HỘI ĐỒNG MÔN TOÁN CẤP THPT
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 10
TT
(1)
Chương/Chủ đ
(2)
Nội dungơn vkiến thc
(3)
Mức đđánh giá (4-11) Tng % điểm
(12)
Nhận biết Thông hiu Vận dng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Hàm số và đồ
thị
(13 tiết)
Hàm số bậc hai, đồ thị hàm số
b
c hai và
ng d
ng
4
10%
Dấu của tam thức bậc hai. Bất
phương tr
ình b
t
n
1
Phương trình quy về phương
trình bậc hai
2
Phương pháp
toạ độ trong
mặt phẳng
(12 tiết)
Đường thẳng trong mặt phẳng
toạ độ. Phương trình tổng quát
phương trình tham số của
đường thẳng. Khoảng cách từ
m
t đi
m đ
ế
n m
t đư
ng th
ng
4
1 TL
1,0 đ 30%
Đường tròn trong mặt phẳng
to
đ
ng d
ng
1
Ba đường conic trong mặt
ph
ng to
đ
ng d
ng
5
3 Đại số tổ hợp
(11 tiết)
Các quy tắc đếm (quy tắc cộng,
quy tắc nhân, chỉnh hợp, hoán
vị, tổ hợp) ứng dụng trong
th
c ti
n
2 1 TL
1,0 đ 24%
Nhị thức Newton với s
không quá 5
1 TL
1,0 đ
4 Khái niệm về
xác suất (3 tiết)
Một số khái niệm về xác suất
c
đi
n
7 14%
5 Các quy tắc
tính xác suất
(3 tiết)
Thực hành tính toán xác sut
trong nh
ng trư
ng h
p
đơn gi
n
1 TL
1,0 đ
22%
Các quy tắc tính xác suất 1 1 TL
1,0 đ
Tổng 20 5 2 2 1
Tỉ lệ (%) 40% 30% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung (%) 70% 30% 100%
2. BẢNG ĐẶC T ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 10
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn
vị kiến thức Mức độ kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
V
ận dụng cao
1 Hàm số và
đồ thị
Hàm số bậc hai,
đồ thị hàm số
bậc hai và ứng
dụng
Nhận biết:
Nhận biết được c tính chất bản của Parabola như đỉnh,
trục đối xứng.
Nhận biết giải thích được các tính chất của hàm số bậc
hai thông qua đồ thị.
Thông hiểu:
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc hai.
– Giải thích đưc c tính chất của m s bc hai thông qua đ th.
Vn dng:
– Vẽ được Parabola (parabol) là đồ thị hàm số bậc hai.
Vn dụng được kiến thức v hàm s bậc hai đồ th o giải
quyết một sối tn thc tiễn ơn gin, quen thuộc) (ví dụ: c
định độ cao ca cu, cổng có hình dạng Parabola,...).
Vn dng cao:
Vận dụng đưc kiến thức về m sbậc hai và đồ thị o gii
quy
ế
t
m
t s
b
à
i to
á
n th
c ti
n (ph
c h
p, kng quen thu
c).
4 TN
Dấu của tam
thức bậc hai.
Bất phương
trình bậc hai
một ẩn
Thông hiểu:
Giải thích được định về dấu của tam thức bậc hai từ việc
quan sát đồ thị của hàm bậc hai.
Vn dng:
– Giải được bất phương trình bậc hai.
Vn dng được bất phương trình bậc hai mt n vào gii quyết
một s bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) ( dụ: c đnh
chiều cao tối đa đ xe thể qua hm có hình dng Parabola,...).
Vn dng cao:
Vận dụng đưc bất phương tnh bậc hai một n o gii quyết
m
t s
b
à
i to
á
n th
c ti
n
(ph
c h
p, không quen thu
c)
.
1 TN
Phương trình
quy về phương
trình bậc hai
Vn dng:
– Giải được phương trình chứa căn thức có dạng:
2 2
ax bx c dx ex f
; 2
.
ax bx c dx e
2
Phương
pháp toạ độ
trong mặt
phẳng
Đường thẳng
trong mặt phẳng
toạ độ. Phương
trình tổng quát
và phương trình
tham s
c
a
Nhận biết:
Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng
nhau, vuông góc với nhau bằng phương pháp toạ độ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phương trình tổng quát phương trình tham số
của đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ.
4 TN 1 TL
đường thẳng.
Khoảng cách từ
một điểm đến
một đường
thẳng
Thi
ế
t l
p đư
c phương tr
ình c
a
đư
ng th
ng
trong m
t
phẳng khi biết: một điểm một vectơ pháp tuyến; biết một
điểm và một vectơ chỉ phương; biết hai điểm.
– Thiết lập được công thức tính góc giữa hai đường thẳng.
Giải thích được mối liên hệ giữa đồ thị hàm số bậc nhất
đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ.
Vn dng:
Tính được khoảng cách tmột điểm đến một đường thẳng
bằng phương pháp toạ độ.
Vn dụng được kiến thức v pơng trình đưng thng để giải
một số bài toán có liên quan đến thc tin (đơn gin, quen thuộc).
Vn dng cao:
Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng để
giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (phức hợp,
không quen thu
c)
.
Đường tròn
trong mặt phẳng
toạ độ và ứng
dụng
Thông hiểu:
Thiết lập được phương trình đường tròn khi biết toạ độ tâm
và bán kính; biết toạ độ ba điểm mà đường tròn đi qua;
Xác định được tâm bán kính đường tròn khi biết phương
trình của đường tròn.
Vn dng:
Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi
biết toạ độ của tiếp điểm.
