Mã đề 1111 Trang 1/5
S GD&ĐT QUNG TR Đ KIM TRA CUI K II NĂM HC 2024-2025
TRƯỜNG THPT TH QUNG TR n: SINH HC Lp: 12
Thi gian làm bài 45 .phút, không k thi gian giao đ
H và tên hc sinh:………………..……………. Lớp:………………………
PHN I: Câu trc nghim nhiều phương án la chn (4,5 điểm). Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi
câu hi thí sinh ch chn 1 phương án đúng
Câu 1. Cho chui thức ăn sau đây: Lúa → Chuột đồng → Rn h mang → Diều hâu. Khẳng định nào dưới
đây đúng?
A. Năng lượng tích lũy trong qun th diu hâu là cao nht.
B. Vic tiêu dit bt diu hâu s làm gim s ng chuột đồng.
C. Rn h mang là sinh vt tiêu th cp 3.
D. Chuột đồng thuc bậc dinh dưỡng s 1.
Câu 2. Tp hợp nào sau đây không phải là qun xã sinh vt?
A. Mt ao cá. B. Mt khu rng. C. Mt h t nhiên. D. Một đàn chuột đồng.
Câu 3. Theo Darwin, s hình thành nhiu ging vt nuôi, cây trng trong mi loài xut phát t mt hoc vài
dng t tiên hoang di là kết qu ca quá trình
A. phân li tính trng trong chn lc nhân to. B. phân li tính trng trong chn lc t nhiên.
C. phát sinh các biến d cá th.
D. tích lu nhng biến d có lợi, đào thải nhng biến d có hại đối vi sinh vt.
Câu 4. Qun th là mt tp hp cá th
A. cùng loài, cùng sng trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định.
B. cùng loài, sng trong 1 khoảng không gian xác định, có kh năng sinh sản to thế h mi.
C. khác loài, sng trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định.
D. cùng loài, cùng sng trong 1 khong không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định, có kh năng sinh
sn to thế h mi.
Câu 5. Đâu là đặc điểm ca tiến hóa nh?
A. Hình thành các đơn vị phân loi trên loài. B. Khó nghiên cu bng thc nghim.
C. Din ra trong mt phm vi phân b tương đối hp. D. Din ra trong mt thi gian dài.
Câu 6. Nhận xét nào đúng?
A. Tiến hóa nh xy ra tng cá th, còn tiến hóa ln xy ra mc loài.
B. Tiến hóa nh xy ra mc qun th, còn tiến hóa ln xy ra mức độ trên loài.
C. Tiến ha nh xy ra các đơn vị phân loi trên loài, còn tiến hóa ln li xy ra mức độ cá th.
D. Tiến hóa nh ch xy ra mc phân t, còn tiến hóa ln xy ra mức độ loài.
Câu 7. Ti sao phn lớn đột biến gene là có hại nhưng nó vẫn đóng vai trò trong quá trình tiến hóa?
A. Đột biến gene luôn tạo được ra kiu hình mi.
B. Gene đt biến có th có hi trong t hp gene này nng lại có li hoc trung tính trong t hp gene khác.
C. Tn s đột biến gene trong t nhiên là rt nh nên tác hi của đột biến gene là không đáng kể.
D. Chn lc t nhiên luôn đào thải được các gene ln có hi.
Câu 8. H sinh thái bao gm:
A. qun xã sinh vật và môi trường hu sinh ca qun xã.
B. qun th sinh vật và môi trường hu sinh ca qun xã.
C. qun th sinh vật và môi trường vô sinh ca qun xã.
D. qun xã sinh vật và môi trường vô sinh ca qun xã.
Đề KT chính thc
có 05 trang)
