SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN
BIÊN
TRƯỜNG THPT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra gồm có 5 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 -2022
Môn: Sinh học Lớp 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM
Giáo viên chấm
số 1
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giáo viên chấm
số 2
(Ký, ghi rõ họ
tên)
Số phách
(Do Trưng ban chm ghi)
Bằng số Bằng chữ
...........................
...............
...........................
............
ĐỀ BÀI
I. Phần trắc nghiệm (7 điểm )
1.1. Trả lời trắc nghiệm
(Học sinh ghi đáp án mục 1.2. Câu hỏi trắc nghiệm vào ô của bảng dưới)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
1.2. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Trong chu trình cacbon, CO2 từ môi trường đi vào quần xã sinh vật thông qua hoạt động của
nhóm sinh vật nào sau đây?
A. Sinh vật tiêu thụ bậc 1. B. Sinh vật tiêu thụ bậc 3.
C. Sinh vật sản xuất. D. Sinh vật tiêu thụ bậc 2.
Câu 2: Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc. Cừu được nhập vào châu Úc, thích ứng với môi
trường sống mới dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi
phải thu hẹp lại. Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ
A. hội sinh. B. ức chế - cảm nhiễm.
C. cạnh tranh khác loài. D. động vật ăn thịt và con mồi.
Câu 3: Trong một chuỗi thức ăn, mắt xích đầu tiên là
A. thực vật hoặc động vật bậc thấp.
B. sinh vật sản xuất hoặc sinh vật tiêu thụ.
C. sinh vật ăn mùn bã hữu cơ.
D. sinh vật sản xuất hoặc sinh vật ăn mùn bã hữu cơ.
Câu 4: Một số loài chim thường đậu trên lưng và nhặt các loài kí sinh trên cơ thể động vật móng guốc
làm thức ăn. Mối quan hệ giữa các loài chim này với động vật móng guốc nói trên thuộc mối quan hệ
Trang 1/6 - Mã đề 124
A. hội sinh. B. cộng sinh.
C. sinh vật ăn sinh vật khác. D. hợp tác.
Câu 5: Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ lớn thuộc mối quan hệ:
A. cộng sinh. B. kí sinh. C. hợp tác. D. hội sinh.
Câu 6: Diễn thế nguyên sinh
A. khi đu t môi trường đã có mt quần xã tương đi n định.
B. khi đu t môi trưng chưa có sinh vt.
C. xy ra do hot động cht cây, đốt rng... của con ngưi.
D. thưng dn ti mt quần xã b suy thoái.
Câu 7: Trong một hệ sinh thái, tất cả các dạng năng lượng được hấp thụ cuối cùng đều được
A. sử dụng cho các hoạt động sống.
B. truyền trở lại môi trường.
C. chuyển đến bậc dinh dưỡng tiếp theo.
D. chuyển cho các sinh vật phân giải.
Câu 8: Khi nói về chu trình sinh địa hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chu trình sinh địa hóa làm mất cân bằng vật chất trong sinh quyển.
B. Chu trình sinh địa hóa là chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên.
C. Thực vật hấp thụ nito dưới dạng muối amoni (NH4+ ) và nitrit (NO2- ).
D. Cacbon đi vào chu trình sinh địa hóa dưới dạng CO2 thông qua hô hấp.
Câu 9: Hiệu suất sinh thái là
A. tỉ lệ % sử dụng thức ăn của các loài động vật.
B. tỉ lệ % chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng.
C. tỉ lệ % lượng chất thải được bài tiết qua mỗi bậc dinh dưỡng.
D. tỉ lệ % hao phí năng lượng khi đi qua mỗi bậc dinh dưỡng.
Câu 10: Giới hạn sinh thái là gì?
A. Là khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.
B. Là khoảng giá trị xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể tồn tại và phát triển ổn định theo
thời gian.
C. Là khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.
D. khong xác đnh đó loài sng thun li nhất, hoc sng bình thường nhưng năng lưng b hao tổn
tối thiu.
Câu 11: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu.
Trong chuỗi thức ăn này, Trong chuỗi thức ăn trên, Nhái thuộc bậc dinh dưỡng
A. cấp 4. B. cấp 2. C. cấp 1. D. cấp 3.
Câu 12: Hệ sinh thái bao gồm:
A. quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
B. quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
C. quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
D. quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
Câu 13: Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?
