
TRƯỜNG PT DÂN TỘC NỘI TRÚ
THPT HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TỔ TOÁN-LÍ-HOA-TIN
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II-TIÊT 70
Năm học 2022-2023
Môn: Vật lý 11 (Ban cơ bản)
(Thời gian làm bài: 45 phút )
Đê gôm co 28 câu trăc nghiê m va 04 câu TL
Họ và tên học sinh : ……………………………… Lớp: …………
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Điểm Đánh giá, nhận xét của thầy cô giáo
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Em hay tô bă ng bu!t chi đa!p a!n lư#a cho#n vào các ô tương ứng trong bảng ở phần bài
làm.
Câu 1: Khi chiếu tia tới đến mặt bên thứ nhất của lăng kính thì có tia ló ra khỏi mặt bên thứ
hai của lăng kính. Góc lệch D của tia sáng này khi truyền qua lăng kính là góc hợp bởi
A. tia tới và cạnh của lăng kính. B. tia tới và tia ló.
C. tia tới và mặt bên thứ nhất. D. tia ló và mặt bên thứ hai.
Câu 2: Trên vành của một kính lúp có ghi 5X. Kính lúp này có tiêu cự là
A. 2,5cm. B. 10cm. C. 25cm. D. 5cm.
Câu 3: Một thấu kính có tiêu cự f và độ tụ D. Công thức liên hệ giữa tiêu cự f và độ tụ D là
A.
1.Df
=
B.
2
1.Df
=
C.
2.Df
=
D.
1.
2
Df
=
Câu 4: Công thức tính cảm ứng từ tại một điểm do dòng điện thẳng dài vô hạn gây ra là
A. B = 2π.10-7I/r. B. B = 4π.10-7I/r. C. B = 2.10-7I/r. D. B = 2π.10-7I.r.
Câu 5: Một mạch kín có độ tự cảm 0,5mH. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ 0,3A. Từ
thông riêng của mạch này là
A. 0,8mWb. B. 0,2mWb. C. 0,6mWb. D. 0,15mWb.
Câu 6: Một điện tích 1,6.10−19C bay vào trong một từ trường đều với vận tốc 5.106m/s theo
phương hợp với các đường sức từ một góc 30o. Biết độ lớn cảm ứng từ của từ trường là 10−2T.
Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là
A. 8.10−11N. B. 4.10−15N. C. 8.10−15N. D. 4.10−11N.
Câu 7: Nhận xét nào sau đây không đúng về kính hiển vi?
A. Thị kính là 1 kính lúp.
B. Vật kính và thị kính được lắp đồng trục trên một ống.
C. Khoảng cách giữa hai kính có thể thay đổi được.
D. Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn.
Câu 8: Khi nói về đường sức từ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín.
B. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ.
C. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ.
D. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
Câu 9: Biểu thức dùng để tính độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện đặt
trong từ trường đều là
Trang 1/3 - Mã đề thi 002
Mã đề: 002

A.
cosF BIl
α
=
.B.
sinF BIl
α
=
.C.
sinF BI
α
=
.D.
sin
BI
F
α
=
.
Câu 10: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó. B. điện trở của mạch kín đó.
C. độ lớn từ thông qua mạch kín đó. D. diện tích của mạch kín đó.
Câu 11: Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự
30cm một khoảng 60cm. Ảnh của vật nằm
A. trước kính 20cm. B. sau kính 60cm. C. sau kính 20cm. D. trước kính 60cm.
Câu 12: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch
gây ra bởi sự
A. biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.
B. chuyển động của mạch với nam châm.
C. chuyển động của nam châm với mạch.
D. biến thiên từ trường Trái Đất.
Câu 13: Một khung dây có diện tích 5cm2 gồm 50 vòng dây. Đặt khung dây trong từ trường
đều có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng. Từ thông qua khung có giá trị cực đại là
5.10-3 Wb. Cảm ứng từ B có giá trị bằng
A. 2.10-3T. B. 0,2T. C. 0,02T. D. 2T.
Câu 14: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện. B. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
C. tác dụng lực hút lên các vật. D. tác dụng lực điện lên điện tích.
Câu 15: Biết chiết suất của nước và thủy tinh lần lượt là 1,333 và 1,865. Chiết suất tỉ đối của
thủy tinh đối với nước là
A. 0,715. B. 1,599. C. 1,399. D. 0,532.
Câu 16: Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm
A. ảo. B. sau kính. C. cùng chiều vật . D. nhỏ hơn vật.
Câu 17: Một dòng điện có cường độ 0,5A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại một
điểm nằm cách dòng điện này 4cm có độ lớn là
A. 2,5.10−6T. B. 2,5.10−4T. C. 2,5.10−5T. D. 2,5.10−7T.
Câu 18: Một khung dây phẳng, diện tích 20cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều có
độ lớn cảm ứng từ B = 2.10-4T, góc giữa
B
ur
và vectơ pháp tuyến
n
r
của mặt phẳng khung dây là
60o. Làm cho từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,01s. Độ lớn của suất điện động cảm
ứng sinh ra trong khung dây là
A. 2.10-6V. B. 2V. C. 2.10-4V. D. 2.10-2V.
Câu 19: Trong hệ SI, đơn vị của từ thông là
A. Tesla (T). B. Vêbe (Wb). C. Henri (H). D. Culông (C).
Câu 20: Điều tiết là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật quan sát luôn hiện ra tại
A. màng giác. B. lòng đen. C. màng lưới. D. thể thủy tinh.
Câu 21: Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có
chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều từ
A. trái sang phải. B. trong ra ngoài. C. trên xuống dưới. D. ngoài vào trong.
Câu 22: Công thức của góc giới hạn phản xạ toàn phần là
A.
1
2
sin
gh
n
in
=
. B.
1
sin
gh
in
=
. C.
2
1
sin
gh
in
=
. D.
2
1
sin
gh
n
in
=
.
Câu 23: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.
C. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.
Câu 24: Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy
Trang 2/3 - Mã đề thi 002

