intTypePromotion=1

Đề thi Luật kinh tế - giải pháp của bạn và tôi: Đề 02 - ĐH Kinh tế

Chia sẻ: Kiều Thanh Tuấn | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
261
lượt xem
49
download

Đề thi Luật kinh tế - giải pháp của bạn và tôi: Đề 02 - ĐH Kinh tế

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi Luật kinh tế - giải pháp của bạn và tôi: Đề 02 - ĐH Kinh tế gồm 12 trang với 80 câu hỏi trắc nghiệm. Hy vọng với đề thi này sẽ giúp các bạn trong việc ôn tập cũng như hệ thống lại kiến thức môn Luật kinh tế thật hiệu quả.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi Luật kinh tế - giải pháp của bạn và tôi: Đề 02 - ĐH Kinh tế

  1. Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM Luật Kinh tế – Giải pháp của bạn và tôi Khoa Luật Kinh tế – Câu lạc bộ Pháp lý ĐỀ 02 CUỘC THI “LUẬT KINH TẾ – GIẢI PHÁP CỦA BẠN VÀ TÔI” Vòng 01  Họ và tên: …………………………………………………………………………………………. Lớp – Khóa:…………………………………….. Khoa: ……………………………………… SBD: …………………………………………… MSSV: …………………………………… Email: ………………………………………….. Điện thoại:………………………….............. Bảng trả lời ĐỀ SỐ: .................... Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A B C D Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 A B C D Câu 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 A B C D Hãy chọn câu trả lời đúng nhất và đánh dấu x vào ô tương ứng trong bảng trả lời. Nếu bỏ câu đã chọn thì khoanh tròn câu bỏ. Chọn lại câu bỏ bằng cách tô đen ô trả lời tương ứng. 1 Mỗi đề có 12 trang
  2. Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM Luật Kinh tế – Giải pháp của bạn và tôi Khoa Luật Kinh tế – Câu lạc bộ Pháp lý ĐỀ 02 Ví dụ: Câu 01 Câu 01 Chọn câu a Bỏ câu a chọn câu b A X A X B C B X D C D Bỏ câu b và chọn lại câu a Câu 01 A aaaaaaa B X C D Đề thi Câu 1 :Chọn câu đúng a. Đại lý nhân danh chính mình mua bán hàng hóa b. Đại lý nhân danh bên giao đại lý mua bán hàng hóa c. Đại lý có quyên sở hữu hàng hóa d. Cả a, b, c đều đúng Câu 2: Đại lý …… là hình thức đại lý mà bên đại lý thực hiện mua bán, trọn vẹn 1 khối lượng hàng hóa, cung ứng đầu tư một dịch vụ cho bên giao đại lý a. Đại lý độc quyền b. Đại lý bao tiêu c. Tổng đại lý d. Cả a,b,c đều đúng Câu 3: trong trường hợp tạm dừng kinh doanh, doanh nghiệp phải thông báo cho cơ quan đăng kí kinh doanh về thời điểm và thời hạn tạm ngừng kinh doanh chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày tạm ngừng kinh doanh: a. 5 ngày b. 10 ngày c. 15 ngày d. 20 ngày Câu 4: theo quy định của luật doanh nghiệp hiện hành, doanh nghiệp bị giải thể trong trường hợp nào sau đây: a. Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn. 2 Mỗi đề có 12 trang
  3. Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM Luật Kinh tế – Giải pháp của bạn và tôi Khoa Luật Kinh tế – Câu lạc bộ Pháp lý ĐỀ 02 b. Công ty không đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định của luật doanh nghiệp 2005 trong thời hạn 6 tháng liên tục c. Cả a và b đều đúng d. Tất cả đều sai Câu 5: Khi có tranh chấp liên quan đến bất động sản, nguyên đơn phải khởi kiện tại: a. Tòa án nơi bị đơn cư trú, làm việc nếu bị đơn là cá nhân hoặc nơi bị đơn có trụ sở nếu bị đơn là cơ quan, tổ chức b. Tòa án nơi có bất động sản c. Tòa án nơi nguyên đơn cư trú, làm việc nếu nguyên đơn là cá nhân hoặc nơi bị đơn có trụ sở nếu nguyên đơn là cơ quan, tổ chức d. a, b, c đều