PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TIN HỌC 6
TT Chương/ch đ Ni dung/đơn v2 ki4n
th6c
M6c đ nhn th6c
Tng
% đim
Nhn bi4t Thông hiu Vn d?ng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1Ch đ E: ng d?ng
tin hc
1. Soạn thảo văn bản
cơ bản
2
(C1,2)
1
(C11)
2
(C3,10)
1
(C12)
1
(C13)
5.0đ
50%
2. Sơ đồ tư duy và
phần mềm sơ đồ tư
duy
2
(C4,5)
1.0đ
10%
2
Chủ đề F. Giải
quy4t vấn đề với sự
trợ giúp của máy
tính
Khái niệm thuật toán
và biểu diễn thuật toán
2
(C6,7)
2
(C8,9)
2
(C14,15)
4.0đ
40%
Tng 6 1 4 1 3 15
TV lX % 40% 30% 30% 100%
PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
B[NG Đ\C T[ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TIN HỌC 6
T
T
Chương/
Ch đ
Ni dung/Đơn v2 ki4n
th6c M6c đ đánh giá
S] câu h_i theo m6c đ nhn
th6c
Nhận
bi4t
Thông
hiu
Vn
d?ng
1 Chủ đề E. Ứng d?ng tin học
1. Soạn thảo văn bản cơ
bản
Nhận bi4t
Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng,
tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản.
Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm
soạn thảo văn bản.
Vận d?ng
Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang
văn bản và in.
Sử dụng được công cụ tìm kiếm thay thế của phần
mềm soạn thảo.
– Trình bày được thông tin ở dạng bảng.
Vận d?ng cao
Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập sinh hoạt
hàng ngày.
2TN,
1TL 2TN,1TL 1TL
2. Sơ đồ tư duy và phần
mềm sơ đồ tư duy
Thông hiểu
Giải thích được lợi ích của đồ duy, nêu được nhu
cầu sử dụng phần mềm đồ duy trong học tập trao
đổi thông tin.
Vận d?ng
– Sắp xếp được một cách logic và trình bày được dưới dạng
sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm.
2TN
Vận d?ng cao
Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ duy đơn giản
phục vụ học tập và trao đổi thông tin.
2Chủ đề F. Giải quy4t vấn đề
với sự trợ giúp của máy tính
Khái niệm thuật toán và
biểu diễn thuật toán
Nhận bi4t
– Nêu được khái niệm thuật toán.
Biết được chương trình tả một thuật toán để máy
tính “hiểu” và thực hiện được.
Thông hiểu
– Nêu được một vài ví dụ minh hoạ về thuật toán.
Vận d?ng
– Mô tả được thuật toán đơn giản có các cấu trúc tuần tự, rẽ
nhánh và lặp dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối.
2TN 2TN 2TL
Tng 6TN,
1TL
4TN,
1TL 3TL
T l % 40% 30% 30%
PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TIN HỌC 6
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Không tính thời gian phát đề
I. TRẮC NGHIỆM. (5.0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất từ (câu 1 đến câu 8).và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Để in văn bản, ta cần thực hiện lệnh
A. File→ Save.
B. File → Open.
C. File → Print.
D. File → New.
Câu 2. Các nút lệnh dưới đây có chức năng
A. chèn thêm hàng, cột.
B. điều chỉnh kích thước dòng, cột.
C. căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô.
D. gộp tách ô, tách bảng.
Câu 3. Lệnh Find được sử dụng
A. khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.
B. khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C. khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
D. khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
Câu 4. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (….)
đồ duy ……(1)…… trình bày thông tin một cách ……(2)……, bằng cách sử
dụng văn bản, hình ảnh và ……(3)……
A. (1)trực quan, (2)phương pháp, (3)các đường nối.
B. (1)phương pháp, (2)trực quan, (3)các đường nối.
C. (1)trực quan, (2)các đường nối, (3)phương pháp.
D. (1)phương pháp, (2)các đường nối, (3)trực quan.
Câu 5. Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để
A. học các kiến thức mới.
B. không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập.
C. ghi nhớ kiến thức tốt hơn.
D. bảo vệ thông tin cá nhân.
Câu 6. Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách là
A.xsử dụng các biến và dữ liệu.
B.xsử dụng đầu vào và đầu ra.
C. sử dụng phần mềm và phần cứng.
D. sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.
Câu 7. Mục đích của sơ đồ khối là
A.xđể mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.
B.xđể mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu" về thuật toán.
C. để mô tả chi tiết một chương trình.
D. để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.
Câu 8. Thuật toán là
A. một ngôn ngữ lập trình.
B. một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
C.xmột dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.
D.xcác mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.
Câu 9. Em hãy ghép cột A với tác dụng của chúng ở cột B sao cho đúng:
Quy ước trong biểu diễn sơ đồ khối của thuật toán là:
CỘT A CỘT B
x1/ a/ Bắt đầu hoặc kết thúc. 1/……
x2/ b/ Đầu vào hoặc đầu ra. 2/……
x3/ c/ Bước xử lí. 3/……
x4/ d/ Bước kiểm tra điều kiện. 4/……
x5/ e/ Chỉ hướng thực hiện tiếp theo. 5/……
Câu 10. Em hãy sắp xếp các bước chọn hướng trang đứng.
a. Nháy chuột chọn Orientation và chọn hướng trang đứng Portrait.
b. Tìm Page Setup.
c. Nháy chuột chọn Page layout.
Trình tự các bước:
1/…… 2/……. 3/ ……
II. TỰ LUẬN. (5.0 điểm)
Câu 11. (1.0 điểm) Trong hộp thoại Find and Replace, các lệnh sau có nghĩa là gì?
1/ Replace
2/ Replace All
3/ Find Next
4/ Cancel
Câu 12. (1.0 điểm) Nêu các bước tạo bảng trong phần mềm soạn thảo văn bản.
Câu 13. (1.0 điểm) Em hãy nêu các bước thực hiện thao tác tìm kiếm một từ hoặc cụm từ
trong phần mềm soạn thảo văn bản.
Câu 14. (1.0 điểm) Em hãy tìm đầu vào, đầu ra của các thuật toán sau đây:
a) Thuật toán tính hiệu của hai số a, b.
b) Thuật toán tìm ước chung lớn nhất của hai số tự nhiên a và b.
Câu 15. (1.0 điểm) Em hãy tả thuật toán tính điểm trung bình ba môn Toán, Tin học,
Tiếng Anh theo cách liệt kê các bước.
----------H4t---------------
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên: ……………..………………….……………………………; Lớp:………..………..