MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Công Nghệ - LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút
TT Ni dung kiến
thc
Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % tổng
điểm
Nhn biết Thông hiu Vn dng VD cao S CH
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1Chương III.
Trang phc và
thi trang
3.1. Các loại vải thông dụng
ng để may trang phục
3.2. Trang phục
3.3. Thi trang 1 1 1 2 1 2,67đ
3. 4. S dng và bo qun trang
phc
1 1 2 0,67đ
2Chương IV.
Đ dùng đin
trong gia đình
4.1. Chức năng, sơ đồ khối,
nguyên lí và công dụng của
một số đồ dùng điện trong gia
đình
2 0,5 2 0,5 4 1 3,33đ
4.2. Lựa chọn và sử dụng đồ
dùng điện trong gia đình
4 3 1 7 1 3,33đ
Tổng 9 0,5 6 0,5 1 1 15 3 10đ
Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 70 30 100
Tỉ lệ chung (%) 70 30 100
KHUNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
TT Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
3 III.
Trang
phục và
thi trang
3.1. Các loại vải
thông dụng dùng
để may trang phục
Nhận biết:
- Kể tên được các loại vải thông dụng dùng để may trang phục.
-Nêu được đặc điểm của các loại vải thông dụng dùng để may
trang phục.
Thông hiểu:
-Trình bày được ưu nhược điểm của một số loại vải thông
dụng dùng để may trang phục.
Vận dụng:
Lựa chọn được các loại vải thông dụng dùng để may trang phục
phù hợp với đặc điểm cơ thể, lứa tuổi, tính chất công việc.
3.2. Trang phục Nhận biết:
-Nêu được vai trò của trang phục trong cuộc sống.
-Kể tên được một số loại trang phục trong cuộc sống.
Thông hiểu:
-Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp với đặc
điểm và sở thích của bản thân.
-Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp với tính chất
công việc và điều kiện tài chính của gia đình.
Phân loại được một số trang phục trong cuộc sống.
Vận dụng:
-Lựa chọn được trang phục phù hợp với đc điểm và sở thích của
bản thân, tính chất công việc, điều kiện tài chính.
Vận dụng cao:
Tư vấn được cho người thân việc lựa chọn và phối hợp trang phục
phù hợp với đặc điểm, sở thích của bản thân, tính chất công việc
và điều kiện tài chính của gia đình.
3.3. Thời trang Nhận biết:
-Nêu được những kiến thức cơ bản về thời trang.
-Kể tên được một số phong cách thời trang phổ biến.
Thông hiểu:
-Phân biệt được phong cách thời trang của một số bộ trang phục
thông dụng.
C1,
C2
C3
Vận dụng:
Bước đầu hình thành xu hướng thời trang của bản thân.
C17
3.4. Sử dụng và bảo
quản trang phục
Nhận biết
-Nêu được cách sử dụng một số loại trang phục thông dụng.
-Nêu được cách bảo quản một số loại trang phục thông dụng.
Thông hiểu:
-Giải thích được cách sử dụng một số loại trang phục thông
dụng.
-Giải thích được cách bảo quản trang phục thông dụng.
Vận dụng:
Sử dụng và bảo quản được một số loại trang phục thông dụng.
C4
4 IV. Đ
dùng điện
trong gia
đình
4.1. Chức năng, sơ
đồ khối, nguyên lí
và công dụng của
một số đồ dùng
điện trong gia đình
Nhận biết:
-Nêu được công dụng của một số đồ dùng điện trong gia đình
(Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều
hoà,…).
-Nhận biết được các bộ phận chính của một số đồ
dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện,
quạt điện, máy điều hoà,…).
-Nêu được chức năng các bộ phận chính của một số đồ dùng
điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện,
quạt điện, máy điều hoà,…).
Thông hiểu:
- tả được nguyên làm việc của một số đồ dùng điện trong
gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy
điều hoà,…).
Vận dụng:
Vẽ được sơ đồ khối của một số đồ dùng điện trong gia đình (Ví
dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,…).
C6;
½ C16
C8
C5
C15
½ C16
4.2. Lựa chọn và sử
dụng đồ dùng điện
trong gia đình
Nhận biết:
-Nêu được một số lưu ý khi lựa chọn đồ dùng điện trong gia
đình tiết kiệm năng lượng.
-Nêu được cách sử dụng đồ dùng điện trong gia đình đúng cách,
tiết kiệm và an toàn.
-Kể tên được một số thông số kĩ thuật của đồ dùng điện trong
gia đình.
Thông hiểu:
-Đọc được một số thông số kĩ thuật trên đồ dùng điện trong gia
đình.
C13
C9,
C12
C7;
C14
-Giải thích được cách lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình tiết
kiệm năng lượng.
-Giải thích được cách sử dụng đồ dùng điện trong gia đình đúng
cách, tiết kiệm và an toàn.