đúng Câu 6: Trình tự của phiên tòa sơ thẩm: a. Thủ tục bắt đầu phiên tòa, tranh luận tại phiên tòa, nghị án và tuyên án b. Thủ tục bắt đầu phiên tòa, xét hỏi tại phiên tòa, nghị án và tuyên án c. Thủ tục bắt đầu phiên tòa, tranh luận tại phiên tòa, xét hỏi tại phiên tòa, nghị án và tuyên án d. Thủ tục bắt đầu phiên tòa, xét hỏi tại phiên tòa, tranh luận tại phiên tòa, nghị án và tuyên án Câu 7: Thời hạn kháng cáo đối với bản án Tòa án cấp sơ thẩm: a. 15 ngày b. 10 ngày c. 20 ngày d. 25 ngày Câu 8: Người có quyền kháng cáo bản án sơ thẩm: a. Đương sự b. Người đại diện của đương sự c. Cơ quan, tổ chức khởi kiện d. a,b,c đều đúng. Câu 9: Những ai đã được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt tại phiên tòa thì Tòa án ra quyết định đình chỉ vụ án: a. Nguyên đơn b. Bị đơn c. Nguyên đơn và bị đơn d. Nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan Câu 10: Chọn câu đúng: a. Nguyên tắc xét xử của tố tụng trọng tài là xét xử không công khai. b. Thủ tục tố tụng trọng tài ít tốn kém hơn so với giải quyết tranh chấp bằng tòa án. c. Các bên có thể chủ động về thời gian giải quyết tranh chấp và trọng tài viên có chuyên môn cao về pháp luật. d. Các bên được lựa chọn trọng tài viên theo danh sách trọng tài viên của tổ chức trọng tài Câu 11: Hiện nay ở nước ta, các hình thức trọng tài viên gồm có: a. Trọng tài thường trực và trọng tài chuyên môn. b. Trọng tài kinh tế, trọng tài ngoại thương và trọng tài hàng hải. c. Trọng tài thường trực và trọng tài vụ việc. d. Trọng tài kinh tế, trọng tài ngoại thương, trọng tài hàng hải và trọng tài bảo hiểm. Câu 12: Điều kiện của trọng tài viên: a. Phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành luật và đã qua thực tế công tác tối thiểu 5 năm. b. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, vô tư, khách quan. c. a và b đúng. 3 Mỗi đề có 12 trang
  4. Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM Luật Kinh tế – Giải pháp của bạn và tôi Khoa Luật Kinh tế – Câu lạc bộ Pháp lý ĐỀ 02 d. a và b sai. Câu 13: Trong một phiên xét xử có thể có tối thiểu bao nhiêu trọng tài viên? a. 1 người. b. 2 người. c. 3 người. d. 4 người. Câu 14: Hội đồng trọng tài có quyền ra quyết định áp dụng các biện pháp khẩn cấp tạm thời trong trường hợp: a. Có đơn yêu cầu của đương sự. b. Nhằm bảo vệ lợi ích quốc gia, an ninh, trật tự quốc phòng. c. a và b đúng. d. a và b sai. Câu 15: Quyết định trọng tài có hiệu lực: a. Kể từ ngày công bố. b. Sau 15 ngày kể từ ngày công bố. c. Sau 30 ngày kể từ ngày công bố. d. Theo thỏa thuận của các bên. Câu716: tổ quản lý, thanh lý tài sản được quyết định thành lập bởi: a) thẩm phán. b) Chủ nợ. c) Doanh nghiệp d) Tòa án kết hợp với chủ nợ. Câu 17:tòa án ra quyết định mở thủ tục thanh lý tài sản của doanh nghiệp khi: a) Có nghị quyết của hội nghị chủ nợ. b) Hội nghị chủ nợ không thành. c) Trong trường hợp đặc biệt tự ra quyết định. d) Tất cả đều đúng. Câu 18: Cơ quan nào có thẩm quyền tuyên bố phá sản doanh nghiệp : a. Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh b. Phòng thi hành án trực thuộc Sở tư pháp c. