SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
Đề chính thức
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Công nghệ 12
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: …………………………………Lớp……………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần phát thông tin gồm
A. 3 khối. B. 4 khối C. 6 khối D. 7 khối
Câu 2: Mức độ trầm bổng của âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định?
A. Mạch âm sắc. B. Mạch khuyếch đại trung gian.
C. Mạch khuyếch đại công suất. D. Mạch tiền khuếch đại.
Câu 3: Các khối cơ bản của máy thu thanh AM gồm:
A. 6 khối B. 8 khối C. 5 khối D. 4 khối
Câu 4: Các khối cơ bản của máy thu hình gồm:
A. 5 khối B. 8 khối C. 6 khối D. 7 khối
Câu 5: Hệ thống điện quốc gia gồm
A. dây dẫn các trạm điện và hộ tiêu thụ. B. dây dẫn và các trạm điện.
C. nguồn điện, lưới điện các hộ tiêu thụ. D. nguồn điện các hộ tiêu thụ.
Câu 6: Nguyên lý hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha:
A. Dựa trên nguyên lý lực điện từ
B. Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
C. Dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ và lực điện từ
D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 7: Việc nối sao hay nối tam giác của tải phụ thuộc vào:
A. Điện áp của nguồn và tải B. Điện áp của nguồn
C. Điện áp của tải D. Cách nối của nguồn
Câu 8: Trong mạch điện xoay chiều ba pha. Chọn đáp án sai.
A. Dòng điện chạy qua tải là dòng điện pha (IP)
B. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính là điện áp pha (UP)
C. Điện áp giữa hai dây pha là điện áp dây (Ud)
D. Dòng điện chạy trong các dây pha là dòng điện pha (IP)
Câu 9: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba suất điện động trong ba cuộn
dây[:
A. Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ.
B. Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha.
C. Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.
D. Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số.
Câu 10: Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp pha UP là:
A. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính
B. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha
C. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O
D. Tất cả đều đúng
Câu 11: Lưới điện truyền tải có cấp điện áp
A. 60KV B. 35KV C. 66KV D. 22KV
Mã đề 201
Câu 12: Nếu tải 3 pha đối xứng, khi nối hình sao thì
A. Id = 1,732Ip; Ud = UpB. Id = Ip; Ud = Up
C. Id = Ip; Ud =1,732Up D. Id =1,732Ip; Ud = 1,732Up
Câu 13: Trong mạng điện 3 pha sinh hoạt thì nguồn đấu kiểu nào?
A. Sao 4 dây B. Sao 3 dây C. Tam giác D. Sao và tam giác
Câu 14: Goùc leäch pha giöõa caùc suất điện động trong caùc daây quaán
maùy phaùt ba pha laø:
A.
3π
2
B.
2π
3
C.
3π
4
D.
π
2
Câu 15: Động cơ không đồng bộ ba pha khi hoạt động có:
A. Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
B. Tốc độ quay của Rôto lớn hơn tốc độ quay của từ trường
C. Tốc độ quay của rôto bằng tốc độ quay của từ trường
D. Tốc độ quay của rôto không phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường.
Câu 16: Hãy chọn đáp án sai
A. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến
điện.
B. Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những
thông tin cần thiết.
C. Hệ thống thông tin là hệ thống viễn thông.
D. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông báo cho nhau qua đài truyền hình.
Câu 17: Chọn đáp án sai trong chức năng các khối trong máy tăng âm:
A. Khối mạch vào: tiếp nhận tín hiệu cao tần
B. Khối mạch tiền khuyếch đại: Tín hiệu âm tần qua mạch vào có biên độ rất nhỏ nên cần
khuyếch đại tới một trị số nhất định.