ra hiện tượng phản xạ toàn phần là
A. 300. B. 400.C. 500.D. 200.
Câu 25: Lực Lo-ren-xơ là lực
A. điện tác dụng lên điện tích. B. từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
C. Trái Đất tác dụng lên vật. D. từ tác dụng lên dòng điện.
Câu 26: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với
A. thủy tinh. B. chân không. C. kim cương. D. nước.
Câu 27: Một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều
tiết thì người này phải đeo sát mắt kính
A. hội tụ có tiêu cự 50cm. B. hội tụ có tiêu cự 25cm.
C. phân kì có tiêu cự 50cm. D. phân kì có tiêu cự 25cm.
Câu 28: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi
A. hai mặt phẳng. B. hai mặt cầu lồi.
C. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng. D. hai mặt cầu lõm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Một mạch kín hình vuông, diện tích 0,04 m2, đặt vuông góc với một từ
trường đều có độ lớn thay đổi theo thời gian. Trong khoảng thời gian 0,01 s, cho độ lớn cảm ứng
từ tăng đều từ 0 lên đến 0,5 T.
a) Tính độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch.
b) Biết điện trở của mạch là 0,5 Ω. Tính cường độ dòng điện cảm ứng trong mạch.
Câu 2 (1,0 điểm). Một tia sáng truyền từ không khí đến mặt thoáng của nước dưới góc tới
60o. Ở mặt thoáng, tia sáng này cho một tia phản xạ và một tia khúc xạ. Biết chiết suất của
nước là
4.
3
a) Tính góc khúc xạ?
b) Tìm góc hợp bởi tia phản xạ và tia khúc xạ.
Câu 3 (0,5 điểm). Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm, đặt trước thấu kính vật sáng AB
vuông góc với trục chính. Ban đầu ảnh của vật qua thấu kính là ảnh thật cao gấp 3 lần vât.
Dịch chuyển thấu kính một đoạn x thì thu được ảnh thật cao gấp 2 lần vật. Hỏi đã dịch chuyển
thấu kính ra xa hay lại gần vật một khoảng x bằng bao nhiêu?
Câu 4 (0,5 điểm). Một người mắt không có tật, điểm cực cận cách mắt 20 cm. Người này
dùng một kính lúp để quan sát một vật nhỏ, khi quan sát vật qua kính trong trạng thái mắt
không điều tiết thì số bội giác của kính là 5. Để quan sát được các vật nhỏ qua kính (mắt đặt
sát kính) thì vật phải đặt trong khoảng nào trước kính?
BÀI LÀM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1.
A B C D
8.
A B C D
15.
A B C D
22.
A B C D
2.
A B C D
9.
A B C D
16.
A B C D
.23.
A B C D
3.
A B C D
10.
A B C D
17.
A B C D
24.
A B C D
4.
A B C D
11.
A B C D
18.
A B C D
25.
A B C D
5.
A B C D
12.
A B C D
19.
A B C D
26.
A B C D
6.
A B C D
13.
A B C D
20.
A B C D
27.
A B C D
7.
A B C D
14.
A B C D
21.
A B C D
28.
A B C D
II. PHẦN TỰ LUẬN
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Trang 3/3 - Mã đề thi 002

.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Trang 4/3 - Mã đề thi 002

.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.......................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
................................
Trang 5/3 - Mã đề thi 002