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh d. Tòa kinh tế nơi doanh nghiệp mắc nợ đặt trụ sở chính Câu 19: chọn câu đúng: a) Khi đã áp dụng thủ tục phục hồi hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp được coi như thoát khỏi tình trạng phá sản. b) Tổ quản lý thanh lý tài sản giải thể sau khi thẩm phán ra quyết định công nhận nghị quyết của hội nghị chủ nợ về phương án phục hồi hoạt động kinh doanh. c) Khi đã có quyết định thanh lý tài sản, doanh nghiệp không được thực hiện bất kỳ hoạt động nào liên quan đến khối tài sản của doanh nghiệp nữa. d) Tất cả đều sai. Câu 20: quyền hạn của chủ nợ doanh nghiệp, hợp tác xã lâm vào tình trạng phá sản không bao gồm: a/ kiểm kê, xác định lại giá trị tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã. 4 Mỗi đề có 12 trang
  5. Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM Luật Kinh tế – Giải pháp của bạn và tôi Khoa Luật Kinh tế – Câu lạc bộ Pháp lý ĐỀ 02 b/ khiếu nại về danh sách chủ nợ. c/ giám sát việc thực hiện phương án phục hồi hoạt động kinh doanh. d/ được thanh toán các khoản nợ theo thứ tự, tỉ lệ theo luật định. Câu 21: pháp luật về cá nhân kinh doanh ra đời đầu tiên ở nước ta vào năm: a/ 1990 b/ 1991 c/ 1992 d/ 1999 Câu 22: chọn câu đúng: a/ hộ kinh doanh không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp. b/ tất cả các công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi đều có quyền tham gia đăng kí kinh doanh loại hình hộ kinh doanh. c/ hộ kinh doanh có quyền đăng kí kinh doanh ở nhiều địa điểm. d/ hộ kinh doanh không phải nộp thuế môn bài. Câu 23: Sự khác biệt giữa công ty cổ phần và công ty TNHH thể hiện ở chỗ a. Cách chia vốn điều lệ b. Số lượng thành viên tối thiểu và tối đa c. Quy chế chuyển nhượng vốn d. Cả a,b,c Câu 24: Hợp tác xã được giải thể theo nguyên tắc nào? a. Giải thể tự nguyện khi có nghị quyết của ĐHXV và cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh chấp thuận b. Giải thể bắt buộc do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành c. Giải thể tự nguyện không cần nghị quyết của ĐHXV,chỉ cần cơ quan đăng kí kinh doanh chấp thuận d. Cả a và b Câu 25: Hợp tác xã đăng ký kinh doanh tại : a. Ủy ban nhân cấp huyện b. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện c. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh d. Tùy hoàn cảnh thực tế của hợp tác xã,HTX có thể chọn đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện hoặc tỉnh Câu 26 : Có thể giải quyết tranh chấp bằng trọng tài khi : a. Các bên có thỏa thuận trọng tài và được sự chấp thuận của tòa án. b. Các bên phải là thương nhân. c. Trước hoặc sau khi xảy ra tranh chấp các bên có thỏa thuận trọng tài. d. b và c đúng. Câu 27: Xã viên của hợp tác xã là: a. Cá nhân, hộ gia đình b. Cán bộ công chức, pháp nhân c. Cả a và b d. Tất cả đều sai. Câu 28: Đại hội đại biểu xã viên và Đại hội xã viên HTX.cơ quan nào có quyền cao hơn? a. Đại hội đại biểu xã viên > Đại hội xã viên HTX 5 Mỗi đề có 12 trang
  6. Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM Luật Kinh tế – Giải pháp của bạn và tôi Khoa Luật Kinh tế – Câu lạc bộ Pháp lý ĐỀ 02 b. Đại hội đại biểu xã viên < Đại hội xã viên HTX c. Đại hội đại biểu xã viên = Đại hội xã viên HTX d. Tất cả đều sai Câu 29: Chọn câu đúng : a/Xã viên có thể góp vốn một lần ngay từ đầu hoặc nhiều lần b/Hợp tác xã không được vay vốn ngân hàng c/Hợp tác xã không được nhận và sử dụng vốn, trợ cấp của Nhà nước, của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước do các bên thoả thuận và theo quy định của pháp luật. d/Cả a,b,c đều sai Câu 30: điều kiện họp đại hội xã viên: a. Phải có 2/3 tổng số xã