ĐỀ BÀI
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm )
1.1. Trả lời trắc nghiệm
(Học sinh ghi đáp án mục 1.2. Câu hỏi trắc nghiệm vào ô của bảng dưới)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án
Câu 1
516 17 18 19 20 2
122 23 24 25 26 27 28
Đáp án
1.2. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Quy Nhơn thuộc tỉnh nào sau
đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Bình Định. B. Ninh Thuận. C. Phú Yên. D. Khánh Hòa.
Câu 2: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
A. đồng cỏ tự nhiên. B. phụ phẩm thủy sản.
C. thức ăn công nghiệp. D. hoa màu lương thực.
Câu 3: n cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 26, cho biết khai thác bôxit tỉnh nào sau đây
thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Cao Bằng. B. Hà Giang. C. Lai Châu. D. Lào Cai.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển Thiên Cầm thuộc tỉnh nào sau
đây?
A. Hà Tĩnh. B. Nghệ An. C. Thanh Hóa. D. Quảng Ngãi.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây xuất siêu?
A. Quảng Ninh. B. Hà Nội. C. Lào Cai. D. Hải Phòng.
Câu 6: Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta diễn ra vào khoảng thời gian nào sau đây?
A. Nửa đầu thế kỉ XIX. B. Nửa cuối thế kỉ XX.
C. Nửa cuối thế kỉ XIX. D. Nửa đầu thế kỉ XX.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cấu kinh tế nước ta hiện
nay?
A. Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.
B. Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
D. Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.
Câu 8: Dựa vào Atlat địa lí trang 27, cho biết cửa khẩu nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A. Móng Cái. B. Xà Xía. C. Hữu Nghị. D. Cầu Treo.
Câu 9: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy
mô giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Hà Nội. B. Bắc Ninh. C. Hải Phòng. D. Hải Dương.
Trang 1/4 - Mã đề 139
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra gồm có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 -2022
Môn: Địa lí Lớp 12
Thời gian:45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 139
Câu 10: Hoạt động đánh bắt thuỷ sản Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi hơn Đồng bằng sông
Hồng chủ yếu do
A. có nguồn thuỷ sản rất phong phú. B. trong năm có mùa lũ kéo dài.
C. công nghiệp chế biến phát triển. D. người dân có nhiều kinh nghiệm.
Câu 11: Đặc điểm nổi bật của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A. đông và ổn định. B. đông và giảm dần.
C. ít và đang giảm dần. D. đông và tăng nhanh.
Câu 12: Cây chè được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?
A. Đắk lắk. B. Kon Tum. C. Lâm Đồng. D. Gia Lai.
Câu 13: Cho biểu đồ sau:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ trọng c khu vực kinh tế trong cấu
GDP của nước ta, giai đoạn 2005 - 2018?
A. Nông - lâm - ngư giảm, công nghiệp - xây dựng tăng.
B. Công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
C. Nông - lâm - ngư giảm, công nghiệp - xây dựng giảm.
D. Nông - lâm - ngư giảm, dịch vụ tăng.
Câu 14: Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là
A. chế biến lương thực, thực phẩm. B. vật liệu xây dựng.
C. sản xuất hàng tiêu dùng. D. cơ khí nông nghiệp.
Câu 15: Biểu hiện nào sau đây chứng minh Tây Nguyên là vùng trọng điểm cà phê số một của nước
ta?
A. Nhà nước có nhiều chính sách phát triển. B. Áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kĩ thuật.
C. Có nhiều giống cà phê năng suất cao. D. Diện tích và sản lượng lớn nhất cả nước.
Câu 16: Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?
A. Đồng bằng Sông Cửu Long. B. Đông Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ. D. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
Câu 17: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. hội nhập kinh tế toàn cầu.
B. phát triển nền kinh tế thị trường.
C. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
Câu 18: Mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta ngày càng được mở rộng và hiện đại hoá là do
A. nhân dân chủ động góp vốn và xây dựng. B. nhà đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng.
C. nhà nước huy động nguồn vốn lớn. D. nước ta có nhiều thuận lợi về tự nhiên.
Câu 19: Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là
A. đất cát pha. B. đất phèn. C. đất xám. D. đất mặn.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 22, cho biết nhà y thủy điện Trị An được xây
dựng trên sông nào sau đây?
A. Xê Xan. B. Ba. C. Đồng Nai. D. La Ngà.
Trang 2/4 - Mã đề 139
Câu 21: Biện pháp quan trọng nhất đô‚i vơ‚i ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến. B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.
C. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt. D. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
Câu 22: Thế mạnh nông nghiệp nổi bật của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả ôn đới, thủy sản.
B. cây lương thực, thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.
C. cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
D. cây công nghiệp nhiệt đới và chăn nuôi gia súc.
Câu 23: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
A. Các đồng bằng ven sông. B. Các cao nguyên badan.
C. Đồng bằng duyên hải. D. Ven các thành phố lớn.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 25, cho biết ờn quốc gia nào sau đây nằm trên
đảo?
A. Xuân Sơn. B. Thanh Thủy. C. Cát Bà. D. Ba Bể.
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 24, cho biết nước ta xuất khẩu sang thị trường nào
sau đây có giá trị trên 6 tỉ đô la Mĩ?
A. Liên Bang Nga. B. Nhật Bản. C. Đài Loan. D. Xin-ga-po.
Câu 26: Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của
A. trung tâm du lịch. B. dân cư.
C. tài nguyên du lịch. D. các ngành sản xuất.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 18, cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây trồng
nhiều dừa nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng. D. Đông Nam Bộ.
Câu 28: Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
Năm 2010 2014 2015 2016
Vải (triệu m2)1 176,9 1 346,5 1 525,6 1 700,7
Giấy bìa (nghìn tấn) 1 536,8 1 349,4 1 495,6 1 614,4
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận t nào sau đây đúng với sản lượng vải giấy bìa của nước ta, giai
đoạn 2010 - 2017?
A. Giấy bìa tăng liên tục. B. Vải tăng nhanh hơn giấy bìa.
C. Vải tăng không liên tục. D. Giấy bìa tăng 1,5 lần.
II. Phần câu hỏi tự luận (3,0 điểm)
Câu 29: So sánh giải thích nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt về cấu cây công nghiệp lâu
năm giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 30: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2019
(Đơn vị: nghìn ha)
Vụ lúa Đông xuân Hè thu Mùa
Diện tích 3123,9 2734,4 1611,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Vẽ biểu đồ cột thể hiện diện tích lúa các vụ của nước ta, năm 2019.
Câu 31: Vì sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh để phát triển thủy điện?
------ HẾT ------
(Lưu ý: Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục phát hành từ năm 2009 đến nay.
Trang 3/4 - Mã đề 139
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Trang 4/4 - Mã đề 139
Trang 5/4 - Mã đề 139