đề: 1111
Mã đề 1111 Trang 2/5
Câu 9. Hiu sut sinh thái là
A. t l % chuyển hóa năng lượng gia các bậc dinh dưỡng trong h sinh thái.
B. t l % năng lượng tiêu hao trong h sinh thái.
C. t l % năng lượng tích lũy được gia các bậc dinh dưỡng trong h sinh thái.
D. t l % năng lượng mt qua hô hp gia các bậc dinh dưỡng trong h sinh thái.
Câu 10. Theo Darwin, cơ chế tiến hóa là s tích lu các
A. biến d có lợi, đào thải các biến d có hại dưới tác dng ca chn lc t nhiên.
B. đặc tính thu được trong đời sng cá th dưới tác dng ca ngoi cnh.
C. đặc tính thu được trong đời sng cá th dưới tác dng ca ngoi cnh hay tp quán hoạt động.
D. đặc tính thu được trong đời sng cá th dưới tác dng ca chn lc t nhiên.
Câu 11. Quá trình thay đổi tn s allele tn s kiu gene ca qun th t thế h này sang thế h khác,
được gi là gì?
A. Cân bng Hardy Weinberg. B. Tiến hóa ln.
C. Tiến hóa nh. D. Giao phi không ngu nhiên.
Câu 12. Nhóm cá th nào dưới đây là một qun th?
A. Cá chép và cá vàng trong b cá cnh. B. Đàn cá rô trong ao.
C. Cây trong vườn. D. Cây c ven b h.
Câu 13. Khi nói v quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các chướng ngại địa lí làm ngăn cản dòng gene, tạo điều kin cho s cách li sinh sn.
B. Các qun th các khu vực địa khác nhau chịu tác động khác nhau ca các nhân t tiến hóa, dẫn đến
phân hóa vn gene.
C. Khi các qun th b ngăn cách bi các chưng ngi đa lí thì sm mun gì cũng dn đến cách li sinh sn.
D. Hình thành loài khác khu vực địa lí thường xy ra các loài có kh năng di chuyển xa.
Câu 14. Quá trình tiến hóa nh dẫn đến hình thành đơn vị phân loại nào sau đây?
A. H B. Lp C. Ging D. Loài
Câu 15. Nhp sinh hc là
A. kh năng phản ng ca sinh vật trước s thay đổi nht thi của môi trường.
B. s thay đổi theo chu kì ca sinh vật trước môi trường.
C. kh năng phản ng ca sinh vt mt cách nhịp nhàng trước s thay đổi theo chu kì của môi trường.
D. kh năng phản ng ca sinh vật trước s thay đổi mang tính chu kì của môi trường.
Câu 16. Trong các h sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuc v
A. giới động vt. B. giới nhân sơ (vi khuẩn).
C. gii nm. D. gii thc vt.
Câu 17. “Khi trồng rau xanh, cn phải bón phân đạm để lá phát trin tt. Trong lúc trng cây ly c thì đạm
ch cần cho giai đoạn đầu, sau đó cần bón kali”. Đây là ứng dng quy lut sinh thái cơ bản nào?
A. Quy lut gii hn sinh thái.
B. Quy luật tác động qua li gia sinh vt với môi trường.
C. Quy luật tác động không đồng đều ca các nhân t sinh thái.
D. Quy luật tác động tng hp các nhân t sinh thái.
Câu 18. Trong các nội dung sau đây, nhận định nào không phi bng chng phân t chng minh ngun
gc chung ca các loài?
A. Mi loài sinh vật đều được cu to t tế bào.
B. Protein của các loài đều được cu to t khong 20 loi amino acid.
C. Mã di truyn dùng chung cho hu hết các loài sinh vt.
D. Nucleic acid ca các loài sinh vật đều được cu to t 4 loi nucleotide.
Mã đề 1111 Trang 3/5
PHN II: Câu trc nghiệm đúng sai (4,0 điểm). Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c),
d) mi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Các nhn xét v i thức ăn dưới đây là đúng hay sai?
a) Sinh vật đầu bng là cá diếc.
b) Chui thức ăn chiếm ưu thế trong t nhiên được biu din i thức ăn trên chuỗi lóc là sinh
vt tiêu th bc 3.
c) Cá lóc 3 bậc dinh dưỡng khác nhau.
d) Có 4 loi chui thức ăn trong lưới thức ăn trên.