viên tham dự. b. Phải có ½ tổng số xã viên tham dự. c. Phải có 2/3 tổng số xã viên hoặc đại biểu xã viên tham dự. d. Phải có ½ tổng số xã viên hoặc đại biểu xã viên tham dự. Câu 31: Ở Việt Nam hiện có bao nhiêu trung tâm trọng tài ? a. 5 b. 6 c. 7 d. 8 Câu 32: Chọn câu đúng : a. Hợp tác xã không có quyền mở chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước và nước ngoài. b. Hợp tác xã không được thành lập doanh nghiệp trực thuộc theo quy định của pháp luật c. Hợp tác xã đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh hoặc cấp huyện nơi hợp tác xã dự định đặt trụ sở chính, tuỳ theo điều kiện cụ thể của hợp tác xã d. Cả a,b,c đều đúng Câu 33: Hợp tác xã có thể được tổ chức lại theo mấy phương cách: a. 3 b. 4 c. 5 d. 6 Câu 34: Nguyên tắc tổ chức,hoạt động của HTX a. Tự nguyện, dân chủ bình đẳng và công khai. b. Tự chủ, tự chịu trách nhiệm và cùng có lợi. c. Hợp tác và phát triển cộng đồng d. Tất cả đều đúng Câu 35: Đâu là nghĩa vụ cơ bản đặc trưng cho hợp đồng mua bán a.Giao hàng – nhận hàng b. Chuyển quyền sở hữu c. Chuyển quyền sử dụng d. Trả tiền & nhận tiền Câu 36: Chủ thể của hợp đồng mua bán a.Là thương nhân b. Không chỉ là thương nhân c. Có thể là bất cứ ai 6 Mỗi đề có 12 trang
  7. Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM Luật Kinh tế – Giải pháp của bạn và tôi Khoa Luật Kinh tế – Câu lạc bộ Pháp lý ĐỀ 02 d. Cả 3 câu trên đều đúng Câu 37: Nhận định nào sau đây là sai a. Vốn điều lệ bắt buộc phải có đối với mọi loại hình doanh nghiệp b. Vốn pháp định bắt buộc phải có đối với các doanh nghiệp kinh doanh tiền tệ c. Trong mọi trường hợp, vốn pháp định không thể cao hơn vốn điều lệ d. Trong mọi trường hợp, vốn điều lệ không thể cao hơn vốn pháp định Câu 38 : Cổ đông sáng lập a. Cổ đông ưu đãi biểu quyết b. Cổ đông góp vốn vào thời điểm đăng ký kinh doanh c. Cổ đông ký vào bản điều lệ công ty d. Cổ đông sở hữu 20% cổ phần Câu 39 : Luật doanh nghiệp hiện hành có hiệu lực từ ngày : a. 29/11/2005 b. 1/7/2006 c. 29/11/2006 d. 1/7/2005 Câu 40 :Luật doanh nghiệp hiện hành thay thế cho luật nào sau đây : a. Luật doanh nghiệp 1999 b. Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam năm 1996 c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đề sai Câu 41: Trong trường hợp thông thường cổ phần nào KHÔNG được chuyển nhượng trong công ty cổ phần : a. Cổ phần phổ thông b. Cổ phần ưu đãi biểu quyết c. Cổ phần ưu đãi hoàn lại d. Cổ phần ưu đãi cổ tức Câu 42: Cá nhân, tổ chức có thể góp vốn bằng tài sản vào doanh nghiệp, trừ các trường hợp sau đây a. Tài sản ảo b. Tài sản sẽ hình thành trong tương lai c. a và b đúng d. a và b sai Câu 43: Đâu là điều không bị cấm khi đặt tên doanh nghiệp a. Tiếng nước ngoài b. Vi phạm thuần phong mỹ tục c. Tên địa danh d. Tất cả đều sai Câu 44: Dấu hiệu nhận biết chủ thể kinh doanh là a. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh b. Giấy phép kinh doanh c. Quyết định thành lập d. Tất cả đều đúng. 7 Mỗi đề có 12 trang
