S GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 05 trang)
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Địa Lí 12
Thời gian làm bài: 45 phút
(kng kthời gian giao đề)
Họ và tên: ……………………………………………… Lớp :…………….. Điểm………….
Quy định: Học sinh làm bài trực tiếp vào đề thi.
ĐỀ BÀI – MÃ ĐỀ 209
Câu 1: Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang Vùng TD & MNBB, Vùng ĐBSH, cho biết TTCN nào
ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị sản xuất từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
A. Bắc Ninh. B. Hạ Long. C. Thái Nguyên. D. CEm Phả.
Câu 2: Căn cứ vào Át lát địa Việt Nam trang Vùng TD & MNBB, Vùng ĐBSH, cho biết khu kinh
tế nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Đình Vũ - Cát Hải. B. Vân Đồn. C. Thanh Thủy. D. Trà Lĩnh.
Câu 3: Cho biểu đồ
SLƯỢNG TRÂU CỦA VÙNG TD & MN PHÍA BẮC NG TÂY NGUYÊN, GIAI ĐON 2018
2021
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và tc đtăng số ng trâu ca vùng Trung du min núi pa Bc và vùng y Ngun.
B. Sự thay đổi cơ cấu số lượng trâu của vùng Trung du và miền núi phía Bắc và vùng Tây Nguyên.
C. Tốc động tởng số ợng trâu của ng Trung du và miền i phía Bắc ng Tây Nguyên.
D. Quy mô số lượng trâu của vùng Trung du và miền núi phía Bắc và vùng Tây Nguyên.
Câu 4: Căn cvào ALĐLVN trang Vùng BTB, cho biết tỉnh Thanh Hóa có khu KT ven biển nào sau đây?
A. Chân Mây - Lăng Cô. B. Hòn La. C. Vũng Áng. D. Nghi Sơn.
Câu 5: Tại sao các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ chủ yếu có công xuất nhỏ?
A. Các sông suối luôn ít nước quanh năm.
B. Phần lớn các sông ngắn, trữ lượng thủy điện ít.
C. Thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thủy điện với quy mô lớn.
D. Nhu cầu tiêu thụ điện trong sản xuất và sinh hoạt chưa cao.
Câu 6: Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển các tuyến giao thông theo hướng Đông - Tây
Bắc Trung Bộ là
A. hình thành một mạng lưới đô thị mới. B. làm tăng nhanh khối lượng vận chuyển.
Trang 1/6 - Mã đề 209
C. thúc đEy phân bố lại dân cư, lao động. D. tăng cường giao thương với các nước.
Câu 7: Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH RỪNG PHÂN THEO CÁC VÙNG CỦA NƯỚC TA, NĂM 2020
(Đơn vị: nghìn ha)
Vùng Tổng diện tích rừng Rừng tự nhiên Rừng trồng
Cả nước 14677,2 10279,2 4398,0
TD & MN Bắc Bộ 5327,5 3805,5 1522,0
Đồng bằng sông Hồng 478,3 180,3 306,8
BTB & DH miền Trung 5569,9 37776,5 1793,4
Tây Nguyên 2562,0 2179,8 382,0
Đông Nam Bộ 480,1 257,1 223,0
ĐB sông Cửu Long 250,4 79,8 170,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng sliệu, nhận xét nào sau đây đúng v din ch rừng nưc ta pn theo các vùng, năm 2020?
A. Đồng bằng sông Hồng có tổng diện tích rừng thấp nhất cả nước.
B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung lớn hơn Tây Nguyên.
C. Rừng tự nhiên ở Đông Nam Bộ có diện tích thấp nhất cả nước.
D. Đồng bằng sông Cửu Long nhiều rừng hơn Tây Nguyên.
Câu 8: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A. lượng mưa lớn, nguy cơ ngập úng gia tăng. B. mùa khô kéo dài, thiếu nước nghiêm trọng.
C. độ dốc địa hình lớn, đất rất dễ bị suy thoái. D. quỹ đất trồng thu hẹp, tính chất đất phức tạp.
Câu 9: Vấn đề ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao qu hiệu kinh tế của ngành thủy sản
Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. khai thác, nuôi trồng kết hợp với chế biến. B. đào tạo lao động và đEy mạnh xuất khEu.
C. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt. D. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
Câu 10: Cho bảng số liệu
SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI PHÍA BẮC VÀ
VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2018 - 2021
(Đơn vị: Nghìn con)
Năm 2018 2019 2020 2021
Trung du và miền núi phía Bắc 1391,2 1332,4 1293,9 1248,3
Tây Nguyên 96,7 96,4 86,6 88,2
(Nguồn:Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo BSL thể hin quy mô slượng trâu của vùng Trung du và miền núi phía Bc vùng Tây Ngun
giai đoạn 2018 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp. B. Miền. C. Đường. D. Cột.