C. Khối mạch âm sắc: dùng để điều chỉnh độ trầm, bổng của âm thanh.
D. Khối mạch khuyếch đại công suất: khuyếch đại công suất âm tần đủ lớn để đưa ra loa.
Câu 18: Ở máy thu thanh tín hiệu ra của khối tách sóng là:
A. Tín hiệu xoay chiều B. Tín hiệu một chiều
C. Tín hiệu cao tần D. Tín hiệu trung tần
Câu 19:Khối cao tần, trung tần, tách sóng nhận tín hiệu cao tần từ:
A. Khối nguồn B. Ăng ten
C. Khối vi xử lý và điều khiển D. Do máy phát ra
Câu 20: Nguồn ba pha đối xứng Ud = 220V tải nối hình sao với RA = 12,5,
RB = 12,5, RC = 25 dòng điện trong các pha là giá trị nào:
A. IA = IB = 15A ; IC = 10A B. IA = 10A ; IB = 7,5A ; IC = 5A
C. IA = 10A ; IB = 10A ; IC = 20A D. IA = 10A ; IB = 10A ; IC = 5A
Câu 21: Tải ba pha đối xứng khi nối hình sao thì:
A. Id = IP ; Ud =
3
UP B. Id = IP ; Ud = UP
C. Id =
3
IP ; Ud = UP D. Id =
3
IP ; Ud =
3
UP
Câu 22: Tải ba pha đối xứng khi nối tam giác thì:
A. Id =
3
IP ; Ud = UP B. Id = IP ; Ud =
3
UP
C. Id = IP ; Ud = UP D. Id =
3
IP ; Ud =
3
UP
Câu 23: Lưới điện truyền tải có cấp điện áp
A. 66KV B. 35KV C. 10KV D. 0,4 KV
Câu 24: Việc nối sao hay nối tam giác của tải phụ thuộc vào:
A. Điện áp của tải B. Điện áp của nguồn
C. Điện áp của nguồn và tải D. Cách nối của nguồn
Câu 25: Khi tải nối tam giác nếu một dây pha bị đứt thì dòng điện qua tải:
A. Bằng không B. Tăng lên
C. Không đổi D. Giảm xuống
Câu 26: Khi tải nối hình sao dây trung tính, nếu một dây pha bị đứt thì điện áp
đặt trên tải của hai pha còn lại là:
A. Tăng lên B. Không đổi
C. Bằng không D. Giảm xuống
Câu 27: Tải ba pha gồm ba bóng đèn trên mỗi đèn ghi 220V - 100W nối vào
nguồn ba pha có Ud = 380v; Ip và Id là các giá trị nào sau đây:
A. IP = 0,45A ; Id = 0,45A B. IP = 0,35A ; Id = 0,45A
C. IP = 0,5A ; Id = 0,5A D. IP = 0,75A ; Id = 0,5A
Câu 28: Trong cách nối nguồn điện hình tam giác công thức liên hệ giữa đại lượng dây
và đại lượng pha là
A. B.
C. D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. Một người s dụng máy thu hình muốn xem kênh chương trình khác, người đó
phải tác động vào khối nào? Vì sao?
Câu 2. Nhãn trên vỏ một động DK-42-4.2,8 kW ghi: Δ/Y-220/380V-10,5/6,1A;
1420 vòng/phút; η% = 0,84; cosᵩ = 0,9; 50Hz
Hãy giải thích các số liệu Δ/Y-220/380V-10,5/6,1A ghi trên nhãn.
Nếu nguồn ba pha điện áp giữa 2 dây pha 380V thì phải đấu dây động theo kiểu
nào? Vẽ cách đấu dây đó?
Câu 3. Em hãy xác định cách mắc 6 bóng đèn có điện áp định mức Uđm = 110V vào mạch
điện ba pha ba dây với Ud = 220V?
..................................................... HẾT………………………………….
PHẦN LÀM BÀI
I. Trắc nghiệm (Điền đáp án đúng vào câu tương ứng)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
II. Tự luận:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn Công nghệ, Lớp 12.
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM MÃ 201
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án B A B D C B A D B D C C A B
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án A C A B B D A A A C D B A D
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu hỏi Nội dung Điểm
Câu 1
(1
điểm)
- Tác động tới:
+ Khối vi xử lý và điều khiển (1)
- Giải thích:
+ Khối vi xử lý và điều khiển nhận lệnh chọn kênh từ bộ điều khiển từ xa
qua tin hiệu tia hồng ngoại (2)
+ Khi nhận được lệnh từ bộ điều khiển từ xa khối vi xử lý điều kiển sẽ
phát lệnh điều khiển tác động đến khối cao tần, trung tần, tách sóng để
lựa chọn sóng cao tần tương ứng với kênh đã chọn.(3)
0,5
0,25
0,25
Câu 2
(1
điểm)
a) Giải thích số liệu:
+ Khi điện áp nguồn 220V thì động phải nối tam giác, khi đó dòng
điện định mức là 10,5A (1)
+ Khi điện áp nguồn 380V thì động phải nối sao, khi đó dòng định
mức là 6,1A (2)
b) Xác định cách đấu dây: Nguồn 3 pha điện áp dây 380V thì động
phải được nối hình sao (3)
+ Sơ đồ đấu dây:
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 3
( 1
điểm)
- Nếu tải mắc tam giác, điện áp pha bằng điện áp dây 220V (Up = Ud)
6 bóng đèn, chia 3 pha nên mỗi pha 2 bóng. Nếu mỗi pha 2 bóng
mắc song song, mỗi bóng phải làm vic điện áp 220V nên đèn cháy;
nếu mỗi pha có 2 bóng mắc nối tiếp thì mỗi bóng chịu điện áp làm việc
110V. Như vậy 6 bóng chia làm ba pha, mỗi pha có 2 bóng mắc nối tiếp;
mạch được nối hình tam giác.
0,25
0,25
- Nếu mạch nối sao, điện áp pha Up =
1
3
Ud = 110V (3)
- Nếu 2 bóng mỗi pha được mắc nối tiếp, điện áp vào mỗi bóng 55V
bóng đèn tối; nếu 2 bóng mỗi pha được mắc song song, điện áp đặt vào
mỗi bóng điện áp làm việc 110V. Như vậy 6 bóng chia làm ba pha,
mỗi pha có 2 bóng mắc song song; mạch được nối hình sao
0,25
0,25
Câu 1. Một người s dụng máy thu hình muốn xem kênh chương trình khác, người đó
phải tác động vào khối nào? Vì sao?