HC SINH LÀM BÀI TRC TIẾP TRÊN ĐỀ NÀY
Khoanh tròn vào ch cái đt trưc ý tr li đúng và thc hin theo yêu cu ca bài tp:
Câu 1: (0,5 điểm) Nấm nào sau đây KHÔNG ăn được?
A. Nm mc
B. Nm mng gà
C. Nm mi
D. Nm yến
Câu 2: (0,5 đim) Bệnh liên quan đến tha chất dinh dưỡng:
A. Viêm gan A B. Đao, hen suyễn C. Suy dinh dưỡng D. Béo phì, tha cân
Câu 3: (0,5 đim) Thc ăn của th là:
A. Tôm
B. Cá
C. Cà rt
D. Gà
Câu 4: (0,5 đim) Trong khu rng, phát hiện được mt s sinh vt sau: cỏ, trâu, t.
Chui thức ăn nào dưới đây được sp xếp đúng?
A. sư tử trâu c. B. c sư tử trâu
C. c trâu sư tử. D. trâu c sư tử.
Câu 5: (0,5 đim) Khí nào chiếm lượng ln nht trong không khí?
A. Khí Ni- B. Khí Ô-xi C. Khí Các--nic D. Hơi nước
Câu 6: (0,5 đim) Thc phm d b nhim nm mc nếu:
A. Cho quá nhiều đường B. Cho quá nhiu mui
C. Bo quản không đúng cách D. Chiên nhiu du
Câu 7: (1,0 đim) Thức ăn có nguồn gc t thc vt là:
A. Canh cá B. Dầu đậu nành C. Tht kho tàu D. Tht bò xào hành tây
Câu 8: (1,0 đim) Trong mt h c có bèo là thức ăn của ốc bươu, cá trê ăn ốc bươu.
Trong h còn các thc vt phù du thức ăn ca mt s loài động vật phù du, đng
vt phù du là thức ăn của tôm, tôm cũng là thức ăn của cá trê; ốc bươu cũng ăn các thực
vt phù du. Chui thức ăn nào dưới đây khôngtrong h c mô t trên?
A. Thc vật phù du → Cá con → Cá trê.
B. Bèo → Ốc bươu → Cá trê.
C. Thc vật phù du → Động vật phù du → Tôm → Cá trê.
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TNH ĐIN BIÊN
ĐỀ CHÍNH THC
(có 02 trang)
KHO SÁT CHT LƯNG CÁC MÔN VĂN HÓA
CP TIU HỌC NĂM HC 2024-2025
Môn: Khoa hc. Lớp 5 Mã đề 01
Đim bng s:…………………….……….
Đim bng ch: …………………………..
Ngày kho sát: 10/10/2024
Thi gian làm bài: 35 phút, không k thi gian phát đ
H và tên hc sinh: …………………………….…….…........Lp………..…Trưng………………………………………….………
H và tên, ch ký ca giáo viên coi: ………………………………………………..………….............................................................
………………………………………………..………….......................................................
H và tên, ch ký ca giáo viên chm kho sát: ………………………………………………………………………………
………………………………………………..………….........................................………
D. Thc vật phù du → Ốc bươu → Cá trê.
Câu 9: (1,0 đim) Ti sao phi thc hiện các động tác khởi động trước khi bơi?
A. Chng ngạt nước.
B. Chng chut rút và bong gân.
C. Chng các bnh da liu khi tiếp xúc với nước.
D. Làm nóng cơ thể, khi xuống nước không b lnh.
Câu 10: (1,0 đim) Chn t thích hp ( Ô-xi, Các--nic) đin vào ch chm:
Trong quá trình hô hp, thc vt hp th khí ..………..……... và thải ra khí ....……..
Câu 11: (1,0 đim) Viết vào ch Đ trước ý đúng, ch S trước ý sai.
a, Nm độc có hình dạng đặc biệt, kích thưc rất to, mùi đặc trưng. Khi đi hái nm
trong rng rt d phân bit so vi nấm ăn được khác.
b, Người ăn phải nấm độc s b ng độc, th b đi ngoài, hoa mắt, thm chí b
ng độc nng có th dẫn đến t vong.
Câu 12: (1,0 đim) Hãy đánh dấu X vào trước nhng vic làm tác dng gim ô
nhim tiếng n:
a, M nhc rt to trong nhà.
b, Treo bin báo cm bm còi những nơi gần bnh viện, trường hc.
c, Nô đùa, hò hét trong nhà khi mẹ đang ốm.
d, Trng cây xanh xung quanh nhà.
Câu 13: (1,0 đim) Nối “Tình huống" ct A với “Nguy cơ đối với cơ thể ct B cho
phù hp.
A
Tình hung
B
Nguy cơ đối với cơ thể
1. Khi bạn thường xuyên
không ăn rau, thích ăn đ
chiên rán.
a) thể s không đủ c cho hoạt động
bình thường của các quan trong thể;
bn th b nóng người hoc kh năng
dẫn đến bnh táo bón.
2. Khi bạn ăn quà, thức ăn
bán va hè.
b) Bn th b nhim bnh do nguồn nước
không đm bo v sinh; đc bit th gp
nguy him và có th b đuối nước.
3. Khi bạn không thường
xuyên uống nước.
c) thể s thiếu vi-ta-min, cht khoáng.
Sức đề kháng của cơ th s yếu đi. Bn d b
mc bnh tha cân béo phì.
4. Khi bạn đi bơi h, ao
cùng bn bè.
d) Bn s không biết ngun gc thc phm
an toàn hay không; ngoài đường nhiu bi
bn mt v sinh, bn có th b đau bụng.
....................................... HT .......................................