SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT NẬM PỒ
ĐỀ THI CHÍNH CHỨC
(Đề thi gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: HOÁ HỌC - LỚP: 12
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:.......................................................Lớp:………………..
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm )
LỰA CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT
Câu 1: Dẫn khí CO qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 FeO, đun nóng. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 2: Ở trạng thái cơ bản, cu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
A. ns2 np1.B. ns2 np2.C. ns1.D. ns2.
Câu 3: Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi,
trong đó có khí X. Khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là
A. N2.B. CO2.C. CO. D. O2.
Câu 4: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe2O3.B. FeSO3.C. Fe(NO3)2.D. FeSO4.
Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?
A. [Ar]3d8.B. [Ar]4s23d6.C. [Ar]3d74s1.D. [Ar]3d64s2.
Câu 6: Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với AlCl3
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(e) Kim loại Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
(f) Cho dung dịch KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thu được kết tủa.
(g) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.
(h) Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong hợp chất FeCl2, Fe có số oxi hóa +2.
B. Kim loại kiềm có tính khử mạnh.
C. Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ đều khử được H2O.
D. Nhôm bị thụ động hoá trong axit HNO3 đặc, nguội.
Câu 9: Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?
A. IB. B. IIA. C. IA. D. IIB.
Câu 10: Khử hoàn toàn m gam FeO bằng khí CO (dư) nhiệt độ cao, thu được 0,12 mol khí
CO2. Giá trị của m là
A. 8,64. B. 7,2. C. 6,72. D. 5,6.
Câu 11: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11)là
A. 1s22s22p63s1.B. 1s22s22p63s23p1.C. 1s22s22p6.D. 1s22s22p63s2.
Câu 12: Dung dịch X chứa K2Cr2O7 có màu da cam. Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung
Trang 1/3 - Mã đề 101
Mã đề 101
dịch có màu vàng. Dung dịch Y là
A. KCl. B. Na2SO4.C. H2SO4.D. KOH.
Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam
kết tủa. Giá trị của V là
A. 4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 1,12.
Câu 14: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A. CrO3.B. Cr2O3.C. Cr(OH)3.D. Cr(OH)2.
Câu 15: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III)?
A. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
B. Cho FeO vào dung dịch HCl.
C. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
D. Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
Câu 16: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A. Ag. B. Ca. C. Na. D. K.
Câu 17: Để khử chua cho đất nông nghiệp, người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
A. Thạch cao. B. Muối ăn. C. Vôi sống. D. Phèn chua.
Câu 18: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng.
B. không có kết tủa, khí bay lên.
C. chỉ có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
Câu 19: điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung
dịch?
A. CuCl2.B. CaCl2.C. BaCl2.D. NaCl.
Câu 20: nhiệt độ thường, kim loại M phản ứng với H2O, tạo ra hợp chất trong đó M số
oxi hóa +2. Kim loại M là
A. Na. B. Ba. C. K. D. Fe.
Câu 21: Ở nhiệt độ thường, Cr tác dụng được với phi kim nào sau đây?
A. Cl2.B. F2.C. N2.D. O2.
Câu 22: Công thức của nhôm clorua là
A. AlBr3.B. AlCl3.C. Al(NO3)3.D. Al2(SO4)3.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí oxi ở điều kiện thường.
B. Sắt (III) hiđroxit là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước.
C. Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gẫy xương.
D. Natri được dùng làm tế bào quang điện.
Câu 24: Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là
A. sắt (II) nitrat. B. sắt (III) nitrit.
C. sắt (II) nitrit. D. sắt (III) nitrat.
Câu 25: Cho 1,794 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,039 mol Cl2. Kim loại X là
A. Na. B. Ag. C. K. D. Li.
Câu 26: Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với
dung dịch NaOH?
A. Al. B. Ag. C. Ca. D. Fe.
Câu 27: Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
Trang 2/3 - Mã đề 101
A. Nước vôi trong. B. Cồn. C. Muối ăn. D. Giấm ăn.
Câu 28: Canxi cacbonat là thành phần chính trong đá vôi. Công thức của canxi cacbonat là
A. CaO. B. KOH. C. Ca(OH)2.D. CaCO3.
PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghiđiều kiện của phản ứng,
nếu có):
a) Na + Cl2
b) Al + HCl
c) Fe + H2SO4 đặc, nóng
d) Cr + O2
Câu 30 (1,5 điểm): Cho 15,2 gam hỗn hợp gồm Fe Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 loãng thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Tính khối lượng
phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Câu 31 (0,5 điểm). Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung
dịch X khí H2. Cho dung dịch AgNO3 vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất
của N+5) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính m.
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; Li =7; C = 12; N=14; O =16; Na =23; Mg
=24; Al = 27; S = 32; Cl=35,5; K =39; Fe =56; Cu = 64; Ag =108; Ba =137;
------ HẾT ------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 3/3 - Mã đề 101