Câu 2. “Loài tôm v sinh(Ancylomenes pedersoni), mt loài liều lĩnh một cách điên rồ. Chúng c gan leo
vào cái miệng đầy răng nhọn hot lm chm ca những con lươn, đào bới quanh răng chúng để tìm thức ăn.
Đây là tập quán kiếm ăn đã từ lâu đời của loài tôm này, chúng chuyên ăn những ký sinh trùng trong ming
của các loài lươn và cá.” (Theo khoahoc.tv)
Các nhn xét dưới đây là đúng hay sai khi nói v thông tin trên?
a) Đây là quan hệ hi sinh.
b) Đây là mối quan h hai bên cùng có li.
c) Đây là mối quan h bt buc phải có trong giai đoạn sng ca 2 cá th.
d) 2 loài này có chung sinh thái.
Câu 3. Các nhn xét là đúng hay sai v sơ đồ dưới đây?
a) Trong điều kiện môi trường lý tưởng thì mc sinh sn tối đa mức t vong ti thiểu, do đó s
tăng trưởng đạt tối đa.
b) Đường cong tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có dng ch S.
c) Đưng cong ch J có th xy ra mt s loài kích thước cơ thể nh, tui th thấp tăng trưởng gn vi
kiểu hàm mũ. Tuy nhiên, theo thời gian s ng của chúng tăng rất nhanh nhưng thường giảm đột ngt ngay
c khi kích thước qun th chưa đạt tối đa do chúng mẫn cm với các tác động ca các nhân t vô sinh.
d) Trong điều kin môi trường b gii hn, đến khi kích thước qun th t quá sc cha của môi trường
thì dẫn đến tăng tỉ l t và xuất cư.
Mã đề 1111 Trang 4/5
Câu 4.
Quan sát biu đ hai loài chim di cư đến sng trên cùng
mt đo, ban đu ngưi ta ghi nhn đưc sinh thái ca
2 loài theo hình a, sau mt thi gian sinh sng ngưi ta
ghi nhn đưc sinh thái ca 2 loài theo hình b
Các nhn xét dưới đây là đúng hay sai?
a) Trong giai đoạn sau, mỗi loài đều có kh năng
đạt đến kích thước qun th tối đa không bao
gi xy ra s cnh tranh.
b) Sau mt thi gian sng chung, sinh thái ca mỗi loài đều b thu hp.
c) Mt trong 2 loài có th đã có quá trình hình thành đặc điểm thích nghi nên đã hạn chế s cnh tranh.
d) Trong giai đoạn đầu, hai loài này có th đã sử dng cùng mt loi thức ăn.
PHN III. Câu trc nghim yêu cu tr li ngn (1.5 điểm). Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6
Câu 1. Năm 1910, một th trn nh B Đông Hoa Kỳ ch yếu da vào nông nghiệp để phát trin kinh
tế. Vào gia những năm 1930, một nhà máy thép được xây dng và nn kinh tế chuyn t nông nghip sang
công nghip. Nhà y thép đã thải ra rt nhiu khói bi và b hóng vào không khí, đọng li trên v y trong
mt khu rng gn ngoi ô th trn. Trong khong thời gian mười năm, vỏ cây dn dn sẫm màu, sau đó giữ
nguyên màu sm liên tc. Nhiu loại đng vt côn trùng sng trong khu vc rng cây. Đặc bit, mt s
loài bướm đêm đóng vai trò là nguồn thức ăn chính cho quần th chim. ớm đêm đ trng vào v y
do đó chúng phải dành mt khong thời gian khá dài để đậu trên thân cây. Bảng sau đây trình bày dữ liu v
qun th bướm đêm.
Năm
% bướm thân trng
% bướm thân đen
1910
95
5
1920
95
5
1930
95
5
1940
50
50
1950
20
80
1960
5
95
Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
1) Gene quy định màu đen của bướm đêm phát sinh sau năm 1930.
2) Bướm đen thích nghi tốt hơn với màu v cây b ô nhim và do đó được chn lc t nhiên gi li.
3) Ly ht ging t cây bạch dương màu đen y đưc trng mt khu vc khác s mc lên nhng
cây có màu võ màu trng.