  8. Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM Luật Kinh tế – Giải pháp của bạn và tôi Khoa Luật Kinh tế – Câu lạc bộ Pháp lý ĐỀ 02 Câu 45: Hình thức đầu tư thông qua việc mua cổ phần,cổ phiếu,trái phiếu,các giấy tờ có giá khác,quỹ đầu tư chứng khoán và thông qua các định chế tài chính khác mà nhà đầu tư không trực tiếp tham gia quản lí hoạt động đầu tư là : a/ Đầu tư trực tiếp b/Đầu tư gián tiếp c/ a,b đều sai d/a,b đều đúng Câu 46: Cá nhân,tổ chức nào sau đây được gọi là nhà đầu tư : a/Doanh nghiệp tư nhân b/Hợp tác xã c/Hộ kinh doanh ,cá nhân d/Cả a,b,c đều đúng Câu 47: Đầu tư trực tiếp có hình thức là : a/ Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư b/Đầu tư theo hình thức góp vốn,mua cổ phần,sáp nhập,mua lại doanh nghiệp c/Đầu tư theo hình thức hợp đồng ( BCC,BTO,BOT,BT) d/Cả a,b,c đều đúng Câu 48: Khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của Chính phủ là : a/Khu công nghiệp b/Khu chế xuất c/Khu công nghệ cao d/Khu kinh tế Câu 49: Nhà đầu tư có các quyền như : a/ Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh b/ Quyền tiếp cận, sử dụng nguồn lực đầu tư c/ Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư d/ Cả a,b,c đều đúng Câu 50: Đâu là điểm khác biệt trong quy định về chủ doanh nghiệp tư nhân theo Luật Doanh nghiệp 1999 và Luật Doanh nghiệp 2005? a. Tính chịu trách nhiệm vô hạn b. Người nước ngoài có thể thành lập doanh nghiệp tư nhân c. Quyền bán doanh nghiệp d. A,B,C đều đúng Câu 51: chọn câu đúng: a/ Doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh. b/ con dấu và giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh là tài sản của doanh nghiệp. c/ doanh nghiệp tư nhân do 1 hay một số cá nhân làm chủ. d/ mỗi cá nhân chỉ được phép thành lập 1 doanh nghiệp tư nhân. Câu 52: Đối tượng nào sau đây có quyền nộp đơn yêu cầu phá sản doanh nghiệp a. Chủ doanh nghiệp b. Xã viên hợp tác xã c. Chủ sở hữu doanh nghiệp nhà nước d. a,b,c đúng Câu 53: Đại hội đồng cổ đông có thể họp bất thường theo yêu cầu của : 8 Mỗi đề có 12 trang
  9. Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM Luật Kinh tế – Giải pháp của bạn và tôi Khoa Luật Kinh tế – Câu lạc bộ Pháp lý ĐỀ 02 a/Hội đồng quản trị b/Ban kiểm soát trong 1 số trường hợp theo luật định c/Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu trên 10% vốn điều lệ d/Tất cả đều đúng Câu 54: Ai là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân? a/ chủ doanh nghiệp b/giám đốc được đăng kí trên giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh. c/ chủ doanh nghiệp, giám đốc. d/ người được chỉ định là người đại diện theo pháp luật theo điều lệ của doanh nghiệp Câu 55: chọn câu đúng: a/ chủ doanh nghiệp tư nhân không được quyền giảm vốn đầu tư. b/ chủ doanh nghiệp tư nhân là nguyên đơn, bị đơn trước trọng tài, tòa án trong các tranh chấp có liên quan đến doanh nghiệp. c/công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên đều có thể làm chủ doanh nghiệp tư nhân. d/ khi cho thuê doanh nghiệp tư nhân, chủ doanh nghiệp không phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động của doanh nghiệp. Câu 56: chọn câu đúng: a/ chủ doanh nghiệp tư nhận có thể làm chủ hộ kinh doanh. b/ chủ doanh nghiệp tư nhân không có quyền giảm vốn đầu tư. c/ chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền cho thuê hoặc bán doanh nghiệp của mình. d/ con dấu và giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh là tài sản của doanh nghiệp. Câu 57: chọn câu đúng: a/ doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân. b/ sau khi bán doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp tư nhân vẫn phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của doanh nghiệp. c/ chủ doanh nghiệp tư nhân không phải nộp thuế