SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG PTDTNT THPT HUYỆN NẬM PỒ Môn: Lịch sử 12
Năm học: 2021- 2022
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
( Đề thi có 03 trang) Mã đề 202
Họ tên: …………………………………………………… Lớp: …………………………..................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM)
Câu 1. Ngày 10-10-1954 đi vào lịch sử Việt Nam với ý nghĩa là
A. ngày kí Hiệp định Giơ -ne-vơ. B. ngày giải phóng thủ đô.
C. ngày quân Pháp rút khỏi miền Bắc. D. Trung ương Đảng và Bác Hồ về Hà Nội.
Câu 2. Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình nước ta sau khi Hiệp định Giơ -ne-vơ năm 1954
về vấn đề Đông Dương được kí kết là
A. Pháp chấm dứt chiến tranh và các hành động quân sự với 3 nước Đông Dương.
B. đất nước tạm thời bị chia cắt làm 2 miền với hai chế độ chính trị khác nhau.
C. Ngô Đình Diệm lên nắm quyền, Mĩ âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam.
D. Pháp rút khỏi miền Bắc, miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng.
Câu 3. Từ năm 1961 -1965, ở miền Nam, đế quốc Mỹ đã thực hiện chiến lược
A. “Chiến tranh một phía”. B. “Chiến tranh cục bộ”.
C. “Chiến tranh đặc biệt”. D. “Việt Nam hoá chiến tranh”.
Câu 4. Chiến thắng có ý nghĩa khẳng định quân dân ta đủ sức đánh bại “Chiến tranh đặc
biệt” là
A. Ấp Bắc (1-1963). B. Bình Giã (12-1964).
C. Vạn Tường (8-1965). D. Ba Gia (5-1965), Đồng Xoài (6-1965).
Câu 5. Sự kiện nào của quân dân miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-
1975) đánh dấu cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
A. chiến thắng Bình Giã. B. chiến thắng Ấp Bắc.
C. phong trào Đồng khởi. D. chiến thắng Vạn Tường.
Câu 6. Mĩ mở đầu chiến lược “Chiến tranh cục bộ” bằng cuộc hành quân vào địa phương
nào?
A. Hành quân vào Núi Thành. B. Hành quân vào thôn Vạn Tường.
C. Hành quân “tìm diệt”. D. Hành quân Gianxơn Xiti.
Câu 7. Thế trận mà quân dân ta đã sử dụng để đánh địch trong mùa khô thứ nhất (đông –
xuân 1965- 1966) là
A. chiến tranh vũ trang nhân dân. B. chiến tranh du kích.
C. chiến tranh tổng lực. D. chiến tranh nhân dân.
Câu 8. Cuộc hành quân lớn nhất của Mĩ và quân Đồng minh trong mùa khô thứ hai ( đông –
xuân 1966-1967) mang tên
A. “Ánh sáng sao” B. “Bình định” C. “Tìm diệt” D. Gian Xơn Xiti
Câu 9. Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm
phán với ta ở Hội nghị Pari?
A. Trong “chiến tranh đặc biệt”. B. Trong “Việt Nam hóa chiến tranh”.
C. Trong “ chiến tranh cục bộ”. D. Trong chiến tranh phá hoại Miền Bắc lần thứ 2.
Câu 10. Thắng lợi tiêu biểu nhất trong các hoạt động Đông Xuân 1974-1975 là gì?
A. chiến thắng đường 9 – Nam Lào.
B. đánh bại cuộc hành quân lam Sơn – 719 của Mĩ- Ngụy.
C. chiến dịch đường 14 – Phước Long.
D. chiến dịch Tây Nguyên. Trang 01/ Mã 202
Câu 11. Hội nghị Bộ chính trị 10/1974, quyết định chọn Tây nguyên làm hướng tiến công
chủ yếu trong năm 1975 vì?
A. Tây nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng địch tập trung đông.
B. Tây nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng địch ở đây mỏng, sơ hở.
C. Tây nguyên có một căn cứ quân sự liên hợp mạnh nhất của Mĩ- ngụy ở miền Nam
D. Tây nguyên có vị trí chiến lược quan trọng có nhiều tướng tá địch ở đây
Câu 12. Hội nghị lần thứ 21 (7 - 1973) của Đảng chủ trương đấu tranh trên những mặt trận
nào?
A. Chính trị, quân sự. B. Chính trị, ngoại giao.
C. Quân sự, chính trị, ngoại giao. D. Quân sự, ngoại giao.
Câu 13. Sự kiện lịch sử diễn ra lúc 11h30 phút ngày 30 – 04 – 1975 là
A. quân ta nổ súng bắt đầu mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
B. tổng thống Nguyễn Văn Thiệu tuyên bố từ chức.
C. xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập.
D. lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
Câu 14. Việc đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm (1975-1976), nhưng nhấn
mạnh “cả năm 1975 là thời cơ” đã khẳng định
A. tính quyết liệt, mạo hiểm của Đảng.
B. tính khoa học, linh hoạt của Đảng.
C. tính nhạy bén, sáng tạo của Đảng.
D. tính đúng đắn, sáng tạo, linh hoạt của Đảng.
Câu 15. Quyết định tên nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam được Quốc hội khóa
nào?