Câu 11: Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Trung du miền núi Bắc Bộ phát triển cây công
nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?
A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh. B. Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng lớn.
C. Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước. D. Công nghiệp chế biến thực phEm phát triển.
Câu 12: n cứ o Át lát địa Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khEu
Lao Bảo thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Bình. B. Nghệ An. C. Quảng Trị. D. Hà Tĩnh.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, cho biết cây
thuốc lá được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Khánh Hòa. B. Phú Yên. C. Ninh Thuận. D. Bình Thuận.
Câu 14: Căn c vào ALĐLVN trang ĐNB, ĐBSCL, hãy cho biết ĐNB không có ca khEu quc tế nào sau đây?
Trang 2/6 - Mã đề 209
A. Mộc Bài. B. Xa Mát. C. Hoa Lư. D. Bờ Y.
Câu 15: Cho biểu đồ
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC PHÂN THEO VÙNG NĂM 2000 VÀ 2018
Nhận xét nào dưới đây không đúng về cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác phân theo vùng ở
nước ta, giai đoạn 200 – 2018?
A. Tỉ trọng vùng Đồng bằng sông Cửu Long có xu hướng tăng.
B. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long chiếm tỉ trọng cao nhất.
C. Tỉ trọng các vùng còn lại của nước ta có xu hướng tăng.
D. Tỉ trọng vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có xu hướng tăng.
Câu 16: Xu hướng của sự chuyn dch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của đồng bằng ng Hồng
A. tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
B. ng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.
C. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.
D. giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II.
Câu 17: Thuận lợi chyếu của k hậu đối với phát triển nông nghiệp TD & MNBB tạo điều kiện đ
A. sản xuất nông sản nhiệt đới. B. nâng cao hệ số sử dụng đất.
C. đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi. D. nâng cao trình độ thâm canh.
Câu 18: Nguồn lực tự nhiên nào là quan trọng nhất để tạo nên thế mạnh về khai thác, chế biến khoáng
sản và thuỷ điện ở vùng Trung du miền núi phía Bắc?
A. Có tài nguyên khoáng sản phong phú, tiềm năng thuỷ điện lớn.
B. Các mỏ khoáng sản nằm lộ thiên.
C. Có vị trí địa lí, địa hình thuận lợi cho khai thác.
D. Có mùa đông lạnh và khí hậu cận nhiệt, ôn đới núi cao.
Câu 19: Đồng bằng ng Cửu Long trở thành ng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất cả nước, chủ yếu do
A. diện tích đất phù sa rộng, khí hậu cận xích đạo.
B. trình độ thâm canh cao, thuỷ lợi được phát triển.
C. khả năng mở rộng diện tích lớn, nhiều sông ngòi.
D. nguồn nước dồi dào, ít chịu ảnh hưởng thiên tai.
Câu 20: Điều kiện tự nhiên quan trọng nhất để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp
u m hàng đầu ớc ta là
A. địa hình là các cao nguyên bậc thang có độ cao khác nhau.
B. đất đỏ ba dan giàu dinh dưỡng, tập trung ở mặt bằng rộng lớn.
C. khí hậu mang tính cận xích đạo, phân hoá theo độ cao.
D. hệ thống sông ngòi dày đặc, nguồn nước ngầm phong phú.
Câu 21:n cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ,ng Đồng bằng sông Cửu Long,
cho biết khu kinh tế ca khEu o sau đây thuộc Đông Nam Bộ?
A. Đồng Tháp. B. An Giang. C. Mộc Bài. D. Hà Tiên.
Câu 22: Hạn chế lớn nhất m ảnh hưởng đến giá trị ngành sản xuất LTTP của Đồng bằng sông
Hồng?
Trang 3/6 - Mã đề 209
A. sở vật chất yếu kém. B. Tài nguyên môi trường bị suy giảm, cạn kiệt.
C. Bình quân đất NN trên đầu người quá ít. D. Mùa đông thường có rét đậm, rét hại.
Câu 23: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng chủ yếu làm cho Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng
trọng điểm về sản xuất lương thực - thực phEm ở nước ta?
A. Vị trí địa lí thuận lợi, mật độ đô thị dày đặc.
B. Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào, khí hậu nóng Em.
C. Giáp biển, có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
D. Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc.
Câu 24: Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá của Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. giảm việc khai thác, tăng nuôi trồng thủy sản. B. khai thác hợp và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
C. không khai thác ven bờ, đEy mạnh đánh bắt xa bờ. D. hn chế khai tc BVMT ven biển.
Câu 25: Da o ALĐLVN trang Vùng ĐNB, Vùng ĐBSCL, cho biết TTCN nào sau đây có nnh SX ô tô?
