
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU
TỔ TOÁN _TIN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- TIN HỌC 8 (2024-2025)
TT
Chủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ %
điểm
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng sai
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
Chủ đề
4 a.
Soạn
thảo văn
bản và
trình
chiếu
nâng cao
Làm việc với
danh sách dạng
liệt kê và hình
ảnh trong văn
bản
1
1
1
(1,5 đ)
1
1
1
30
Tạo đầu trang,
chân trang cho
văn bản
1
1
1
1
1
2
2
1
25
Định dạng nâng
cao cho trang
chiếu
1
2
1
1
1
2
2
30
Sử dụng bản
mẫu tạo bài
trình chiếu
1
(1,5 đ)
1
15
Tổng số câu
1
2
3
1
1
2
2
1
1
5
5
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- TIN HỌC 8 (2024-2025)
TT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/đơn
vị kiến thưc
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mưc độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
Chủ đề
4 a.
Soạn
thảo văn
bản và
trình
chiếu
nâng cao
Làm việc với
danh sách
dạng liệt kê và
hình ảnh trong
văn bản
- Biết tạo danh sách dạng liệt kê.
- Hiểu thao tác chèn thêm hình ảnh
minh họa
- Vận dụng được thao tác tạo danh
sách dạng liệt kê
1
1
1
Tạo đầu trang,
chân trang cho
văn bản
- Biết và hiểu thao tác tạo đầu
trang, chân trang.
- Vận dụng đánh số trang
1
1
1
1
1
Định dạng
nâng cao cho
trang chiếu
- Biết và hiểu lựa chọn nội dung
văn bản, màu sắc hợp lí.
- Vận dụng lựa chọn màu sắc hợp
lí.
1
2
1
1
Sử dụng bản
mẫu tạo bài
trình chiếu
- Biết được đặc điểm của bản mẫu
- Biết bản mẫu khác mẫu định
dạng
1
Tổng số câu
1
2
3
1
1
2
2
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30

TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU
TỔ TOÁN – TIN
Đề gồm 2 trang
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TIN HỌC 8
NĂM HỌC 2024 – 2025
Thời gian làm bài 45 phút
Kiểm tra, ngày 05 tháng 5 năm 2025
Họ tên học sinh ........................................................................................ Lớp .............
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm).
Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1: Trong văn bản, tên gọi của chân trang là gì?
A. Header
B. Footer
C. Page Number
D. Blank
Câu 2: Hãy chọn đáp án sai:
A. Đầu trang và chân trang là các phần riêng biệt với văn bản chính
B. Đầu trang và chân trang thường được sử dụng để chứa chú thích, số trang, tên văn bản, tên
tác giả,...
C. Đầu trang và chân trang không thể chứa hình ảnh hay hình đồ hoạ.
D. Đầu trang và chân trang thường chứa thông tin ngắn gọn và được tự động thêm vào tất cả các
trang trong văn bản.
Câu 3: Để chèn số trang vào vị trí con trỏ ta chọn:
A. Insert/ Page Number/ Page Margins
B. Insert/ Page Number/ Bottom of Page
C. Insert/ Page Number/ Current Position
D. Home/ Page Number/ Current Position
Câu 4: Các màu nóng mang lại cảm giác gì?
A. Bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu,…
B. Lịch sự, nhẹ nhàng,… C. Năng nổ, hoạt bát, phấn chấn,…
D. Không có đáp án đúng
Câu 5: Các màu lạnh mang lại cảm giác gì?
A. Bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu,…
B. Lịch sự, nhẹ nhàng,… C. Năng nổ, hoạt bát, phấn chấn,…
D. Không có đáp án đúng
Câu 6: Đặc điểm của văn bản trên trang chiếu là gì?
A. Ngắn gọn.
B. Chỉ nêu ý chính. C. Cỡ chữ hài hòa, hợp lí với nội dung.
D. Cả 3 đáp án trên.
Phần II. Câu trắc nghiệm “đúng – sai” (2,0 điểm).
Câu 1: Em hãy ghi rõ 'Đúng' hoặc 'Sai' vào ô trống tương ứng với mỗi phát biểu sau khi nói về
danh sách dạng liệt kê trong phần mềm soạn thảo văn bản:
A. Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê.
B. Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn.
C. Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản.
D. Có thể sử dụng kết hợp danh sách dấu đầu dòng và danh sách có thứ tự.
Câu 2. Em hãy ghi rõ 'Đúng' hoặc 'Sai' vào ô trống tương ứng với mỗi phát biểu sau khi nói về
văn bản và màu sắc trên trang chiếu:
A. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.
B. Sử dụng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu sẽ thu hút được
sự chú ý của người nghe.
C. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ càng tốt.
D. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người
nghe tập trung.
Đề chẵn

