB
3
Tín ngưỡng nào sau đây không phải tín ngưỡng bản địa của người Đông
Nam Á?
NB
13
Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến Đông Nam Á là
Á thi c - trung
đại
TH
4
Đền, chùa ở Đông Nam Á thời cổ - trung đại chủ yếu chịu ảnh hưởng của
những tôn giáo nào?
Ch đề 6: Mt
s nền văn minh
trên đất nước
Vit Nam
(trước năm 1858)
NB
1
Trung tâm chính tr - văn hóa đô th ln nhất Đại Vit trong các thế k
X-XV là
NB
8
Quốc triều hình luật là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?
NB
7
Các triều đại phong kiến Việt Nam đều theo th chế nào sau đây?
NB
20
Từ thời sơ, tôn giáo nào trở thành hệ tưởng chính thống của nhà nước
quân chủ ở Việt Nam?
NB
21
Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là
TH
5
Nội dung nào sau đây không phi sở hình thành nền văn minh Đại
Vit?
TH
9
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại
Việt?
TH
17
i triều (thế k XV), nhà nước cho dng bia ghi danh tiến không
mang ý nghĩa nào ?
TH
18
Văn học ch Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
VDT
TL
( Mã đề 102, 104) Em hãy phân tích ý nghĩa của văn minh Đại Vit trong
lch s Vit Nam.
VDC
TL
( Mã đề 102, 104) . Nhng thành tu nào của văn minh Đại Việt còn được
lưu giữ đến ngày nay? Em s làm để góp phn gìn gi thành tựu văn
minh Đại Vit.
Ch đề 7: Cng
đồng các dân tc
Vit Nam
NB
10
Khái niệm “dân tộc” trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những
nghĩa nào?
NB
11
Thành phn dân tc theo dân s Vit Nam hiện nay được chia thành
my nhóm?
NB
12
Hin nay Vit Nam có bao nhiêu dân tc?
NB
14
Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ khi nào?
TH
15
Ngày nay, khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được tập trung trong tổ
chức nào sau đây?
TH
16
Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp
trồng cây lúa nước?
TH
19
Tín ngưỡng nào sau đây không phải tín ngưỡng dân gian của người
Việt?
VDT
TL
( Mã đề 101, 103) Em hãy phân tích vai trò của khối đại đoàn kết toàn dân
tộc.
VDC
TL
( Mã đề 101, 103) nhận định rằng: “ khối đại đoàn kết toàn dân tộc có
vai trò đặc biệt quan trọng trong lịch sử dựng nước và giữ nước...”.
- Em có đồng ý với nhận định trên không? sao?
- HS em cần làm đgóp phần xây dựng khối đại đoàn kết
dân tộc.
SỞ GDĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: LỊCH SỬ 10 - NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh: ..........................................Lớp ............ Số báo danh: ........................ đề 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM
Câu 1. Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
A. Phố Hiến. B. Thanh Hà.
C. Thăng Long. D. Hội An.
Câu 2. Các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển kinh tế?
A. Thúc đẩy quá trình khu vực hóa và toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.
B. Dẫn đến sự hình thành của giai cấp công nhân hiện đại.
C. Thúc đẩy các cộng đồng, dân tộc xích lại gần nhau hơn.
D. Đưa nhân loại bước sang nền văn minh công nghiệp.
Câu 3. Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của người Đông Nam Á?
A. Tín ngưỡng thờ Phật. B. Tín ngưỡng phồn thực.
C. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên. D. Tín ngưỡng thờ cúng người đã mất.
Câu 4. Đền, chùa ở Đông Nam Á thời cổ - trung đại chủ yếu chịu ảnh hưởng của những tôn giáo nào?
A. Phật giáo và Hin-đu giáo. B. Hồi giáo và Công giáo.
C. Nho giáo và Phật giáo. D. Hin-đu giáo và Công giáo.
Câu 5. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.
B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
Câu 6. Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là
A. Cloud. B. AI.
C. In 3D. D. Big Data.
Câu 7. Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?
A. Quân chủ lập hiến. B. Quân chủ chuyên chế.
C. Dân chủ chủ nô. D. Dân chủ đại nghị.
Câu 8. Quốc triều hình luật là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?
A. Lý. B. Trần.
C. Lê sơ. D. Nguyễn.
Câu 9. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?
A. Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân.
B. Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống.
C. Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử.
D. Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc.
Câu 10. Khái niệm “dân tộc” trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?
A. Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người. B. Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.
C. Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng. D. Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ.
Câu 11. Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?
A. Hai nhóm. B. Ba nhóm.
C. Bốn nhóm. D. Năm nhóm.
Câu 12. Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
A. 50 dân tộc. B. 52 dân tộc.
C. 54 dân tộc. D. 56 dân tộc.
Câu 13. Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến Đông Nam Á là
A. Phật giáo. B. Hin-đu giáo.
C. Nho giáo. D. Công giáo.
Câu 14. Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ khi nào?
A. Từ thời Văn Lang - Âu Lạc. B. Từ thời Bắc thuộc.
C. Từ thời Lý - Trần - Hồ. D. Từ thời Đàng Trong - Đàng Ngoài.
Câu 15. Ngày nay, khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được tập trung trong tổ chức nào sau đây?
A. Hội Văn hóa Cứu quốc Việt Nam. B. Mặt trận Liên Việt.
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. D. Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 16. Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
A. Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng. B. Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.
C. Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng. D. Do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao.
Câu 17. Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào ?
A. Khuyến khích nhân tài. B. Vinh danh hiền tài.
C. Đề cao vai trò của nhà vua. D. Răn đe hiền tài.
Câu 18. Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
A. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.
B. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
C. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
D. Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
Câu 19. Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?
A. Thờ thần Đồng Cổ. B. Thờ Phật.
C. Thờ Mẫu. D. Thờ Thành hoàng làng.
Câu 20. Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ ở Việt Nam?
A. Phật giáo. B. Đạo giáo.
C. Nho giáo. D. Công giáo.
Câu 21. Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là
A. văn học dân gian và văn học viết. B. văn học chữ Hán và chữ Quốc ngữ.
C. văn học dân tộc và văn học ngoại lai. D. văn học chữ Nôm và chữ Quốc ngữ.
II. PHẦN TỰ LUẬN: 3 ĐIỂM
Câu 1.( 2,0 điểm): Em hãy phân tích vai trò ca khối đại đoàn kết toàn dân tc.
Câu 2. (1,0 điểm): nhận định rằng: “ khối đại đoàn kết toàn dân tộc có vai trò đặc biệt quan trọng trong
lịch sử dựng nước và giữ nước...”.
- Em có đồng ý với nhận định trên không? Vì sao?
- Là HS em làm gì để góp phần xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc?
----HẾT----
SỞ GDĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: LỊCH SỬ 10 - NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh: ..........................................Lớp ............ Số báo danh: ........................ Mã Đề: 102
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM
Câu 1. Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?
A. Thờ thần Đồng Cổ. B. Thờ Phật.
C. Thờ Mẫu. D. Thờ Thành hoàng làng.
Câu 2. Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ ở Việt Nam?
A. Phật giáo. B. Đạo giáo.
C. Nho giáo. D. Công giáo.
Câu 3. Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là
A. văn học dân gian và văn học viết. B. văn học chữ Hán và chữ Quốc ngữ.
C. văn học dân tộc và văn học ngoại lai. D. văn học chữ Nôm và chữ Quốc ngữ.
Câu 4. Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ khi nào?
A. Từ thời Văn Lang - Âu Lạc. B. Từ thời Bắc thuộc.
C. Từ thời Lý - Trần - Hồ. D. Từ thời Đàng Trong - Đàng Ngoài.
Câu 5. Ngày nay, khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được tập trung trong tổ chức nào sau đây?
A. Hội Văn hóa Cứu quốc Việt Nam. B. Mặt trận Liên Việt.
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. D. Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 6. Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
A. Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng. B. Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.
C. Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng. D. Do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao.
Câu 7. Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào ?
A. Khuyến khích nhân tài. B. Vinh danh hiền tài.
C. Đề cao vai trò của nhà vua. D. Răn đe hiền tài.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.
B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
Câu 9. Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là
A. Cloud. B. AI.
C. In 3D. D. Big Data.
Câu 10. Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?
A. Quân chủ lập hiến. B. Quân chủ chuyên chế.
C. Dân chủ chủ nô. D. Dân chủ đại nghị.
Câu 11. Khái niệm “dân tộc” trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?
A. Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người. B. Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.
C. Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng. D. Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ.
Câu 12. Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?
A. Ba nhóm. B. Hai nhóm.
C. Bốn nhóm. D. Năm nhóm.
Câu 13. Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
A. 50 dân tộc. B. 52 dân tộc.
C. 54 dân tộc. D. 56 dân tộc.