Vận dụng:
-Sử dụng được một số đồ dùng điện trong gia đình đúng cách,
tiết kiệm và an toàn.
Vận dụng cao:
Lựa chọn được đồ dùng điện tiết kiệm năng lượng, phù hợp với
điều kiện gia đình.
C10,
C11
C18
TỔNG 9,5
6,5 1 1
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Khoanh vào những chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Thời trang là gì?
A. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời gian nhất định.
B. Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người.
C. Là hiểu và cảm thụ cái đẹp.
D. Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng trong một thời gian.
Câu 2. Có mấy phong cách thời trang?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 3. Bước đầu tiên trong công việc bảo quản trang phục là gì?
A. Làm phẳng. B. Làm khô. C. Cất giữ. D. Làm sạch.
Câu 4. Cách sử dụng, bảo quản trang phục nào sau đây là không nên?
A. Biết mặc thay đổi, phối hợp áo và quần hợp lí.
B. Sử dụng trang phục lấp lánh, đắt tiền để tăng thêm vẻ đẹp cho bản thân.
C. Bảo quản trang phục đúng kĩ thuật sẽ giữ được vẻ đẹp, độ bền của trang phục.
D. Sử dụng trang phục phù hợp với hoạt động, công việc và hoàn cảnh xã hội.
Câu 5. “Giúp tạo ra ánh sáng dịu, có tác dụng thư giãn, thoải mái và dễ đi vào giấc ngủ” là công dụng của
A. Bếp hồng ngoại. B. Đèn huỳnh quang. C. Đèn ngủ. D. Ấm đun nước.
Câu 6. Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình?
A. Xe đạp. B. Máy xay sinh tố. C. Máy sấy. D. Bàn là.
Câu 7. Sải cánh là thông số kĩ thuật của?
A. Máy sấy tóc. B. Quạt điện. C. Điều hòa không khí. D. Máy hút bụi.
Câu 8. Cấu tạo của đèn sợi đốt là
A. Ống thủy tinh, hai điện cực. B. Bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn.
C. Vỏ bóng, bảng mạch, đuôi đèn. D. Vỏ bóng, sợi đốt, hai điện cực.
Câu 9. Để tiết kiệm điện năng nhiều nhất, em sử dụng loại bóng đèn điện nào sau đây?
A. LED. B. Sợi đốt. C. Huỳnh quang. D. Compact.
Câu 10. Nếu em không lau khô mặt ngoài của nồi nấu thì khi nấu cơm, sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A. Cơm bị sống. B. Cơm bị nhão.
C. Khi mới bắt đầu cắm điện, nồi cơm phát ra tiếng nổ lách tách. D. Không có hiện tượng gì.
Câu 11. Vì sao không được chạm tay lên bề mặt bếp khi đang nấu hoặc vừa bếp xong?
A. Mặt bếp lúc này rất nóng, chạm tay vào sẽ gây bỏng. B. Dễ bị giật điện.
C. Làm gián đoạn quá trình đun nấu. D. Tất cả đáp án trên.
Câu 12. Trong quá trình sử dụng, mặt bếp hồng ngoại có màu gì?
A. Màu vàng. B. Màu đỏ. C. Màu cam. D. Màu tím.
Câu 13. Hành động nào sau đây an toàn với đồ dùng điện khi sử dụng?
A. Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm. D. Không ngắt điện khi vệ sinh đồ dùng điện.
C. Vận hành đồ dùng điện theo đúng quy trình hướng dẫn. B. Đặt đồ dùng điện ở nơi ẩm ướt.
Câu 14. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình?
A. Lựa chọn loại có khả năng tiết kiệm điện.
B. Lựa chọn các thương hiệu và cửa hàng uy tín.
C. Lựa chọn loại cao cấp nhất, có giá cả đắt nhất.
D. Lựa chọn loại có thông số kĩ thuật và tính năng phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình.
Câu 15. Khi lựa chọn nồi cơm điện, chúng ta cần quan tâm đến:
A. Dung tích nồi. B. Chức năng nồi
C. Dung tích nồi hoặc chức năng nồi. D. Dung tích và chức năng nồi.
II. TỰ LUẬN (5 điểm).
Câu 16. (2 điê{m)Em hãy nêu cấu tạo và nguyên lý hoạt động của bếp hồng ngoại?
Câu 17. (2 đim).
a. Nêu đặc điểm của phong cách cổ điển?
b. Vì sao phong cách thể thao được sử dụng cho nhiều đối tượng và lứa tuổi khác nhau?
Câu 18. (1điê{m)Chúng ta cần làm gì đối với các đồ dùng điện khi ra khỏi nhà?
Bài làm:
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án
Trường TH&THCS Nguyễn Công Trứ
Họ và tên:…………………………
Lớp: 6/…….SBD………Phòng thi.........
Đề A
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: Công Nghệ 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Điểm