SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT NẬM PỒ
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TIN HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút
không tính thời gian phát đề
Họ và tên :..............................................................Lớp:..................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Câu lệnh while - do có cú pháp nào dưới đây?
A. white <điều kiện> do <câu lệnh>; B. while <điều kiện> do <câu lệnh>;
C. while <điều kiện> to <câu lệnh>; D. while <điều kiện> begin <câu lệnh>;end;
Câu 2: Cho đoạn chương trình sau đây:
for i:=1 to m do
if (i mod 3 = 0) and (i mod 5 = 0) then t:= t + i;
Đoạn chương trình trên giải quyết bài toán nào dưới đây?
A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến m
B. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến m
C. Tính tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến m
D. Tính tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến m
Câu 3: Dạng nào dưới đây là khai báo biến mảng một chiều?
A. var a : array <tên biến mảng> of <kiểu phần tử>
B. var a = array <tên biến mảng> of <kiểu phần tử>;
C. var a := array <tên biến mảng> of <kiểu phần tử>;
D. var a : array <tên biến mảng> of <kiểu phần tử>;
Câu 4: Giá trị nào dưới đây là độ dài của một xâu rỗng?
A. 255. B. 0. C. -1. D. -255.
Câu 5: Biểu thức điều kiện nào dưới đây biểu thị phần tử thứ i của mảng A nằm trong
khoảng (-5;10)?
A. (A[i] > -5) or (A[i] < 10) B. (A[i] < -5) and (A[i] >10 )
C. (-5 < A[i] < 10) D. (A[i] > -5) and (A[i] < 10)
Câu 6: Cho đoạn chương trình sau:
s1 := ‘abcd'; s2:= ‘acb';
if length(s1) > length(s2) then write(s1) else write(s2);
Đoạn chương trình trên đưa ra màn hình kết quả nào sau đây?
A. ‘acb' B. ‘abcd' C. ‘abcdacb' D. ‘acbabcd'
Câu 7: Phương án nào dưới đây thể hiện khai báo ĐÚNG biến tệp văn bản?
A. var f : string; B. var f : file; C. var f = record; D. var f : text;
Page 1 of 4
Mã đề 001
Câu 8: Kiểu dữ liệu nào sau đây lưu trữ được kết quả của chương trình khi tắt máy.
A. kiểu tệp. B. kiểu mảng. C. kiểu xâu. D. kiểu logic.
Câu 9: Câu lệnh rewrite(<biến tệp>); thực hiện việc nào dưới đây?
A. Gắn tên tệp cho biến tệp B. Khai báo biến tệp
C. Đóng tệp D. Mở tệp để ghi dữ liệu
Câu 10: Hàm nào dưới đây được dùng để kiểm tra con trỏ tệp đã cuối dòng hiện tại của
tệp “trai.txt” với biến tệp là f?
A. eof(f) B. eoln(f) C. eof(‘trai.txt') D. eof(f, ‘trai.txt')
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây về tệp là SAI?
A. Tệp cấu trúc tệp các thành phần của được tổ chức theo một cấu trúc
nhất định.
B. Tệp có cấu trúc tệp mà các thành phần của nó không được tổ chức theo một cấu
trúc nhất định.
C. Tệp văn bản không thuộc loại tệp có cấu trúc.
D. Tệp văn bản gồm các tự theo ASCII được phân chia thành một hay nhiều
dòng.
Câu 12: Cho chương trình sau:
Procedure Nhap;
Begin
Readln(a);
End;
Begin
Nhap;
End.
Chương trình có bao nhiêu chương trình con?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 13: Cách viết nào sau đây gán giá trị cho biến s kiểu xâu?
A. s := ‘Ngon ngu lap trinh Pascal' A. s := “Ngon ngu lap trinh Pascal”
B. s := “Ngon ngu lap trinh Pascal' C. s := Ngon ngu lap trinh Pascal
Câu 14: Cho chương trình dưới đây:
var g : text;
i : integer;
begin
assign (g, ‘C:\DLA.txt');
rewrite (g);
for i := 1 to 10 do
if i mod 2 <> 0 then write(g, i, ‘ ');
close(g);
readln
Page 2 of 4
end.
Tệp DLA.txt lưu kết quả nào sau khi chạy chương trình trên?
A. 2 4 6 8 10 B. 1 3 5 9 C. 1 3 5 7 9 D. 4 6 8 10
Câu 15: Cho giá trị a = 5; b = 9; c = 15. Để ghi các giá trị của a, b, c vào tệp f , các giá trị
ngăn cách nhau bởi một dấu cách, ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?
