TRƯỜNG PTDTNT THPT
HUYỆN ĐIỆN BIÊN
Tổ: Văn-Sử-Địa-GDCD-CN
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: CÔNG NGHỆ (Tiết 35)
Thời gian làm bài : 45 Phút;
(Đề có 28 câu TN+ 02 câu TL)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp: 12 Mã đề 209
Điểm Nhận xét, đánh giá của thầy, cô
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
ĐỀ BÀI
I. Phần trắc nghiệm: (7,0 điểm) (Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Học sinh cho1n một đa3p a3n đu3ng nhâ3t va7 tô bằng bút chì va7o ba;ng đa3p a3n sau:
1.
ABC D
10.
ABC D
19.
ABC D
2.
ABC D
11.
ABC D
20.
ABC D
3.
ABC D
12.
ABC D
21.
ABC D
4.
ABC D
13.
ABC D
22.
ABC D
5.
ABC D
14.
ABC D
23.
ABC D
6.
ABC D
15.
ABC D
24.
ABC D
7.
ABC D
16.
ABC D
25.
ABC D
8.
ABC D
17.
ABC D
26.
ABC D
9.
ABC D
18.
ABC D
27.
ABC D
28.
ABC D
Câu 1: Dây quấn của máy biến áp ba pha thường là
A. dây nhôm bọc cách điện. B. dây thép bọc cách điện.
C. dây đồng bọc cách điện. D. dây chì bọc cách điện.
Câu 2: Theo chất lượng máy tăng âm được chia ra làm
A. năm loại. B. bốn loại. C. ba loại. D. hai loại.
Câu 3: Khối nguồn trong máy thu thanh cung cấp điện cho
A. máy tăng âm. B. máy thu hình. C. máy thu. D. máy biến áp.
Câu 4: Phần thu thông tin có nhiệm vụ ........đã điều chế, mã hóa truyền đi từ phần phát, biến đổi
tín hiệu thu nhận được trở về dạng tín hiệu ban đầu để đưa tới thiết bị đầu cuối.
A. thu, nhận tín hiệu. B. nhận tín hiệu. C. thu tín hiệu. D. không thu, nhận tín hiệu.
Câu 5: Có mấy loại máy thu hình đã học?
A. Năm loại B. Ba loại C. Bốn loại D. Hai loại
Câu 6: Hệ thống điện Việt Nam đã trở thành một hệ thống điện quốc gia cung cấp điện năng cho
toàn quốc từ
A. tháng 2 năm 1994. B. tháng 5 năm 1994. C. tháng 3 năm 1994. D. tháng 4 năm 1994.
Câu 7: Nhận thông tin là tín hiệu đã phát đi được... bằng một thiết bị hay một mạch nào đó.
A. nhận thông tin. B. thu, nhận. C. không thu, nhận. D. thu thông tin.
Câu 8: Máy tăng âm là thiết bị khuếch đại tín hiệu
A. cao tần. B. âm tần. C. trung tần. D. âm thanh.
Câu 9: Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng
Trang 1/4 - Mã đề thi 209
A. vô tuyến truyền hình. B. vô tuyến điện. C. có điện. D. không điện.
Câu 10: Đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là
A. dùng một máy biến áp. B. dùng hai máy biến áp.
C. dùng ba máy biến áp. D. dùng bốn máy biến áp.
Câu 11: Khối nguồn trong máy thu hình có nhiệm vụ tạo các mức .....cần thiết để cung cấp cho
máy làm việc.
A. điện áp và điện thế. B. điện áp. C. điện cao thế. D. điện thế.
Câu 12: Yêu cầu của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là
A. đảm bao tính tinh tế. B. đảm bảo tính kinh tế. C. đảm bảo tần số. D. đảm bảo kinh phí.
Câu 13: Lõi thép của máy biến áp ba pha có ……………để quấn dây?
A. một trụ B. bốn trụ C. hai trụ D. ba trụ
Câu 14: Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin
A. cần thiết ít. B. cần thiết vừa vừa. C. cần thiết. D. không cần thiết.
Câu 15: Trong hệ thống điện, lưới điện được phân thành
A. ba loại lưới điện. B. hai loại lưới điện. C. một loại lưới điện. D. bốn loại lưới điện.
Câu 16: Đặc điểm của mạng điện sản suất quy mô nhỏ là
A. tải phân bố rộng. B. tải phân bố thường. C. tải phân bố lớn. D. tải phân bố thường tập trung.
Câu 17: Phần phát thông tin có nhiệm vụ đưa ...........cần phát tới nơi cần thu thông tin ấy.
A. cả nguồn tin và chữ viết. B. nguồn tin. C. chữ viết. D. thông tin.
Câu 18: Xử lí tin trong phần phát thông tin là gia công và khuếch đại
A. nguồn tín hiệu. B. tín hiệu điện. C. nguồn thông tin. D. tín hiệu.
Câu 19: Máy biến áp ba pha là
A. máy điện quay. B. máy chạy. C. máy điện tĩnh. D. máy biến đổi.
Câu 20: Máy thu thanh là thiết bị gì?
A. Điện tử thu sóng điện từ . B. Điện từ thu sóng điện tử.
C. Dòng điện thu sóng điện tử. D. Dòng điện thu sóng điện từ.
Câu 21: Máy thu sóng phải tương thích với máy phát sóng về
A. số lần thu phát và phương thức điều chế. B. tần số thu phát.
C. tần số thu phát và phương thức điều chế. D. phương thức điều chế.
Câu 22: Yêu cầu của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là
A. đảm bảo chất lượng điện năng. B. đảm bảo điện áp.
C. đảm bảo điện thế. D. đảm bảo nguồn điện.
Câu 23: Ưu điểm của mạch điện ba pha bốn dây?
A. Các tải điện sinh hoạt thường không đối xứng. B. Các tải điện thường đối xứng.
C. Các tải điện thường không đối xứng. D. Các tải điện sinh hoạt thường đối
xứng.
Câu 24: Xử lí tin trong phần thu thông tin là gia công và khuếch đại
A. tín hiệu nhận được. B. nguồn tín hiệu phát đi. C. tín hiệu điện. D. nguồn thông tin.
Câu 25: Cấu tạo của máy biến áp ba pha gồm
A. bốn phần chính. B. năm phần chính. C. hai phần chính. D. ba phần chính.
Câu 26: Theo công suất máy tăng âm được chia ra làm
A. bốn loại. B. một loại. C. hai loại. D. ba loại.
Câu 27: Động cơ xoay chiều ba pha có tốc độ quay của rôto..... dòng điện cấp cho động cơ được
gọi là động cơ không đồng bộ ba pha.
A. Không nhỏ, không lớn hơn tốc độ quay của từ trường. B. tốc độ quay vừa vừa.
Trang 2/4 - Mã đề thi 209
C. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường. D. lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
Câu 28: Cấu tạo của động cơ không đồng bộ ba pha gồm hai bộ phận chính là
A. sato và dây quấn. B. stato và roto. C. stato và rto. D. stato và rôto.
II. Phần tự luận: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Nêu đặc điểm, yêu cầu của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ.
Câu 2: (2,0 điểm) Trình bày khái niệm máy thu thanh và máy thu hình.
----------- HẾT ----------
BÀI LÀM:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Trang 3/4 - Mã đề thi 209
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Trang 4/4 - Mã đề thi 209
Trang 5/4 - Mã đề thi 209