thu nhập cá nhân. d/ tất cả đều đúng. Câu 58: Thành viên Hội đồng quản trị công ty cổ phần không thể là a. Chủ hộ kinh doanh b. Chủ DNTN c. Cán bộ công chức nhà nước d. a,b,c đều đúng Câu 59: Trừ trường hợp các thành viện hợp danh còn lại trong công ty đồng ý, thành viên của công ty hợp danh không đồng thời là a/Thành viện hợp danh của công ty khác b/Thành viên của công ty trách nhiện hữu hạn 2 thành viên trở lên c/Chủ doanh nghiệp tư nhân d/Câu a,c đều đúng Câu 60: tên riêng của hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của hộ kinh doanh khác trong phạm vi: a/ một khu vực. b/ một huyện. c/ một tỉnh. d/ cả nước. Câu 61: Luật đầu tư hiện hành có hiệu lực thi hành từ ngày : a/01/07/2004 b/01/07/2005 c/01/07/2006 9 Mỗi đề có 12 trang
  10. Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM Luật Kinh tế – Giải pháp của bạn và tôi Khoa Luật Kinh tế – Câu lạc bộ Pháp lý ĐỀ 02 d/Cả a,b,c đều sai Câu 62: Hình thức đầu tư được kí giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư để xây dựng,kinh doanh công trình kết cấu hạ tầng trong một thời hạn nhất định; hết thời hạn,nhà đầu tư chuyển giao không bồi hoàn công trình đó cho nhà nước Việt Nam đây là dạng hợp đồng : a/Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) b/Hợp đồng xây dựng-kinh doanh-chuyển giao (BOT) c/Hợp đồng xây dựng-chuyển giao-kinh doanh ( BTO) d/Hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT) Câu 63: Trường hợp nào phải đăng kí dự án đầu tư : a/ Đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới mười lăm tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện b/ Đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ mười lăm tỷ đồng Việt Nam đến dưới ba trăm tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện c/ a,b đều sai d/ a,b đều đúng Câu 64: Để được đầu tư ra nước ngoài theo hình thức đầu tư trực tiếp,nhà đầu tư phải có điều kiện nào sau đây: a/ Có dự án đầu tư ra nước ngoài b/ Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam c/ Được cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp Giấy chứng nhận đầu tư. d/ Cả a,b,c đều đúng Câu 65: Theo quy định của luật đầu tư hiện hành, lĩnh vực nào là lĩnh vực ưu đãi đầu tư : a/Kinh doanh bất động sản b/Dịch vụ giải trí c/ Sản xuất vật liệu mới, năng lượng mới; sản xuất sản phẩm công nghệ cao, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin; cơ khí chế tạo. d/Cả a,b,c đều đúng Câu 66: Thời hạn cấp giấy đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp là a. 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ b. 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ c. 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ d. 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Câu 67: Nơi đăng ký kinh doanh của Hộ kinh doanh là a. UBND cấp quận, huyện b. Sở kế hoạch đầu tư c. a và b đúng d. a và b sai Câu 68: Giám đốc công ty TNHH hai thành viên trở lên nếu là thành viên công ty, thì phải nắm giữ ít nhất a. 5% vốn điều lệ b. 10% vốn điều lệ c. Một tỷ lệ cụ thể do điều lệ công ty quy định d. Không có quy định liên quan trong Luật Doanh nghiệp. Câu 69: Tổng số cổ phần mà các cổ đông sáng lập chia nhau nắm giữ phải đạt ít nhất: a. 20% tổng số cổ phần tại thời điểm đăng ký kinh doanh b. 25% tổng số cổ phần tại thời điểm đăng ký kinh doanh c. Luật không có quy định d. Cổ đông sáng lập phải nắm toàn bộ cổ phần tại thời điểm đăng ký kinh doanh 10 Mỗi đề có 12 trang
