SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
--------------------
(Đề thi có 04 trang)
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 PHÚT
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................Lớp:…….. Điểm: ....... Mã đề 121
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu dưới đây và điền vào bảng sau:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
đ/
án
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
đ/
án
ĐỀ BÀI
Câu 1. Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì
A. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu.
B. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.
C. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.
D. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống.
Câu 2. Khi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường
B. Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt.
C. Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài
giảm.
D. Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môi
trường.
Câu 3. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm
A. làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.
B. làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng.
C. làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.
D. làm tăng mức độ sinh sản.
Câu 4. Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?
A. Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh. B. Phát hiện kẻ thù nhanh hơn.
C. Tự vệ tốt hơn. D. Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn.
Câu 5. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ cộng sinh giữa các loài?
A. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
B. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.
C. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ.
D. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
Câu 6. Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
B. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
C. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
D. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
Câu 7. Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở thuộc mối quan hệ nào?
A. Cạnh tranh khác loài. B. Cạnh tranh cùng loài.
C. Quan hệ hỗ trợ. D. Kí sinh cùng loài.
Câu 8. Cho các ví dụ sau:
(1) Sán lá gan sống trong gan bò.
(2) Ong hút mật hoa.
(3) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm.
(4) Trùng roi sống trong ruột mối.
Mã đề 121 Trang 1
Những ví dụ phản ánh mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là
A. (1), (4). B. (1), (3). C. (2), (3). D. (2), (4).
Câu 9. Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm
A. thực vật, động vật và con người.
B. vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.
C. thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
D. vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.
Câu 10. Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ
A. hợp tác B. kí sinh C. cộng sinh D. hội sinh
Câu 11. Đối với các hệ sinh thái nhân tạo, tác động nào sau đây của con người nhằm duy trì trạng
thái ổn định của nó?
A. Không được tác động vào các hệ sinh thái.
B. Bổ sung vật chất cho các hệ sinh thái.
C. Bổ sung năng lượng cho các hệ sinh thái.
D. Bổ sung vật chất và năng lượng cho các hệ sinh thái.
Câu 12. Hình thức phân bố theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A. Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại các điều kiện bất lợi của môi trường.
B. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
C. Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường.
D. Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống.
Câu 13. Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là
A. sức tăng trưởng của cá thể. B. nguồn thức ăn từ môi trường.
C. mức sinh sản. D. mức tử vong.
Câu 14. Nhân tố nào sau đây chi phối trực tiếp hoặc gián tiếp đến hầu hết các nhân tố khác?
A. Không khí. B. Ánh sáng. C. Nhiệt độ. D. Độ ẩm.
Câu 15. Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:
(1) miền Bắc Việt Nam, số lượng sát giảm mạnh vào những năm mùa đông giá rét, nhiệt độ
xuống dưới 80C.
(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều.
(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002.
(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô.
Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là
A. (2) và (4). B. (1) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (3).
Câu 16. Nơi ở của các loài là
A. địa điểm cư trú của chúng. B. địa điểm dinh dưỡng của chúng.
C. địa điểm thích nghi của chúng. D. địa điểm sinh sản của chúng.
Câu 17. Trong chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng
A. cấp 1. B. cấp 4. C. cấp 3. D. cấp 2.
Câu 18. Trong một quần thể sinh vật, cấu trúc tuổi được chia thành
A. tuổi sơ sinh, tuổi sinh sản, tuổi già.
B. tuổi sinh lí, tuổi sinh thái, tuổi quần thể.
C. tuổi sinh trưởng, tuổi phát triển.
D. tuổi chưa thành thục, tuổi thành thục.
Câu 19. Kích thước của quần thể sinh vật là
A. Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái trong quần thể.
B. Số lượng các cá thể (hoặc khối lượng, năng lượng tích lũy trong các cá thể) phân bố trong khoảng
không gian của quần thể.
C. Giới hạn lớn nhất về số lượng cá thể mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp
nguồn sống của môi trường
D. Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích của quần thể.
Câu 20. Cho các ví dụ:
(1) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường.
(2) Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng.
(3) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng.
(4) Nấm, vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y.
Mã đề 121 Trang 2
Những ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật là
A. (1) và (4). B. (2) và (3). C. (1) và (2). D. (3) và (4).
Câu 21. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?
A. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
B. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ
C. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ
D. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
Câu 22. Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật
độ của quần thể bị tác động là
A. yếu tố vô sinh. B. yếu tố hữu sinh.
C. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng. D. các bệnh truyền nhiễm.
