TRƯNG THCS ĐC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: SINH 9
Năm học: 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 45 phút
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Nhằm kiểm tra, đánh giá các kiến thức đã học từ bài 47 đến bài 61 SGK sinh 9
2. Năng lực
- Năng lực tổng hợp kiến thức, năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo, năng lực vận dụng thực tế.
3. Phẩm chất:
- Trung thực, nghiêm túc khi làm bài.
- Có thái độ tích cực, tìm tòi, yêu thích môn học.
II. MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN SINH HỌC,
LỚP 9
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 khi kết thúc nội dung: Bài 47: Quần thể sinh vật
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm (tỉ lệ 100% trắc nghiệm,).
- Cấu trúc: 100 trắc nghiệm
Nội dung MỨC ĐỘ Tổng số
câu Điểm
số
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Hệ sinh thái 5 4 1 1 11 2
Con người, dân số
và môi trường 7 5 5 2 19 3,5
Bảo vệ môi trường 4 3 2 1 10 3
Số câu 0 16 0 12 0 8 0 4 10,00
Điểm số 0 4,0 0 3,0 0 2,0 0 1,0 10,
010
Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10
điểm
2. Bản đặc tả
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số
câu hỏi TN Câu hỏi
TL
(Số
ý)
TN
(Số
câu)
TL
(Số
ý)
TN
(Số câu)
1. Hệ sinh thái (6 tiết)
∙ Quần thể sinh
vật
∙ Quần thể người
. Quần xã sinh
vật
∙ Hệ sinh thái
. Thực hành
Nhận biết
– nhận biết được quần thể
sinh vật là gì và lấy được
VD
2C8,C11,
– nhận biết đuợc quần thể
người và hệ sinh thái là gì
và lấy được VD
3 C14,C15,C21
Thông
hiểu
- Hiểu được lưới thức ăn
và chuỗi thức ăn
Hiểu đuộc quần thể người
khác với các quần thể sinh
vật khác
1 C28
2 C29,C31
1 C33
Vận dụng
– Vận dụng nhận biết thực
tế
1 C34
Vận dụng
cao
– Vận dụng được hiểu biết
vào giải thích một số hiện
tượng
1 C37
2. Con người, dân số và môi trường(5 tiết)
∙ tác động của
con người đối
với môi trường
∙ Ô nhiễm môi
trường
. Thực hành
Nhận biết
– Biết được môi trường là
- Các nhân tố sinh
thái ảnh hưởng đến
sinh vật
- Biết các mối quan
hệ giữa sinh vật
cùng loài và khác
loài
7 C1,2,3,4,5,9,12
Thông
hiểu
– Hiểu được sự ảnh của
các nhân tố sinh thái lên
sinh vật
-Lấy được VD về sự ảnh
hưởng đó
5 C13,16,20,22,23
Vận dụng
và vận
dụng cao
- Giải thích một số hiện
tượng thực tế
7 C24,25,26,32,38,39,40
3. Bảo vệ môi trường(4 tiết)
∙ Sử dụng hợp lý
tài nguyên thiên
nhiên
Nhận biết – nhận biết được các dạng
tài nguyên thiên nhiên, luật
môi trường
4 C6,7,10,17
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số
câu hỏi TN Câu hỏi
TL
(Số
ý)
TN
(Số
câu)
TL
(Số
ý)
TN
(Số câu)
∙ Khôi phục môi
trường và giữ
gìn thiên nhiên
hoang dã
.Bảo vệ đa dạng
hệ sinh thái
. Luật môi
trường
-nhận biết việc bảo
vệ thiên
nhieenhoang dã rất
quan trọng
Thông
hiểu
Hiểu được các biện pháp
bảo vệ thiên nhiên hoang
3 C18,19,27
Vận dụng
và vận
dụng cao
- Giải thích một số hiện
tượng thực tế
3 C30,35,36
TRƯNG THCS ĐC GIANG
Mã đề 001
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: SINH 9
Năm học: 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 45 phút
Tô vào phiếu trả lời phương án mà em chọn:
Câu 1. Nhận định nào sau đây sai về tài nguyên nước?