A. ThDu Một. B. Vũng Tàu. C. Biên Hòa. D. Thành ph H Chí Minh.
Câu 26: Việc hình thành cấu ng -m - ngư nghiệp của vùng BTB dựa vào điều kiện o sau đây?
A. Vùng vừa có diện tích rừng lớn vừa có vùng biển giàu tiềm năng.
B. Khí hậu nhiệt đới Em gió mùa thuận lợi cho các hoạt động kinh tế Nông - lâm - ngư nghiệp.
C. Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam, hẹp Đông - Tây; từ Tây sang Đông lần lượt là miền núi,
đồi, đồng bằng và vùng biển.
D. Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam, hẹp Đông - Tây; có vùng biển rộng lớn, giàu tiềm năng
phát triển các ngành kinh tế biển.
Câu 27: Hoạt đng nào sau đây tạo ra nhiều sản phEm hàng hóa nhất cho vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Chăn nuôi trâu bò, gia cầm. B. Trồng, chế biến các loại rau quả.
C. ĐEy mạnh thâm canh lúa nước . D. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Biên giới chung với hai quốc gia. B. Diện tích rộng lớn nhất cả nước.
C. Nhiều khoáng sản trữ lượng lớn. D. Có nhiều vịnh biển và đầm phá.
Câu 29: Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong phát triển lâm nghiệp của Bắc Trung Bộ là
A. phát triển các khu dự trữ tự nhiên. B. khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ rừng.
C. mở rộng diện tích các vườn quốc gia. D. mở rộng diện tích rừng sản xuất.
Câu 30: Căn cứ vào Át lát địa Việt Nam trang Vùng Trung du và min i Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng
sông Hng cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuc Trung du miền i Bắc B?
A. CEm Phả. B. Hạ Long. C. Việt Trì. D. Bắc Ninh.
Câu 31: Các trung tâm công nghiệp chủ yếu của Bắc Trung Bộ là
A. Thanh Hóa - Bỉm Sơn, Huế, Đông Hà. B. Huế, Vinh, Dung Quất.
C. Thanh Hóa - Bỉm Sơn, Vinh, Đà Nẵng. D. Huế, Vinh, Thanh Hóa - Bỉm Sơn.
Câu 32: Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, cho biết vườn quốc gia nào sau
đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Cát Bà. B. Xuân Thủy. C. Ba Bể. D. Ba Vì.
Câu 33: Ý nghĩa chủ yếu của các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. tạo việc làm, thay đổi bộ mặt vùng ven biển. B. góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu ngành.
C. tăng vận chuyển, tiền đề tạo khu công nghiệp. D. thúc đEy chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
Câu 34: Ý nga lớn nhất của vic pt triển sở hạ tầng giao thông vận tải Duyên hi Nam Trung Blà
A. tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới.
B. đEy mạnh giao lưu kinh tế xã hội với các vùng khác trong cả nước.
C. khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng và thu hút vốn đầu tư.
D. tạo điều kiện cho phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
Trang 4/6 - Mã đề 209
Câu 35: Căn cứ vào Át lát địa Việt Nam trang Vùng Duyên Hải NTB, Vùng Tây Nguyên, cho biết
cảng biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Quy Nhơn. B. Phan Thiết. C. Đà Nẵng. D. Chân Mây.
Câu 36: n cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang Bắc Trung B, hãy cho biết cảng bin Ca Lò Thuận An
thuc tỉnh nào sau đây?
A. Nghệ An, Quảng Bình. B. Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế.
C. Thanh Hóa, Thừa Thiên – Huế. D. Nghệ An, Thừa Thiên - Huế.
Câu 37: Loại y ăn qunào sau đây của ng TD & MNBB đặc trưng ở các vùng núi cao bn giới?
A. Đào, mận, lê. B. Cam, quýt, dứa. C. Mãng cầu, xoài. D. Dưa hấu, sầu riêng.
Câu 38: Căn cứ vào Át lát địa Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên,
cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây được xây dựng trên sông Krông Bơ Lan?
A. Đrây Hling. B. Đa Nhim. C. Yaly. D. Vĩnh Sơn.
Câu 39: Trong quá trình phát triển thủy điện vùng TD & MNBB với những kĩ thuật lớn cần chú ý đến
A. nguồn thủy năng bị cạn kiệt. B. mất diện tích rừng.
C. thủy chế của sông ngòi. D. những thay đổi của môi trường.
Câu 40: Dựa vào Atlat Đa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc
vùng Trung du min i Bc Bộ?
A. Hải Phòng. B. Nam Định. C. Hải Dương. D. Thái Nguyên.
----------- HẾT ----------
- Thí sinh đưc sdụng ALVN do NXB Giáo dục Vit Nam pt hành từ m 2009 đến nay.
- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
BÀI LÀM
Trang 5/6 - Mã đề 209