Câu 23. Quần xã sinh vật là
A. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định
và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau
B. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng
có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau
C. tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời
gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.
D. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định
và chúng ít quan hệ với nhau.
Câu 24. Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm
A. Sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.
B. Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.
C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.
D. Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải.
Câu 25. Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng thể của quần thể sinh vật,
nhân tố nào sau đây là nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể?
A. Độ ẩm. B. Mức độ sinh sản. C. Ánh sáng. D. Nhiệt độ.
Câu 26. Kích thước một quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ bị diệt vong vì
1. Xảy ra giao phối cận huyết
2. Thiếu sự hỗ trợ, kiếm ăn và tự vệ không tốt.
3. Sinh sản tăng nhanh dẫn đến thiếu thức ăn, chỗ ở, xuất hiện dịch bệnh.
4. Cơ hội gặp nhau giữa cá thể đực và cái ít, làm giảm khả năng sinh sản.
Các phương án đúng là
A. 1,3,4. B. 1,2,3. C. 2,3,4. D. 1,2,4.
Câu 27. Hệ sinh thái bao gồm
A. quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
B. quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
C. quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
D. quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
Câu 28. Điều sẽ xảy ra đối với một quần thể nếu như trong quần thể này các thể thuộc nhóm
tuổi trước sinh sản và đang sinh sản bị tiêu diệt hoàn toàn?
A. Quần thể sẽ bị diệt vong.
B. Quần thể sẽ trở nên ổn định.
C. Quần thể sẽ đạt giá trị kích thước tối thiểu.
D. Quần thể sẽ sinh trưởng mạnh.
Câu 29. Quần thể sinh vật có đặc trưng nào sau đây?
A. Loài đặc trưng. B. Thành phần loài. C. Tỉ lệ giới tính. D. Loài ưu thế.
Câu 30. Có các loại môi trường phổ biến là
A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
B. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.
C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.
D. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.
Câu 31. Trong hệ sinh thái, sinh vật vào sau đây là sinh vật sản xuất?
A. Lưỡng cư. B. Nấm hoại sinh.
Mã đề 121 Trang 3
C. Vi khuẩn hoại sinh. D. Thực vật.
Câu 32. Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là
A. cá cóc B. cây sim. C. cây cọ. D. bọ que.
Câu 33. Mật độ cá thể của quần thể là
A. năng lượng cá thể trên đơn vị diện tích hoặc thể tích của quần thể.
B. khối lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
C. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích của quần thể.
D. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
Câu 34. Quan hệ đối kháng trong quần xã biểu hiện ở
A. cộng sinh, hội sinh, kí sinh
B. quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm
C. cộng sinh, hội sinh, hợp tác..
D. kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh.
Câu 35. Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể bị kìm hãm ở mức nhất định bởi quan hệ sinh thái
trong quần xã gọi là
A. cân bằng quần thể. B. cân bằng sinh học.
C. khống chế sinh học. D. giới hạn sinh thái.
Câu 36. Trong cùng một môi trường sống, cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật
xung quanh. Đây là ví dụ về mối quan hệ
A. cộng sinh. B. ức chế - cảm nhiễm.
C. kí sinh. D. hợp tác.
Câu 37. Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
A. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
B. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
D. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
Câu 38. Giả sử lưới thức ăn trong 1 hệ sinh thái được tả hình bên. Nếu trâu rừng bị loại bỏ hoàn
toàn khỏi hệ sinh thái này thì theo thuyết, bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Rận trâu sẽ bị loại bỏ khỏi hệ sinh thái này nếu
chúng không lấy thức ăn từ mắt xích khác.
II. Số lượng thể sâu ăn thể tăng lên
nguồn dinh dưỡng dồi dào hơn.
III. Số lượng thể nai không bị ảnh hưởng không
liên quan đến cỏ 1.
IV. Mức độ cạnh tranh giữa hổ và báo có thể tăng lên.
A. 4 B.2 C.3. D. 1.
Câu 39. Trong thiên nhiên, kiểu phân bố nào của
cá thể trong quần thể xảy ra phổ biến nhất?
A. Phân bố ngẫu nhiên B. Phân bố đồng đều
C. Phân bố theo nhóm D. Phân bố đặc trưng
Câu 40. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
B. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.
------ HẾT ------
Mã đề 121 Trang 4