A. Tài nguyên nước tái sinh theo chu trình nước.
B. Trồng rừng có tác dụng bảo vệ nguồn tài nguyên nước.
C. Tài nguyên nước thuộc dạng tài nguyên tái sinh nên sẽ không bị cạn kiệt.
D. Tài nguyên nước nếu không được sử dụng hợp lí sẽ bị ô nhiễm và cạn kiệt.
Câu 2. Những dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi gọi là
A. tài nguyên tái sinh. B. tài nguyên không tái sinh.
C. tài nguyên sinh vật. D. tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
Câu 3. Biện pháp nào sau đây không làm hạn chế ô nhiễm nguồn nước?
A. Tạo bể lắng và lọc nước thải. B. Ban hành luật bảo vệ nguồn nước.
C. Xây dựng các nhà máy lọc nước thải. D. Sử dụng nước lãng phí.
Câu 4. Hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hóa học, sinh học
của môi trường bị thay đổi, gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác là
A. Ô nhiễm đất B. Ô nhiễm môi trường
C. Ô nhiễm nguồn nước D. Ô nhiễm không khí
Câu 5. Để góp phần bảo vệ thiên nhiên con người cần
A. chặt phá rừng bừa bãi.
B. xây dựng các khu bảo tồn, các vườn quốc gia.
C. xả rác bừa bãi.
D. săn bắn động vật hoang dã.
Câu 6. Các tổ chức và cá nhân gây ra sự cố môi trường cần có trách nhiệm
A. nộp phạt cho tổ chức quản lí môi trường địa phương.
B. di dời cơ sở sản xuất ra khỏi khu dân cư.
C. thay đổi công nghệ sản xuất không gây ô nhiễm môi trường.
D. bồi thường và khắc phục hậu quả về mặt môi trường.
Câu 7. Đâu không phải là hành vi chấp hành luật Bảo vệ môi trường?
A. Săn bắn động vật hoang dã. B. Cấm chặt phá rừng bừa bãi.
C. Sử dụng đất hợp lý, cải tạo đất. D. Cấm đổ rác bừa bãi.
Câu 8. Hệ sinh thái nào dưới đây không phải là hệ sinh thái trên cạn?
A. Rừng ngập mặn B. Vùng thảo nguyên và hoang mạc
C. Rừng mưa nhiệt đới D. Rừng lá rộng rụng theo mùa vùng ôn đới
Câu 9. Ô nhiễm môi trường sự làm thay đổi không mong muốn các tính chất nào của môi
trường?
A. Vật lí, sinh học, toán học. B. Vật lí, hóa học, sinh học.
C. Vật lí, hóa học, toán học. D. Vật lí, địa lí.
Câu 10. Ý nghĩa nào không phải ý nghĩa của việc gìn giữ thiên nhiên hoang dã là gì?
A. Săn bắt các loài sinh vật để phục vụ đời sống.
B. Tránh ô nhiễm và cạn kiệt nguồn tài nguyên.
C. Bảo vệ các loài sinh vật và môi trường sống của chúng.
D. Duy trì cân bằng sinh thái
Câu 11. Cho các hoạt động sau:
(1) Cây rụng lá vào mùa đông.
(2) Chim di cư về phía Nam vào mùa đông.
(3) Cú mèo hoạt động ít hoạt động vào ban ngày, hoạt động nhiều vào ban đêm.
(4) Hoa Quỳnh nở vào buổi tối.
Trong các hoạt động trên, những hoạt động có chu kỳ mùa là
A. 3, 4 B. 1, 2 C. 1, 2, 4 D. 1, 2, 3, 4
Câu 12. Năng lượng thủy triều thuộc dạng tài nguyên nào?
