MA TR N KI M TRA H C KỲ II, NĂM H C 2024-2025
MÔN: TIN H C 7
TT Ch ng/ươ
ch đ N i dung/đ n v ki n ơ
th c
M c đ nh n th c T ng
% đi mNh n bi t Thông hi uV n d ng V n d ng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Ch đ 4.
ng d ng
tin h c
Ph n m m trình chi u c ế ơ
b n1 1 1 3.0 đi m
30%
2
Ch đ 5.
Gi i quy t
v n đ v i
s tr giúp
c a máy tính
M t s thu t toán s p x p ế
và tìm ki m c b nế ơ 6 4 1 7.0 đi m
70%
T ng s câu 6 1 4 1 1 1 14 câu
T ng s đi m 4.0 3.0 2.0 1.0 10 đi m
T l % 40% 30% 20% 10% 100%
T l chung 70% 30% 100%
Duyệt của LĐ Duyệt của TCM
Bùi Quốc Tài
Quế Lưu, ngày 17 tháng 4 năm 2025
Giáo viên ra đề
Trần Thị Nhân
UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC
TRƯỜNG TH&THCS LÊ HỒNG PHONG
BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN HỌC 7
TT Ch ng/ươ
Ch đ N i dung/
Đ n v ki n th cơ M c đ đánh giá
S câu h i theo m c đ nh n th c
Nh n bi t Thông
hi uV n d ng V n
d ng
cao
1Ch đ 4.
ng d ng
tin h c
Ph n m m trình
chi u c b nế ơ
Nh n bi t
Nêu đ c m t s ch c năng c b n c a ph n m mượ ơ
trình chi u.ế
V n d ng
– S d ng đ c các đ nh d ng cho văn b n, nh minh ượ
ho và hi u ng m t cách h p lí.
– Sao chép đ c d li u phù h p t t p văn b n sangượ
trang trình chi u.ế
– T o đ c m t báo cáo có tiêu đ , c u trúc phân ượ
c p, nh minh h a, hi u ng đ ng.
1TH 1TH 1TH
2
Ch đ 5.
Gi i quy t
v n đ v i
s tr
giúp c a
máy tính
M t s thu t toán
s p x p và tìm ế
ki m c b nế ơ
Nh n bi t
Nêu đ c ý nghĩa c a vi c chia m t bài toán thànhượ
nh ng bài toán nh h n. ơ
Thông hi u
Gi i thích đ c m t vài thu t toán s p x p tìmượ ế
ki m c b n, b ng các b c th công ế ơ ướ (không c n
dùng máy tính).
Gi i thích đ c m i liên quan gi a s p x p tìmượ ế
ki m, ếnêu đ c ví d minh h a.ượ
V n d ng
Bi u di n ph ng đ c ho t đ ng c a thu t ượ
toán c b n (s p x p, tìm ki m,…) ơ ế ế trên m t b d
li u vào có kích th c nh ướ .
6TN 4TN 1TL
T ng6TN+1TH 4TN+1T
H
1TL 1TH
T l % 40% 30% 20% 10%
TT Ch ng/ươ
Ch đ N i dung/
Đ n v ki n th cơ M c đ đánh giá
S câu h i theo m c đ nh n th c
Nh n bi t Thông
hi uV n d ng V n
d ng
cao
T l chung 70% 30%
Duyệt của LĐ Duyệt của TCM
Bùi Quốc Tài
Quế Lưu, ngày 17 tháng 4 năm 2025
Giáo viên ra đề
Trần Thị Nhân
TR NG TH&THCS LÊ H NG PHONGƯỜ
H và tên: ……………………………………
L p: ……
KI M TRA CU I KÌ II, NĂM H C 2024-2025
Môn: Tin h c 7
Th i gian: 25 phút (Không k th i gian giao đ )
Đi m bài thiNh n xét c a giám kh o Ch
giám thCh
giám kh o
B ng s B ng ch
A/ TR C NGHI M KHÁCH QUAN (5 đi m) Ch n m t ph ng án ươ tr l i đúng c a m i câu sau
(T câu 1 đ n câu 10 ế ) và ghi câu tr l i vào b ng ph n bài làm.
Câu 1. T i m i b c l p, thu t toán tìm ki m nh phân sẽ ướ ế
A. tìm đ n ph n t ti p theo.ế ế
B. danh sách sẽ đ c s p x p l i.ượ ế
C. thu h p danh sách tìm ki m ch còn m t n a. ế
D. các ph n t trong danh sách sẽ gi m m t n a.
Câu 2. Thu t toán tìm ki m tu n t th c hi n công vi c gì? ế
A. L u tr d li u.ư
B. X lí d li u.
C. S p x p d li u theo chi u tăng d n. ế
D. Tìm ki m d li u cho tr c trong m t danh sách đã cho.ế ướ
Câu 3. Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 8 trong danh sách [2, 4 ,6, 8, 10, 12]. Đầu ra của
thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
Câu 4. Thu t toán tìm ki m nh phân c n th c hi n bao nhiêu b c đ thông báo không tìm th y s ế ướ
10 trong danh sách [2, 5, 8, 11, 14, 17] ?
A.I3. B.I4. C.I5. D.I6.
Câu 5. Thu t toán tìm ki m nh phân b t đ u th c hi n v trí nào trong danh sách? ế
A.IV trí đ u tiên. B.IV trí gi a. C.IV trí cu i cùng. D.IB t kì v trí nào.
Câu 6. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 7. Ý nghĩa c a vi c chia m t bài toán thành nh ng bài toán nh h n? ơ
A. Cho k t qu chính xác h n.ế ơ B. Cho k t qu c th h n.ế ơ
C. Cho k t qu khái quát h n.ế ơ D. D th c hi n và nhanh cho ra k t qu . ế
Câu 8. Cho s đ kh i nh hình bên, đ u ra c aơ ư
thu t toán là gì?
A.IDanh sách tên h c sinh.
B.ICó tìm th y tên h c sinh c n tìm không.
C. H tên danh sách h c sinh đ u tiên.
D. H tên danh sách h c sinh cu i cùng.
Câu 9. Đi u ki n d ng thu t toán tìm ki m tu n t là gì? ế
A. Đã h t danh sách.ế
B. TìmIth y ph n t c n tìm.
C. TìmIth y ph n t c n tìm ho c đã h t danh sách. ế
D. Tìm th y ph n t c n tìm và đã h t danh sách. ế
Câu 10. Thu t toán tìm ki m nh phân th c hi n trên danh sách ế
A.Iđã đ c s p x pượ ế . B.Iđã đ c hoán đ i.ượ
C.Iđã đ c ch nh s a.ượ D.Ib t kì danh sách nào.
B/ T LU N (2 đi m)
Câu 11: (2 đi m) An mu n tìm tên b n “” trong danh sách b ng cách b t đ u gi a danh sách, n u ế
giá tr c n tìm b ng giá tr gi a thì tìm th y d ng l i, n u l n h n thì tìm n a sau c a danh ế ơ
sách, n u nh h n thì tìm n a đ u c a danh sách. L p l i nh v y cho đ n khi tìm th y ho c h tế ơ ư ế ế
danh sách.
Em hãy cho bi t An dùng thu t toán gì đ tìm ki m? Hãy th c hi n theo cách c a b n An đ ế ế
tìm tên b n “Hòa” trong danh sách nh hình sau: ư
BÀI LÀM
A/ TR C NGHI M KHÁCH QUAN (5 đi m)
Câu 12345678910
Đáp án
B/ T LU N (2 đi m)
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………