S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO ĐIN BIÊN
TRƯNG PT DTNT THPT HUYN MƯNG NG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 4 trang)
Đ KIM TRA CUI K II, NĂM HC 2022-2023
MÔN: VT LÍ 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Không kể thời gian giao đề
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 Điểm)
Câu 1: Trong công thức
Li
φ
=
. L là gì?
A. Diện tích ống dây. B. Chu vi ống dây.
C. Chiều dài của ống dây. D. Độ tự cảm của ống dây.
Câu 2: Định nghĩa suất điện động tự cảm.
A. Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của cảm ứng điện từ trong
mạch.
B. Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện
trong mạch.
C. Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của cường độ điện trường
trong mạch.
D. Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông trong mạch.
Câu 3: Tại một nơi trong không gian có từ trường, hướng của từ trường là hướng nào?
A. Nam-Bắc B. Tây-Đông C. Nam-Đông D. Tây-Bắc
Câu 4: chọn đáp án sai về cách tạo ra từ thông.
A. khi vòng dây quay quanh trục đặt trong nam châm chữ U thì từ thông qua vòng dây
biến thiên.
B. khi nam châm tiến lại gần hoặc ra xa vòng dây, vòng dây đứng yên thì từ thông qua
vòng dây biến thiên.
C. khi nam châm đứng yên, vòng dây đứng yên thì từ thông qua vòng dây biến thiên.
D. khi nam châm đứng yên, vòng dây tiến lại gần hoặc ra xa nam châm thì từ thông qua
vòng dây biến thiên.
Câu 5: khái niệm mắt cận.
A. Mắt cận có độ tụ khác độ tụ của mắt bình thường.
B. Mắt cận có độ tụ lớn hơn độ tụ của mắt bình thường.
C. Mắt cận có độ tụ nhỏ hơn độ tụ của mắt bình thường.
D. Mắt cận có độ tụ bằng độ tụ của mắt bình thường.
Câu 6: Định nghĩa suất điện động cảm ứng.
A. Suất điện động cảm ứng là suất điện động sinh ra dòng điện trong mạch kín.
B. Suất điện động cảm ứng là suất điện động sinh ra dòng điện xoay chiều trong mạch kín.
C. Suất điện động cảm ứng là suất điện động sinh ra dòng điện một chiều trong mạch kín.
D. Suất điện động cảm ứng là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
Câu 7: Từ ngoài vào trong cấu tạo của mắt gồm
A. Màng giác, thuỷ dịch, long đen, dịch thuỷ tinh, thể thuỷ tinh, màng lưới.
B. Màng giác, thuỷ dịch, long đen, thể thuỷ tinh, dịch thuỷ tinh, màng lưới.
Trang 1/4 - Mã đề 002
MÃ ĐỀ 002
C. Màng giác, thể thuỷ tinh, thuỷ dịch, long đen, dịch thuỷ tinh, màng lưới.
D. Màng giác, long đen, thuỷ dịch, thể thuỷ tinh, dịch thuỷ tinh, màng lưới.
Câu 8: Đơn vị của từ thông.
A. B B. T C. N D. Wb
Câu 9: Công thức tính tiêu cự của thấu kính
A.
,
,
.
d d
fd d
+
=
B.
,
,
.d d
fd d
=
C.
,
,
.d d
fd d
=+
D.
,
,
d d
fd d
=+
Câu 10: Công thức số bội giác của kính lúp.
A.
D
Gf
=
B.
D
Gf
δ
=
C.
f
GD
=
D.
v
OC
Gf
=
Câu 11: Công thức tính độ tụ.
A.
1
DF
=
B.
1
Df
=
C.
D.
1
Dd
=
Câu 12: Công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua:
A.
l
= π 7N
B 4 .10
B.
l
=
7
N
B 4.10
C.
l
=7N
B 4.10 I
D.
7N
B 4 .10 I
= π l
Câu 13: Lực Lozenxo có phương:
A. hợp với với
v
r
B
ur
góc 120
0
B. hợp với với
v
r
B
ur
góc 60
0
C. hợp với với
v
r
B
ur
góc 30
0
D. vuông góc với
v
r
B
ur
.
Câu 14: Biểu thức tính từ thông tổng quát.
A.
cosBI
φ α
=
B.
cosIl
φ α
=
C.
cosBl
φ α
=
D.
cosBS
φ α
=
Câu 15: Đơn vị độ tụ.
A. dp B. db C. ph D. pd
Câu 16: Biểu thức tính cảm ứng từ đặt trong từ trường đều
A.