A. Tài nguyên tái sinh. B. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
C. Tài nguyên không tái sinh. D. Tài nguyên sinh vật.
Câu 13. Những nguồn năng lượng như: năng lượng gió, năng lượng mặt trời… thuộc dạng tài
nguyên thiên nhiên nào?
A. Tài nguyên không tái sinh. B. Tài nguyên tái sinh.
C. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu. D. Tài nguyên sinh vật.
Câu 14. Điểm giống nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật là:
A. tập hợp nhiều quần thể sinh vật. B. gồm các sinh vật trong cùng một loài.
C. tập hợp nhiều cá thể sinh vật. D. gồm các sinh vật khác loài.
Câu 15. Những nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng tới quần xã, tạo nên sự thay đổi?
A. Nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh. B. Nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, con người.
C. Nhân tố sinh thái vô sinh. D. Nhân tố sinh thái hữu sinh.
Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm khí thải là
A. do hoạt động của các nghành công nghiệp B. do hoạt động hô hấp ở động vật
C. do hoạt động hô hấp ở thực vật D. do hoạt động hô hấp của con người
Câu 17. Đốt rừng, chặt phá rừng bừa bãi sẽ dẫn đến hậu quả gì?
A. Hạn chế hiện tượng hạn hán, xói mòn, sạt lở đất
B. Khí hậu thuận lợi
C. cân bằng hệ sinh thái rừng
D. Mất nhiều nguồn tài nguyên sinh vật quý giá.
Câu 18. Chấp hành luật Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của ai?
A. Người cao tuổi. B. Tất cả mọi người. C. Giáo viên. D. Học sinh.
Câu 19. Biện pháp chủ yếu và cần thiết đối với vùng đất trống, đồi trọc thì là gì?
A. Xây nhà ở. B. Cày xới trồng lương thực.
C. Trồng cây cây rừng. D. Chăn thả gia súc
Câu 20. Những dạng tài nguyên sau một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt gọi là
A. tài nguyên tái sinh B. tài nguyên không tái sinh.
C. tài nguyên sinh vật. D. tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
Câu 21. Mất cân bằng sinh thái là gì?
A. Là trạng thái ổn định tự nhiên của hệ sinh thái.
B. Là trạng thái không ổn định tự nhiên của hệ sinh thái.
C. Là sự mất nơi ở của các loài sinh vật.
D. trạng thái không ổn định tự nhiên của hệ sinh thái, phá vỡ sự cân bằng của hệ sinh thái,
làm gia tăng, giảm, thậm chí tuyệt chủng các thành phần trong hệ sinh thái.
Câu 22. Cho các nhận định sau
(1) Biển là hệ sinh thái lớn nhất trên Trái Đất.
(2) Tài nguyên sinh vật biển là phong phú, vô tận.
(3) Rừng ngập mặn là hệ sinh thái nước mặn.
(4) Môi trường biển đang ngày càng bị ô nhiễm.
Trong các nhận định trên, số nhận định đúng là
A. 3B. 2C. 4D. 1
Câu 23. Thuốc trừ sâu và các chất độc hóa học thải ra môi trường có thể làm ảnh hưởng đến các
sinh vật trong hệ sinh thái, trong đó nhóm nào có nguy cơ cao nhất?
A. Sinh vật tiêu thụ bậc I B. Sinh vật phân giải.
C. Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất. D. Sinh vật sản xuất.
Câu 24. Sinh vật tiêu thụ bao gồm:
A. Vi khuẩn và cây xanh B. Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ
C. Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt D. Động vật ăn thịt và cây xanh
Câu 25. Nguyên nhân dẫn đến hiệu ứng nhà kính ở Trái đất là
A. do thảm thực vật có xu hướng tăng hô hấp, giảm quang hợp.
B. do bùng nổ dân số nên tăng lượng CO2 qua hô hấp.
C. do động vật được phát triển nhiều nên làm tăng lượng CO2 qua hô hấp.
D. do chặt phá rừng, đốt rừng làm giảm diện tích rừng.
Câu 26. Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?