SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT QUÀI TỞ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ
MÔN TIN HỌC 12 HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 – 2023
Thời gian làm bài : 45 Phút
(Đề có 04 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...........
Mã đề 123
PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Báo cáo được sử dụng để in thông tin nào dưới đây?
A. các mối liên kết giữa các quan hệ.
B. các bộ trong quan hệ.
C. kiểu dữ liệu có trong quan hệ.
D. cấu trúc quan hệ.
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây SAI?
A. Trong mô hình quan hệ, khi thao tác trên dữ liệu: có thể cập nhật dữ liệu như thêm, xóa
hay sửa bản ghi trong một bảng.
B. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ được gọi là CSDL quan hệ.
C. Khóa của một quan hệ là tập thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các bộ có trong quan
hệ đó.
D. Trong mô hình quan hệ, khi tác trên dữ liệu: không thể xóa dữ liệu của bản ghi trong
một bảng
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong hệ CSDL?
A. Người nào cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu
B. Ngăn chặn các truy cập không được phép
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
D. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Câu 4: Sau khi tạo liên kết giữa các bảng, có thể thực hiện công việc nào dưới đây?
A. Tổng hợp dữ liệu từ chỉ tử 1 bảng
B. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng
C. Tổng hợp dữ liệu từ chỉ tử 2 bảng
D. Tổng hợp dữ liệu từ chỉ tử 3 bảng
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm CSDL?
A. CSDL là tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu.
B. CSDL là tập dữ liệu có liên quan vi nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
C. CSDL chứa dữ liệu đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của một người.
D. CSDL chứa dữ liệu đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Câu 6: Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây?
A. Biểu tượng B. Biểu tượng
C. Biểu tượng D. Biểu tượng
Câu 7: Phương án nào dưới đây thể hiện các bước xác định và khai báo cấu trúc bảng?
A. Chọn kiểu dữ liệu → Đặt tên trường → mô tả trường và các tính chất của trường
B. Đặt tên trường → mô tả trường và các tính chất của trường → chọn kiểu dữ liệu
C. Đặt tên trường → Chọn kiểu dữ liệu → mô tả trường và các tính chất của trường
D. Chọn kiểu dữ liệu → mô tả trường và các tính chất của trường → Đặt tên trường
Câu 8: Hệ quản trị CSDL KHÔNG cung cấp chức năng nào sau đây?
A. khai thác dữ liệu của CSDL.
Trang 1/4 - Mã đề 123
B. cập nhật dữ liệu cho CSDL.
C. tạo lập CSDL.
D. tạo lập các tiện ích đọc/ghi dữ liệu của CSDL
Câu 9: Để sắp xếp bảng theo thư tự giảm dần khi đã chọn trường cần sắp xếp, thực hiện
lệnh nào sau đây?
A. lệnh B. lnh
C. lệnh D. lệnh
Câu 10: Trong bảo mật hệ thống, mật khẩu và mã hoá thông tin phải tuân theo qui định
nào dưới đây?
A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
B. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.
C. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
D. Không được thay đổi nhiều vì làm như thế sẽ lỗi mật khẩu
Câu 11: Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs)
Khoá chính của bảng là:
A. Khoá chính = {Mahs}
B. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}
C. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}
D. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}
Câu 12: Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
A. Hiển thị và cập nhật dữ liệu
B. Tạo báo cáo thống kê số liệu
C. Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh
D. Tạo truy vấn lọc dữ liệu
Câu 13: Cho các thao tác sau:
(1) Nháy nút
(2) Nháy nút
(3) Chọn ô có dữ liệu cần lọc
Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:
A. (3) (2) (1) B. (3) (1) (2)
C. (3) (2) D. (3) (1)
Câu 14: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải chức năng của biên bản
hệ thống?
A. Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.
B. Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.
C. Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.
D. Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.
Câu 15: Khái niệm nào dưới đây KHÔNG dùng để mô tả các yếu tố tạo thành mô hình
CSDL?
A. Cách tổ chức, lưu trữ dữ liệu.
B. Các ràng buộc dữ liệu.
C. Cấu trúc dữ liệu.
Trang 2/4 - Mã đề 123
D. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu.
Câu 16: Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi chế độ thiết kế) thì hàng
Criteria có ý nghĩa gì?
A. Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
B. Xác định các trường cần sắp xếp
C. Khai báo tên các trường được chọn
D. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Câu 17: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
A. Nhận dạng người dùng bằng mã hoá
B. Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm
C. Thường xuyên sao chép dữ liệu
D. Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
Câu 18: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị
tiền tệ), phải chọn loại nào?
A. Currency B. Number C. Date/time D. Text
Câu 19: Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?
A. Là một dạng bộ lọc
B. Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan
hệ
C. Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan
hệ
D. Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó
Câu 20: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số
học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
A. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
B. TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
C. TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
D. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
Câu 21: Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người
Quản trị CSDL phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em
cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:
A. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
D. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.
Câu 22: Tạo bảng trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây?
A. Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu.
B. Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.
C. Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.
D. Xác định các đối tượng của tổ chức.
Câu 23: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:
A. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo
B. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên
C. Người dùng tự thiết kế
D. Cả ba cách trên
Câu 24: Phát biểu nào dưới đây là SAI về quan hệ trong CSDL quan hệ?
A. Khi thực hiện thao tác xóa quan hệ thì cấu trúc quan hệ và dữ liệu trong quan hệ đều bị
xóa.
Trang 3/4 - Mã đề 123
B. Với một quan hệ đã có dữ liệu, khi điều chỉnh lại cấu trúc quan hệ, dữ liệu trong quan
hệ không bị thay đổi.
C. Khi thêm một thuộc tính vào quan hệ, dữ liệu đã có trong quan hệ vẫn tồn tại trong
CSDL.
D. Khi xóa một liên kết giữa các quan hệ, các quan hệ vẫn tồn tại trong CSDL.
Câu 25: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
A. Sửa cấu trúc bảng
B. Tính toán cho các trường tính toán
C. Lập báo cáo
D. Xem, nhập và sửa dữ liệu
Câu 26: Chọn đáp án sai?
Khi xét một mô hình dữ liệu ta cần quan tâm đến những yếu tố nào
A. Các ràng buộc dữ liệu
B. Thộc tính khóa
C. Cấu trúc dữ liệu
D. Thao tác, các phép toán trên dữ liệu
Câu 27: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :
A. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
B. Địa chỉ của các bảng
C. Thuộc tính khóa
D. Tên trường
Câu 28: Cơ sở giáo dục KHÔNG quản lý thông tin nào dưới đây? Thông tin về
A. học sinh, môn học và kết quả học tập.
B. khách du lịch đến địa phương.
C. ban liên lạc hội cha mẹ học sinh.
D. cán bộ, giáo viên của trường.
PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29: Một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ có những đặc trưng nào?
Câu 30: Biên bản hệ thống dùng để làm gì? Vì sao chúng ta phải thường xuyên thay đổi
tham số của hệ thống bảo vệ?
Câu 31: Theo em, khi xét một mô hình dữ liệu quan hệ ta cần quan tâm những yếu tố
nào?
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 123