MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN HỌC 8
TT Chương/
chủ đề Nội dung/đơn v( ki*n th,c
M,c độ nhận th,c Tổng
% điểmNhận bi*t Thông hiểu Vận d5ng Vận d5ng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1Chủ đề E.
Ứng d5ng
tin học
1. Chủ đề con (lựa chọn):
Soạn thảo văn bản và phần
mềm trình chiếu nâng cao 4 2 3 điểm
30%
2 Chủ đề F. Giải
quy*t vấn đề
với sự trợ giúp
của máy tính
Lập trình trực quan 4 1 1 1 7 điểm
80%
Tổng số câu 8 2 1 1 1 13 câu
Tổng số điểm 4.0 1.0 2.0 2.0 1.0 10 điểm
TS lT % 40% 30% 20% 10% 100%
TS lT chung 70% 30% 100%
DuyTt của LĐ DuyTt của TCM
Bùi Quốc Tài
Quế Lưu, ngày 15 tháng 4 năm 2025
Giáo viên ra đề
Trần Th( Nhân
UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC
TRƯỜNG TH&THCS LÊ HỒNG PHONG
BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN HỌC 8
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn v( ki*n th,c M,c độ đánh giá
Số câu hhi theo m,c độ nhận th,c
Nhận
bi*t
Thông
hiểu
Vận
d5ng
Vận
d5ng
cao
1
Chủ đề E.
Ứng d5ng
tin học.
Chủ đề con (lựa
chọn):
Soạn thảo văn bản
và phần mềm trình
chi*u nâng cao
Vận d5ng
- Sử dụng được phần mềm soạn thảo:
+ Thực hiện được các thao tác: chèn thêm, xoá bỏ, co dãn hình ảnh, vẽ
hình đồ họa trong văn bản, tạo danh sách dạng liêt kê, đánh số trang,
thêm đầu trang và chân trang.
- Sử dụng được phần mềm trình chiếu:
+ Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội dung.
+ Đưa được vào trong trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu
khác.
+ Thực hiện được thao tác đánh số thứ tự và chèn tiêu đề trang chiếu.
+ Sử dụng được các bản mẫu (template).
Vận d5ng cao
+ Tạo được một số sản phẩm văn bản tính thẩm phục vụ nhu
cầu thực tế.
+ Tạo được các sản phẩm số phục vụ học tập, giao lưu trao đổi
thông tin trong phần mềm trình chiếu.
4TN 2TN
2 Chủ đề F.
Giải
quy*t vấn
đề với sự
trợ giúp
của máy
tính
Lập trình trực quan Nhận bi*t
– Nêu được khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức.
Thông hiểu
Hiểu được chương trình dãy các lệnh điều khiển máy tính thực
hiện một thuật toán.
Vận d5ng
Sử dụng được các khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức
các chương trình đơn giản trong môi trường lập trình trực quan.
– Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật toán và tạo được một
chương trình đơn giản.
4TN 1TH 1TH 1TH
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn v( ki*n th,c M,c độ đánh giá
Số câu hhi theo m,c độ nhận th,c
Nhận
bi*t
Thông
hiểu
Vận
d5ng
Vận
d5ng
cao
Thể hiện được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh lặp chương trình
trong môi trường lập trình trực quan.
Vận d5ng cao
– Chạy thử, tìm lỗi và sửa được lỗi cho chương trình.
Tổng 8TN 2TN+
1TH
1TH 1TH
T l % 40% 30% 20% 10%
TS lT chung 70% 30%
DuyTt của LĐ DuyTt của TCM
Bùi Quốc Tài
Quế Lưu, ngày 15 tháng 4 năm 2025
Giáo viên ra đề
Trần Th( Nhân
TRƯỜNG TH&THCS LÊ HỒNG PHONG
Họ và tên: ……………………………………
Lớp: ……
KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Tin học 8
Thời gian: 15 phút (Không kể thời gian giao đề)
Điểm bài thi Nhận xét của giáo viên Chữ ký
giám th(
Chữ ký
giám khảo
Bằng số Bằng chữ
A/ TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu hhi sau và ghi k*t quả bảng sau:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 1.jĐánh số trang vào vị trí giữa, bên dưới trang văn bản, ta làm thế nào? j
A. Chọn Page Number, nhấn Top of Page/Plain Number 2.
B. Chọn Page Number, nhấn Bottom of Page/Plain Number 1.
C. Chọn Page Number, nhấn Bottom of Page/Plain Number 2.
D. Chọn Page Number, nhấn Bottom of Page/Plain Number 3.
Câu 2.jĐể tạo chèn tên của mình vào đầu trang ở góc bên phải, em thực hiện
A. chọn Footer, gõ tên của bản thân. Chọn phần văn bản tên, vào Home, chọn căn lề trái.
B. chọn Header, gõ tên của bản thân. Chọn phần văn bản tên, vào Home, chọn căn lề giữa.
C. chọn Footer, gõ tên của bản thân. Chọn phần văn bản tên, vào Home, chọn căn lề phải.
D. chọn Header, gõ tên của bản thân. Chọn phần văn bản tên, vào Home, chọn căn lề phải.
Câu 3. Phát biểu nào sau đâyzsai?
A. Bản mẫu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx.
B. Bản mẫu không gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu.
C. Các bản mẫu được sắp xếp theo các chủ đề để người dùng dễ lựa chọn.
D. Bản mẫu giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp mà không tốn thời gian.
Câu 4. Để đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một video (hay tài liệu khác), ta sử dụng lệnh nào trên dải
lệnh Insert?
A. Link. B. Symbol. C. Icons. D. Video.
Câu 5.jMàu xanh dương thuộc nhóm màu
A. ấm. B. lạnh. C. trung tính. D. nóng.
Câu 6.jApply to selected slides là câu lệnh nào?
A. Mở bản mẫu. B. Chọn ảnh minh họa.
C. Thay đổi thứ tự trang chiếu. D. Áp dụng mẫu định dạng cho trang chiếu được chọn.
Câu 7. Trong các ngôn ngữ lập trình thì cái gì được phân loại thành kiểu logic?
A. Kí tự B. Văn bản
C. Số D. Các điều kiện hay các phép so sánh
Câu 8. Trong lập trình, biến được dùng để
A. lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong khi thực hiện phép toán.
B. lưu trữ giá trị không thể thay đổi trong khi thực hiện phép toán.
C. lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình.
D. lưu trữ giá trị không thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình.
Câu 9.jTrong chương trình Scratch, nhóm lệnh nào dùng để tạo biểu thức?
A. Nhóm lệnh Các phép toán.j j j j j j j j j B. Nhóm lệnh Hiển thị.
C. Nhóm lệnh Sự kiện.j j j j j j j j j j j j j j j D. Nhóm lệnh Các biến số.
Câu 10.jTập hợp giá trị của kiểu dữ liệu số trong ngôn ngữ lập trình Scratch là
A. số nguyên và kí tự. B. số nguyên và số thập phân.
C. hai giá trị True và False. D. kí tự và xâu kí tự.
DuyTt của LĐ DuyTt của TCM
Bùi Quốc Tài
Quế Lưu, ngày 15 tháng 4 năm 2025
Giáo viên ra đề
Trần Th( Nhân