A. Loài đặc trưng. B. Cấu trúc tuổi.
C. Loài ưu thế. D. Thành phần loài.
Câu 14: Vào mùa sinh sản, các cá thể cái trong quần thể Cò tranh nhau nơi thuận lợi để làm tổ. Đây là
ví dụ về mối quan hệ
A. cạnh tranh cùng loài. B. hội sinh.
Trang 2/6 - Mã đề 124
C. hợp tác. D. hỗ trợ cùng loài.
Câu 15: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Tập hợp chim đang sinh sống trên đỉnh núi LangBiang.
B. Tập hợp cây cỏ đang sinh sống trên một cánh đồng cỏ.
C. Tập hợp bướm đang sinh sống trong rừng quốc gia Cát Tiên.
D. Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Xuân Hương.
Câu 16: Nếu mật độ cá thể của một quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ
cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể thì thường dẫn tới làm giảm
A. mức cạnh tranh. B. mức tử vong. C. mức xuất cư. D. mức sinh sản.
Câu 17: Có 4 loài cùng sống trong một môi trường và có ổ sinh thái về dinh dưỡng được mô tả theo
các vòng tròn như hình dưới đây:
Theo lí thuyết, các phát biểu nào sau đây là sai?
I. Loài A và loài D không cạnh tranh nhau.
II. Sự cạnh tranh giữa loài C và loài D gay gắt hơn sự cạnh tranh giữa loài A và loài B
III. Nếu 4 loài này sống ở các môi trường khác nhau thì chúng sẽ không cạnh tranh nhau.
IV. Loài C chỉ cạnh tranh với loài B
A. I, IV B. I, II. C. II, IV D. II, III.
Câu 18: Khi nói về hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?
I. Trong hệ sinh thái, vật chất được sử dụng lại, còn năng lượng thì không.
II. Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất nhỏ.
III. Trong hệ sinh thái, nhóm loài có sinh khối lớn nhất là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng thấp nhất.
IV. Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái giảm dần qua các bậc dinh dưỡng từ thấp đến cao.
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 19: Khi nói về đặc trưng của quần xã, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tất cả các quần xã sống ở vùng khí hậu nhiệt đới thường có thành phần loài giống nhau.
II. Trong quần xã, thường chỉ có sự phân tầng của các loài thực vật mà không có sự phân tầng của các
loài động vật.
III. Sinh vt phân b theo chiu ngang thưng gp nhng vùng có điu kiện sng thuận li, thc ăn di dào.
IV. Trong ng một quần , nếu điu kiện môi trường càng thuận li t đđa dạng của qun xã càng cao.
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 20: Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật, những phát biểu nào sau đây
không đúng?
I. Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn giống nhau và cùng chung sống trong một sinh cảnh sẽ
không xảy ra sự cạnh tranh khác loài.
II.mối quan hvật sinh – vật chủ, vật kí sinh thường kng phụ thuộc nguồn dinh dưỡng từ vật ch
III. Quan hệ cạnh tranh khác loài là một trong những động lực thúc đẩy quá trình tiến hóa.
IV. Mối quan hệ vật chủ - sinh vật kí sinh là biến tướng của mối quan hệ con mồi - sinh vật ăn thịt.
A. I, II. B. I, III, IV. C. II, III, IV. D. III, IV.
Câu 21: Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh
dưỡng đó.
II. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng CO3.
III. Một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích.
Trang 3/6 - Mã đề 124
IV. Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí.
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 22: Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào không có loài nào được lợi?
A. Quan hệ vật ăn thịt – con mồi. B. Quan hệ hội sinh.
C. Quan hệ kí sinh – vật chủ. D. Quan hệ ức chế - cảm nhiễm.
Câu 23: Khi nói về ổ sinh thái, bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?
I. Hai loài có ổ sinh thái khác nhau thì không cạnh tranh nhau.
II. Cùng một nơi ở luôn chỉ chứa một ổ sinh thái.
III. Sự hình thành loài mới gắn liền với sự hình thành ổ sinh thái mới.
IV. Cạnh tranh cùng loài là nguyên nhân chính làm mở rộng ổ sinh thái của mỗi loài.
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 24: Co€ 4 quâ•n thê‚ cu‚a cu•ng môƒt loa•i co‚ sô€ng ơ‚ 4 môi trươ•ng kha€c nhau, quâ•n thê‚ sô€ng ơ‚ môi
trươ•ng na•o sau đây co€ ki€ch thươ€c lơ€n nhâ€t?