4) Màu sm hơn s không mang li li thế cho loài bưm đêm thi đim (1940) li chim đưc thay thế bng dơi
Câu 2. Quá trình hình thành đặc điểm thích nghi din ra nhanh hay chm ph thuc vào bao nhiêu yếu t
nào say đây?
1) Quá trình phát sinh và tích lu các gene đột biến mi loài.
2) Áp lc chn lc t nhiên.
3) H gene đơn bội hay lưỡng bi.
4) Thi gian thế h ngn hay dài.
Câu 3. Trong h sinh thái mt khu rng nhiệt đới, ánh sáng môi trường cung cp 106 kcal/m2/ngày nhưng
thc vt ch s dụng được 3,5%, năng lượng mất đi do hô hấp 90%. Sinh vt tiêu th bc 1 s dụng được 35
kcal, sinh vt tiêu th bc 2 s dụng được 3,5 kcal, sinh vt tiêu th bc 3 s dụng được 0,52kcal. Hiu sut
sinh thái gia bậc dinh dưỡng cp 4 vi bậc dinh dưỡng cp 3 là bao nhiêu phần trăm?
Mã đề 1111 Trang 5/5
Câu 4. Hình dưới đây minh hoạ tốc độ sinh trưởng gi định ca ba loài y ngp mn thân g lâu năm
hiệu là loài (I), (II) và (III) tương ứng với các điều kiện độ mn khác nhau. S liu trong bảng dưới đây cho
biết độ mn cao nht ti ba bãi ly ven bin A, B và C của địa phương H. Giả s các điều kin sinh thái khác
ca ba bãi ly y là tương đng nhau, không ảnh hưởng đến sc sng ca các loài cây này s sai khác
v độ mn gia các v trí trong mi bãi lầy là không đáng kể. Các cây con ca ba loài này khi trng không
th sống được các dải độ mn có tốc độ sinh trưởng bng 0
Địa phương H kế hoch trồng các loài y (I), (II) và (III) đ phc hi rng ngp mn ba bãi ly A, B
C. Da vào thông tin trong hình bng, bao nhiêu nhận định sau đây đúng giúp địa phương H la
chn các loài cây này cho phù hp?
1) Loài (I) và (II) có khu phân b rng nht.
2) Tốc độ sinh trưởng ca loài (II) luôn t l thun với độ mn ca bãi ly B và C.
3) Bãi ly B và C trồng xen được hai loài (I) và (II), bãi ly A trồng xen được c ba loài.
4) Loài (III) có tốc độ sinh trưởng lớn hơn loài (I) và loài (II) ở độ mn t 22,5‰ đến 35‰.
Câu 5. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?
1) Nếu vì một lí do nào đó mà loài ưu thế b mất đi thì loài sẽ thay thế là loài ch cht.
2) Loài ngu nhiên có vai trò thay thế cho mt nhóm loài khác khi nhóm này suy vong vì một lí do nào đó.
3) Nhóm loài ưu thế loài vai trò kim soát khng chế s phát trin ca các loài khác, duy trì s n
định ca qun xã.
4) Nhóm loài ngu nhiên nhóm loài tn sut xut hiện độ phong phú thấp, nhưng sự mt ca
chúng lại làm tăng mức đa dạng cho qun xã.
5) Vai trò ca nhóm loài ch cht là quyết định chiều hướng phát trin ca qun xã.
6) Loài đặc trưng là loài chỉ mt vài qun xã, có th s ng nhiuvai trò quan trng so vi
các loài khác.
Câu 6. Có bao nhiêu ví d sau đây chứng minh ánh sáng đã ảnh hưởng đến hình thái thc vt?
1) Cây mọc vươn về phía có ánh sáng.
2) Vào mùa đông, thời gian chiếu sáng ít, sâu đòi đình dục.
3) Nếu cùng loài thì cây mọc nơi nhiu ánh sáng có v dày hơn, thân cây nhạt, cây thp và tán rộng hơn.
4) Nhng cây tm gửi ưa bóng sống nh trên cây khác.
---------------HT---------------------
Học sinh không được s dng tài liu. CBCT không gii thích gì thêm.