ĐÁP ÁN CỦA Đ THI: MÔN CÔNG NGH MAY 1
HC K 1 NĂM HC 2012 -2013
THI GIAN: 45 PHÚT
( Sinh viên không s dng tài liu)
1. Trình bày v 4 công dng ca đưng may. V kí hiệu đường may minh ha ( 2
điểm).
- Đưng may trang trí chi tiết.
- Đưng may liên kết chi tiết.
- Đưng may bo v chi tiết tránh s tưa si.
- Đư ng may định hình chi tiết.
(Sinh viên có th nêu công dng ca đưng may c định như thùa khuy, đính nút, đính bọ
để thay mt trong các công dng trên).
2. Nêu đặc trưng khác biệt nht v cu trúc ca vi dt kim và dt thoi. T đó, nêu
các tính cht tiêu biểu ( 2 điểm).
- Đặc trưng khác biệt nht ca vi dt thoi và dệt kim là đặc trưng v cu trúc (
Sinh viên phân tích v cu trúc ca 2 loi vt liu) (1điểm).
- Các tính cht tiu biu th hin: tính tut vòng vi dệt kim ( 0,5 đim), tính
tưa sợi vi dệt thoi ( 0,5 điểm).
3. Ch s by và trọng lượng ca vt liu có mi liên quan nào với nhau ( 2 điểm).
- Đim ging: Đều là các ch s hình học ( 1 đim)
- Đim khác: Các ch s này không có mi liên quan t lệ. ( 1 điểm)
(Sinh viên phân tích: Ch s by ca vt liệu đặc trưng cho độy mng ca vt liu,
có liên quan đến độ mnh ca si ( Chi s si). Ch s trọng lượng ca vt liệu đặc trưng
cho khi lưng ca vt liệu, có liên quan đến đ thô ca si ( chun s si))
4. Mô t trình t thc hiện công đoạn nhy mẫu ( 2 điểm).
Bn cht của công đon là nhm biến đổi hình nh chi tiết sn phm ca size trung bình
thành hình nh chi tiết ca các size lớn hơn hoặc nh hơn. Mô t công đoạn bắt đầu t
vic xác định độ biến thiên ca các c vóc cho đến khi hoàn chnh hình nh ca chi tiết
mi. ( Sinh viên đã đưc nghe trình bày trên lp)
5. Trình bày các bin pháp có th tích kim nguyên liệu trong công tác giác sơ đồ.(2
đ)
- Giác sơ đồ theo các loi kh vi thc tế. (0,5 đ)
- Chn t l ghép c vóc, s sn phm của sơ đ hợp lý. (0,5 đ)
- Thay đổi canh si, rã mnh chi tiết mt s v trí khut có thể. ( 0,5 đ).
- Sp xếp hp lý các chi tiết ( Lng ghép các chi tiết, tn dng các góc, các
đường thng của sơ đồ....) (0,5 đ).
Ging viên: TS H Th Minh Hương