B FIl=
B.
F
BIl
=
C.
IF
Bl
=
D.
Il
BF
=
Câu 17: Về phương diện quang hình học bộ phận nào của mắt có tác dụng như một thấu
kính hội tụ.
A. Lòng đen B. Dịch thuỷ tinh C. Thuỷ dịch D. Thể thuỷ tinh
Câu 18: Cấu tạo của kính lúp.
A. Hệ thấu kính hội tụ B. Thấu kính phân kì
C. Hệ thấu kính phân kì D. Thấu kính hội tụ.
Câu 19: Cấu tạo lăng kính.
A. Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng lăng trụ tứ giác.
B. Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng lăng trụ tam giác.
C. Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng lăng trụ lục giác.
D. Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng lăng trụ ngũ giác.
Trang 2/4 - Mã đề 002
Câu 20: Chiếu một chùm tia sáng tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Khi xảy
ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì
A. Cường độ ánh sáng của chùm khúc xạ gần bằng cường độ sáng của chùm tới
B. Cường độ ánh sáng của chùm tia phản xạ gần bằng cường độ sáng của chùm tới.
C. Cường độ sáng của chùm tia tới, chùm tia phản xạ và chùm tia khúc xạ bằng nhau.
D. Cường độ sáng của chùm tia phản xạ lớn hơn cường độ sáng của chùm tia tới.
Câu 21: Biểu thức tính lực từ tổng quát.
A.
sinF BIl
α
=
B.
sinF BI
α
=
C.
sinF BIL
α
=
D.
sinF vIl
α
=
Câu 22: Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước chiết suất 1,3. Nếu góc khúc x r
400 thì góc tới i là: (chọn đáp án gần đúng nhất).
A. 600B. 200C. 800D. 400
Câu 23: Biểu thức chiết suất tỉ đối.
A.
12
sin
sini
rn=
B.
21
sin
sini
rn=
C.
12
sin
sinr
in=
D.
21
sin
sinr
in=
Câu 24: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
A. Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng truyền thẳng của các tia sáng khi truyền qua mặt phân
cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.
B. Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng lệch phương(gãy) của các tia sáng khi truyền xiên góc
qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt cùng chiết suất.
C. Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng lệch phương(gãy) của các tia sáng khi truyền xiên góc
qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.
D. Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng bị phản xạ lại môi trường tại mặt phân cách
giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.
Câu 25: Định ngĩa quang tâm.
A. Quang tâm O là điểm nằm ở giữa trục chính của thấu kính.
B. Quang tâm O là điểm chính giữa của thấu kính.
C. Quang tâm O là điểm nằm chính giữa trục chính của thấu kính.
D. Quang tâm O là điểm ở giữa của thấu kính.
Câu 26: Công thức tính góc giới hạn phản xạ toàn phần.
A.
2
1
sin n
in
=
B.
12
sin i n=
C.
1
2
sin n
in
=
D.
1
1
sin in
=
Câu 27: Công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường gây bởi dòng điện thẳng
dài.
A.
= π
7
I
B 4 .10 r
B.
= π
7
I
B 2 .10 r
C.
7
I
B 2.10 r
=
D.
=
7
I
B 2.10 R
Câu 28: Biểu thức lực Lozenxo?
A.
0
| | sinf q vB
α
=
B.
0
| | sinf q IB
α
=
C.
0
| | sinf q lB
α
=
D.
0
| | sinF q vB
α
=
Trang 3/4 - Mã đề 002
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 Điểm)
Câu 1(1,0 điểm):
Cho hai dây dẫn thẳng dài cường độn dòng điện lần lượt 2A 4A chạy cùng
chiều cách nhau 10cm. Tính cảm ứng từ tổng hợp gây ra tại A. Biết điểm A cách I1 3cm,
cách I2 6cm?
Câu 2(1,0 điểm):
Vật ABlà một đoạn thẳng đặt vuông góc với trục chính của thấu có
f=-20cm. vật đặt trước thấu kính một khoảng 30cm. Xác định vị trính, vẽ ảnh của vật qua
thấu kính?
Câu 3(0,5 điểm): Một tia sáng truyền từ i trường trong suốt chiết suất 1,3334 o môi
trường chiết suất 1,5022 với c tới i = 450. Hãy xác định góc khúc xạ?
Câu 4(0,5 điểm): Lăng nh góc chiết quang A = 300, chiết suất n = 1,6. Chiếu vào mặt
bên của lăng kính một tia sáng có góc tới i = 400. Tính góc lệch của tia sáng qua lăng kính.
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 002