A. write(f, a, b, c); B. write(a, ‘ ', b, ‘ ', c); C. write(f, a, ‘ ', b, c); D. write(f, a, ‘', b, ‘', c);
Câu 16: Từ khóa nào sau đây được dùng để khai báo chương trình con dạng hàm?
A. program B. procedure C. var D. function
Câu 17: Hãy chỉ ra thủ tục trong các hàm và thủ tục sau đây:
A. sin(x); B. length(S); C. sqrt(x); D. delete(S,5,1);
Câu 18: Mô tả nào dưới đây về hàm là SAI?
A. Phải trả lại kết quả B. Phải có tham số
C. Trong hàm có thể gọi lại chính nó D. có thể có các biến cục bộ
Câu 19: Trong lời gọi thủ tục, khi tham số hình thức được thay bằng các giá trị hoặc biến
xác định thì nó được gọi là gì trong các cách gọi sau đây?
A. tham số giá trị B. tham số thực sự C. tham số hình thức D. tham số biến
Câu 20: Biến được khai báo trong chương trình là loại biến nào sau đây?
A. Biến cục bộ B. Biến toàn cục C. Tham số thực sự D. Tham số hình thức
Câu 21: Khi cần gọi thực hiện Chương trình con (CTC), nên chọn phương án nào sau đây?
A. dùng tên CTC. B. dùng tham số của CTC. C. dùng biến. D. dùng.
Câu 22: Hãy chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau đây:
A. Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức.
B. Một chương trình con nhất thiết phải có biến cục bộ.
C. Một chương trình con phải có tham số hình thức, không nhất thiết phải có biến cục bộ.
D. Một chương trình con có thể không có tham số hình thức và cũng có thể không có biến
cục bộ.
Câu 23: Chọn thứ tự hợp lý cho thao tác đọc dữ liệu từ tệp:
A. Mở tệp - Gán tên tệp với biến tệp - Đọc dữ liệu từ tệp - Đóng tệp.
B. Gán tên tệp với biến tệp - Mở tệp -Đọc dữ liệu từ tệp - Đóng tệp.
C. Mở tệp - Đọc dữ liệu từ tệp - Gán tên tệp với biến tệp - Đóng tệp.
D. Gán tên tệp với biến tệp - Đọc dữ liệu từ tệp - Mở tệp - Đóng tệp.
Câu 24: Để gắn tệp KQ.INP cho biến tệp f, phương án nào sau đây là đúng?
A. f := ‘KQ.INP'; B. Assign(f , ‘KQ.INP'); C. KQ.INP := f; D. Assign(‘KQ.INP' , f);
Câu 25: Muốn khai báo x là tham số giá trị và y, z là tham số biến (x, y, z thuộc kiểu Byte)
trong thủ tục “vidu” thì khai báo nào sau đây là SAI?
A. procedure vidu( x : byte ; var y, z : byte) ;
B. procedure vidu( x : byte ; var y : byte ; var z : byte) ;
C. procedure vidu( x : byte ; var y : byte ; z : byte) ;
D. procedure vidu( var y : byte ; x : byte ; var z : byte) ;
Câu 26: Phương án nào sau đây được chọn để mở tệp ghi dữ liệu:
Page 3 of 4
A.reset(<tên biến tệp>); B.rewrite(<tên biến tệp>);
C.reset(<tên tệp>); D.rewrite(<tên tệp>);
Câu 27: Cho khai báo mảng:
Var a : array[1..10000] of integer; n, i : word;
Begin
Readln(n);
For i:=1 to n do read(a[i]);
End.
Chương trình trên thực hiện công việc nào sau đây?
A. nhập 10000 phần tử cho mảng a.
B. nhập số phần tử và giá trị của từng phần tử của mảng a.
C. nhập tất cả các phần tử cho mảng a
D. đọc mảng a.
Câu 28: Cho đoạn chương trình sau: chuoi := ‘Viet Nam Dat Nuoc';
delete(chuoi,9,9); insert(‘Dat Nuoc',chuoi,1);
Sau khi thực hiện đoạn chương trình kết quả của biến chuoi
A. Viet Nam Dat Nuoc B. Dat NuocViet Nam
C. Viet NamDat Nuoc D. Dat Nuoc Viet Nam
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (2,0 điểm): Viết chương trình đọc từ tệp “DULIEU.INP” 2 số nguyên M và N (M <
N). Tính tổng các số lẻ trong phạm vi từ M đến N và ghi kết quả ra tệp “KETQUA.OUT”.
Câu 2 (1,0 điểm): Cho mảng A gồm 10 phần tử thuộc kiểu nguyên. Viết hàm tính giá trị
trung bình.
---------------Hết-------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Page 4 of 4