A. Quốc hội khóa VI. B. Quốc hội khóa VII. C. Quốc hội khóa VIII. D. Quốc hội khóa V.
Câu 16. Nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của nước Việt Nam sau đại thắng mùa Xuân 1975 là
A. mở rộng quan hệ giao lưu với các nước.
B. thống nhất nước nhà về mặt Nhà nước.
C. khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế.
D. ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam.
Câu 17. Ngày 25-4-1976, nưc Vit Nam din ra s kin chính tr nào?
A. Hi ngh Hip thương thng nht đt nưc.
B. Cuc tng tuyn c ca c nưc ln th hai.
C. Quc hi khóa VI ca nưc Vit Nam thng nht.
D. Cuc tng tuyn c bu Quc hi chung trong c nưc.
Câu 18. Đặc điểm nổi bật của Việt Nam sau đại thắng mùa Xuân 1975 là
A. sự chia rẽ trong nội bộ mỗi miền.
B. Nhà nước trong cả nước đã thống nhất.
C. tồn tại sự chia rẽ trong nội bộ hai miền.
D. mỗi miền tồn tại một hình thức tổ chức nhà nước khác nhau.
Câu 19.?Trong giai đoạn 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ
A. biên giới phía Đông và biên giới phía Tây.
B. biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam.
C. biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc.
D. biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam.
Câu 20.|Quân đội nhân dân Việt Nam đã giúp các lực lượng cách mạng Cam-pu-chia giải
phóng thủ đô Phnôm Pênh vào thời gian nào?
A. Ngày 22 - 12 - 1978. B. Ngày 7 - 1 - 1979.
C. Ngày 17 - 2 - 1979. D. Ngày 18 - 3 - 1979.
Câu 21. Trọng tâm của công cuộc đổi mới đất nước được nêu ra trong Đại hội đại biểu toàn
quốc lần thứ VI là Trang 02/ Mã 202
A. Đổi mới về kinh tế. B. Đổi mới về chính trị.
C. Đổi mới về kinh tê và chính trị. D. Đổi mới về văn hoá, xã hội.
Câu 22. Đường lối đổi mới của Đảng được đề ra đầu tiên tại Đại hội nào?
A. Đại hội IV B. Đại hội V. C. Đại hội VI. D. Đại hội VII.
Câu 23. Quan điểm đổi mới của Đảng ta tại đại hội VI?
A. Đổi mới về kinh tế. B. Đổi mới về văn hóa.
C. Đổi mới về chính trị. D. Đổi mới toàn diện và đồng bộ.
Câu 24. Thành tựu cơ bản trong 5 năm (1986-1990) về lương thực thực phẩm là gì?
A. Mở rộng diện tích trồng lương thực.
B. Chuyển sang chuyên canh cây lúa.
C. Lai tạo nhiều giống lúa mới.
D. Đáp ứng nhu cầu lương thực trong nước.
Câu 25. Sự kiện tiêu biểu nhất gắn với cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong giai
đoạn 1919 đến 1925.
A. Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách tới hội nghị Vecxay.
B. Nguyễn Ái Quốc tìm đến Cách mạng tháng Mười Nga.
C. Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước cho dân tộc Việt Nam.
D. Nguyễn Ái Quốc viết cuốn “ Bản án chế độ thực dân Pháp ” xuất bản ở Pari.
Câu 26. Kẻ thù chủ yếu, trước mắt của cách mạng Việt Nam trong thời kì 1936 – 1939.
A. Thực dân Pháp. B. Thực dân Pháp và phát xít Nhật.
C. Thực dân Pháp và phong kiến. D. Thực dân Pháp và tay sai của chúng.
Câu 27. Nguyên nhân quyết định nhất đối với thắng lợi của cách mạng tháng 8.
A. Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh.
B. Đảng cộng sản Đông Dương lãnh đạo cách mạng.
C. Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước.
D. Sự đoàn kết của các dân tộc Việt Nam trong chống Pháp.
Câu 28. Tích chất của cách mạng tháng Tám.
A. Cánh mạng tư sản. B. Cách mạng dân tộc.
C. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới. D. Cách mạng dân tộc dân, chủ nhân dân.
II. TỰ LUẬN ( 3 ĐIỂM)
Câu 1( 2 điểm): Phân tích về sự đúng đắn trong nội dung đường lối đổi mới của Đảng.
Câu 2( 1 điểm): Nhậnt về sự lãnh đạo của Đảng trong thời kháng chiến chống cứu
nước.
---------------Hết-------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Trang 03/ Mã 202