A. Quâ•n thê‚ sô€ng trong môi trươ•ng co€ diêƒn ti€ch 3050 m2 va• co€ mâƒt đôƒ 9 ca€ thê‚/1m2
B. Quâ•n thê‚ sô€ng trong môi trươ•ng co€ diêƒn ti€ch 2150 m2 va• co€ mâƒt đôƒ 12 ca€ thê‚/1m2 .
C. Quâ•n thê‚ sô€ng trong môi trươ•ng co€ diêƒn ti€ch 788 m2 va• co€ mâƒt đôƒ 35 ca€ thê‚/1m2 .
D. Quâ•n thê‚ sô€ng trong môi trươ•ng co€ diêƒn ti€ch 835 m2 va• co€ mâƒt đôƒ 33 ca€ thê‚/1m2 .
Câu 25: Khi nói về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiên tự nhiên, khí hậu,... hoặc do sự cạnh tranh gay
gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài nguyên của con người.
II. Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có quần xã sinh vật từng sống và thường
dẫn đến hình thành một quần xã ổn định.
III. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự
biến đổi của môi trường.
IV. Nghiên cứu diễn thế giúp chúng ta có thể khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên và khắc phục
những biến đổi bất lợi của môi trường.
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 26: Khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái, những phát biểu nào sau đây đúng?
I. Trong chu trình dinh dưỡng, ng lưng đưc truyn t bậc dinh ng cao đến bc dinh ng thấp
lin kề.
II. Ở mỗi bậc dinh dưỡng, năng lượng chủ yếu bị mất đi do hoạt động hô hấp của sinh vật.
III. Ở bậc dinh dưỡng càng cao thì tổng năng lượng được tích lũy trong tổng số sinh vật càng tăng.
IV. Năng lượng được truyền theo một chiều và được giải phóng vào môi trường dưới dạng nhiệt.
A. II, IV. B. I, II, III. C. I, IV. D. I, III, IV.
Câu 27: Khi nói về cạnh tranh cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Trong cùng một quần thể, cạnh tranh din ra thường xuyên giữa c cá thđtranh giành về thc ăn, nơi
sinh sản,..
II. Khi cạnh tranh xảy ra gay gắt thì các cá thể trong quần thể trở nên đối kháng nhau.
III. Cạnh tranh cùng loài là động lực thúc đẩy sự tiến hóa của các cá thể trong quần thể.
IV. Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể ở mức phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và
phát triển của quần thể.
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 28: Xét lưới thức ăn của một ao nuôi sử dụng cá mè hoa làm đối tượng chính để tạo nên sản phẩm
kinh tế như sau:
Thực vật nổi Động vật nổi Cá mè hoa
Cá mương Cá măng
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu giảm sinh khối của các loài thực vật nổi thì sản lượng cá mè hoa sẽ giảm.
Trang 4/6 - Mã đề 124
II. Nếu giảm sinh khối của loài cá măng thì sẽ tăng sản lượng cá mè hoa.
III. Có 2 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.
IV. Giảm số lượng cá mương sẽ làm tăng hiệu quả kinh tế.
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
II. Phần tự luận (3 điểm)
(Học sinh làm trên đề )
Câu 1 (1 điểm)
Trình bày đặc điểm mối quan hệ cạnh tranh quan hệ cộng sinh giữa các loài trong quần
sinh vật. Lấy ví dụ minh họa cho mỗi kiểu quan hệ đó.
Câu 2 (1 điểm)
Cho lưới thức ăn trong hệ sinh thái đồng cỏ như sau:
+ Viết các chuỗi thức ăn và kể tên các loài thuộc sinh vật tiêu thụ bậc 3
+ Theo lý thuyết, những loài nào bị ảnh hưởng bất lợi nếu chuột bị tiêu diệt hoàn toàn?
Câu 3 (1 điểm)
một vùng biển, năng lượng bức xạ chiếu xuống mặt nước đạt đến 3.1011 kcal/ngày. Tảo silíc
chỉ đồng hoá được 0,3% tổng năng lượng đó, giáp xác khai thác 40% năng lượng tích luỹ trong tảo, cá
ăn giáp xác tích lũy được 5,4.105 kcal/ngày. Tính hiệu xuất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với bậc
dinh dưỡng cấp 2.
------ HẾT ------
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Trang 5/6 - Mã đề 124