Vn dng đưc kiến thc v pơng trình đường tròn để gii mt
s bài toán liên quan đến thc tin (đơn gin, quen thuc) ( d: bài
toán v chuyn đng tròn trong Vt lí,...).
Vn dng cao:
Vn dng đưc kiến thc v pơng trình đưng tròn đ gii một
s
bài toán ln quan đ
ế
n th
c ti
n
(phức hợp, kng quen thuc)
.
1 TN
Ba đường conic
trong mặt phẳng
toạ độ và ứng
dụng
Nhận biết:
– Nhận biết được ba đường conic bằng hình học.
Nhận biết được phương trình chính tắc của ba đường conic
trong mặt phẳng toạ độ.
Vn dng:
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn (đơn giản,
quen thuộc) với ba đường conic (ví dụ: giải thích một số hiện
tượng trong Quang học,...).
Vn dng cao:
Giải quyết được một svấn đthực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc)
g
n v
i
ba đư
ng conic.
5 TN
3
Đại số tổ
hợp
Các quy tắc đếm
(quy tắc cộng,
quy tắc nhân,
chỉnh hợp, hoán
vị, tổ hợp) và
ứng dụng trong
thực tiễn
Thông hi
u:
Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp bằng máy tính
cầm tay.
Vn dng:
– Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
Vận dụng được quy tắc cộng quy tắc nhân trong một số
tình huống đơn giản (ví dụ: đếm số khả năng xuất hiện mặt
sấp/ngửa khi tung một số đồng xu,...).
Vận dụng được đồ nh cây trong các bài toán đếm đơn
giản các đối tượng trong Toán học, trong các môn học khác
cũng như trong thực tiễn (ví dụ: đếm số hợp tử tạo thành trong
Sinh học, hoặc đếm số trận đấu
trong m
t gi
i th
thao,...).
2 TN
1 TL
Nhị thức Newton
với số mũ không
quá 5
Vn dng:
Khai triển được nhị thức Newton (a + b)n với số mũ thấp (n = 4
hoặc n = 5) bằng cách vận dụng tổ hợp. 1 TL
4 Khái niệm
về xác suất
Một số khái
niệm về xác suất
cổ điển
Nhận biết:
Nhận biết được một số khái niệm về c suất cổ điển: phép
thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố (biến cố tập con
của không gian mẫu); biến cố đối; định nghĩa cổ điển của c
suất; nguyên lí xác suất bé.
Thông hiểu:
tả được không gian mẫu, biến cố trong một số thí
nghiệm đơn giản (ví dụ: tung đồng xu hai lần, tung đồng xu ba
lần, tung xúc xắc hai lần).
7 TN
5 Các quy tắc
tính xác suất
Thực hành tính
toán xác suất
trong những
trường hp đơn
giản
Vn dng:
Tính được c sut của biến c trong một s i toán đơn gin
bng pơng pp t hp (trường hp c sut pn b đu).
Tính được xác sut trong một s thí nghiệm lặp bằng cách s
dụng đ nh y (ví d: tung xúc xc hai lần, tính c sut đ
t
ng s
ch
m xu
t hi
n trong hai l
n tung b
ng 7).
1 TL
Các quy tắc tính
xác suất
Thông hiểu:
– Mô tả được các tính chất cơ bản của xác suất.
Vn dng:
Tính đư
c xác su
t c
a bi
ế
n c
đ
i.
1 TN
1 TL
Tổng 20TN 5TN, 2TL 2TL 1TL
Trang 1/3 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
ĐỀ MINH HỌA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 10 CT 2018 - LỚP 10
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ...............................................................Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (25 câu: 5 điểm)
Câu 1: Cho tp hp
M
30
phn t. S tp con gm
5
phn t ca
M
A.
4
30
A
. B.
5
30
. C.
5
30
C
. D.
5
30
.
Câu 2: Cho hàm s bc hai có đ th là parabol
( )
P
như hình sau:
To độ đỉnh ca
( )
P
A.
( )
0;3I
. B.
( )
1;4 .I
C.
( )
1;0I
. D.
( )
3;0I
.
Câu 3: Chọn ngẫu nhiên
3
viên bi trong một chic hp có
6
viên bi mu đ v
4
viên bi mu
vng (Các viên bi có cùng kích thức, khối lượng v được phân biệt bằng ký hiệu). Số phần tử của
không gian mẫu l
A.
720.
B.
120.
C.
12.
D.
495.
Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình nàophương trình chính tc ca Parabol?
A.
22yx=
B.
22
3yx=
C.
5yx=
D.
28
yx
=
Câu 5: Trong mt phng
Oxy
, phương trình tham số của đường thng
đi qua điểm
( )
4;2A
nhn
( )
2; 3u=−
lm vectơ ch phương l
A.
42
23
xt
yt
= +
=−
. B.
24
32
xt
yt
=−
= +
. C.
42
23
xt
yt
=+
=
. D.
42
23
xt
yt
=
=−
.
Câu 6: Trong mt phng
Oxy
, cho đưng thng
: 4 5 4 0d x y+ =
. Vectơ no sau đây không
phi l vectơ pháp tuyn ca đưng thng
d
?
A.
( )
28; 10n=
. B.
4
45
;
33
n
=

. C.
( )
14;5n=
. D.
( )
34; 5n=−
.
Câu 7: Trong các phương trình sau, phương trình no l phương trình chính tc ca elip ?
A.
22
1
41
xy
+=
. B.
22
1
14
xy
+=
. C.
22
1
41
xy
−=
. D.
22
1
41
xy
+ =
.
Câu 8: Gieo một đồng tin liên tip
3
ln thì
()n
là bao nhiêu?
A.
6
. B.
16
. C.
8
. D.
4
.
Câu 9: Phương trình chính tắc ca Hypebol là
Mã đề 101