Phần III. Câu trắc nghiệm dạng trả lời ngắn (2,0 điểm).
Câu 1. Để thêm hình ảnh minh họa cho văn bản ta chọn lệnh:
...............................................................................................................................................
Câu 2. Để thêm đầu trang vào văn bản ta chọn:
...............................................................................................................................................
Câu 3. Điền vào chỗ trống: Đầu trang và chân trang thường được ...................... thêm vào tất cả
các trang trong văn bản sau khi tạo.
...............................................................................................................................................
Câu 4. Để tạo bài trình chiếu về chủ đề giải trí, lễ hội,... nên dùng gam màu nào?
...............................................................................................................................................
Phần IV. Tự luận (3,0 điểm).
Câu 1: Để định dạng các đoạn văn bản có số thứ tự đầu dòng em làm như thế nào?(1,5 điểm)
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Câu 2: Nêu 1 số đặc điểm của bản mẫu trong phần mềm trình chiếu? Bản mẫu khác mẫu định
dạng như thế nào? (1,5 điểm)
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................

TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU
TỔ TOÁN – TIN
Đề gồm 2 trang
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TIN HỌC 8
NĂM HỌC 2024 – 2025
Thời gian làm bài 45 phút
Kiểm tra, ngày 05 tháng 5 năm 2025
Họ tên học sinh ........................................................................................ Lớp .............
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm).
Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1: Trong văn bản, tên gọi của đầu trang là gì?
A. Header
B. Footer
C. Page Number
D. Blank
Câu 2: Đặc điểm của văn bản trên trang chiếu là gì?
A. Ngắn gọn.
B. Chỉ nêu ý chính. C. Cỡ chữ hài hòa, hợp lí với nội dung.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 3: Các màu lạnh mang lại cảm giác gì?
A. Lịch sự, nhẹ nhàng,…
B. Bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu,… C. Năng nổ, hoạt bát, phấn chấn,…
D. Không có đáp án đúng
Câu 4: Để chèn số trang vào vị trí con trỏ ta chọn:
A. Insert/ Page Number/ Page Margins
B. Home/ Page Number/ Current Position
C. Insert/ Page Number/ Bottom of Page
D. Insert/ Page Number/ Current Position
Câu 5: Các màu nóng mang lại cảm giác gì?
A. Bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu,…
B. Năng nổ, hoạt bát, phấn chấn,… C. Lịch sự, nhẹ nhàng,…
D. Không có đáp án đúng
Câu 6: Hãy chọn đáp án sai:
A. Đầu trang và chân trang thường chứa thông tin ngắn gọn và được tự động thêm vào tất cả các
trang trong văn bản.
B. Đầu trang và chân trang là các phần riêng biệt với văn bản chính
C. Đầu trang và chân trang thường được sử dụng để chứa chú thích, số trang, tên văn bản, tên
tác giả,...
D. Đầu trang và chân trang không thể chứa hình ảnh hay hình đồ hoạ.
Phần II. Câu trắc nghiệm “đúng – sai” (2,0 điểm).
Câu 1: Em hãy ghi rõ 'Đúng' hoặc 'Sai' vào ô trống tương ứng với mỗi phát biểu sau khi nói về
danh sách dạng liệt kê trong phần mềm soạn thảo văn bản:
A. Có thể sử dụng kết hợp danh sách dấu đầu dòng và danh sách có thứ tự.
B. Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê.
C. Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản.
D. Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn.
Câu 2. Em hãy ghi rõ 'Đúng' hoặc 'Sai' vào ô trống tương ứng với mỗi phát biểu sau khi nói về
văn bản và màu sắc trên trang chiếu:
A.
Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ càng tốt.
B.
Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người
nghe tập trung.
C.
Sử dụng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu sẽ thu hút được
sự chú ý của người nghe.
D.
Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.
Đề lẻ