  11. Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM Luật Kinh tế – Giải pháp của bạn và tôi Khoa Luật Kinh tế – Câu lạc bộ Pháp lý ĐỀ 02 Câu 70 :Hội nghị chủ nợ được tiến hành khi đạt tỉ lệ a. Có ít nhất ½ số chủ nợ đại diện cho 2/3 tổng số nợ không bảo đảm dự họp b. Có ít nhất 2/3 số chủ nợ đại diện cho ¾ tổng số nợ không bảo đảm dự họp c. Có ít nhất ½ số chủ nợ đại diện cho 2/3 tổng số nợ bảo đảm dự họp d. Có ít nhất ½ số chủ nợ đại diện cho 2/3 tổng số nợ bảo đảm dự họp Câu 71 :Hậu quả pháp lý khi chia doanh nghiệp khác tách doanh nghiệp ở chỗ a. Số pháp nhân thành lập mới b. Áp dụng đối với các công ty hữu hạn c. Phải giải thể hoặc không giải thể doanh nghiệp d. a và c đúng Câu 72: Trong trường hợp chia tách công ty, trừ khi có thỏa thuận khác, sau khi đăng kí kinh doanh: a/ công ty bị tách phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ chưa thanh toán. b/ công ty được tách phải chịu trách nhiêm về các khoản nợ chưa được thanh toán. c/ công ty được tách không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ chưa thanh toán. d/ công ty bị tách và công ty được tác phải liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ chưa thanh toán. Câu 73 : nhận định nào sau đây là sai: a/ thành viên công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân. b/ thành viên công ty TNHH chịu trách nhiệm về các khoản nợ của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn góp vào doanh nghiệp. c/ công ty TNHH không được phát hành cổ phần. d/ công ty TNHH có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh. Câu 74: nhận định nào sau đây là sai: a/giám đốc hoặc tổng giám đốc của công ty TNHH phải là cá nhân sở hữu ít nhất 10% vốn điều lệ của công ty. b/ Ở lần triệu tập họp thứ nhất, cuộc họp hội đồng thành viên được tiến hành khi có số thành viên dự họp đại diện ít nhất 75% vốn điều lệ. c/ công ty TNHH một thành viên là doanh nghiệp do 1 tổ chứa hoặc cá nhân làm chủ sở hữu. d/ công ty TNHH một thành viên có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh. Câu 75: cấm các trường hợp hợp nhất mà theo đó công ty hợp nhất có thị phần trên thị trường liên quan trên: a/ 40% b/50% c/ 60% d/ 70% Câu 76: Tại lần triệu tập họp thư nhất, cuộc họp đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi : a/ có số cổ đông dự họp chiếm 65% tổng số cổ đông. c/ có số cổ đông dự họp đại diện ít nhất 51% tổng số cổ phần có quyền biếu quyết. d/ có số cổ đông dự họp chiếm 51% tổng số cổ đông. Câu 77: Mức phạt cao nhất trong hợp đồng kinh doanh theo quy định của Luật thương mại 2005 là a. 8% giá trị hợp đồng. b. 6% giá trị hợp đồng c. 5% giá trị hợp đồng d. Không khống chế 11 Mỗi đề có 12 trang
  12. Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM Luật Kinh tế – Giải pháp của bạn và tôi Khoa Luật Kinh tế – Câu lạc bộ Pháp lý ĐỀ 02 Câu 78: Trụ sở doanh nghiệp dứt khoát phải có a. Địa chỉ rõ ràng và có thực b. Địa chỉ rõ ràng và có thực, số điện thoại c. Địa chỉ rõ ràng và có thực, số điện thoại, fax, email d. a,b,c đều đúng Câu 79: Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền a. Cho thuê doanh nghiệp của mình b. Bán doanh nghiệp của mình c. Chuyển nhượng cho người khác d. Tất cả đều hợp pháp. Câu 80: Chia cổ tức trong công ty cổ phần không phụ thuộc vào A. Công sức đóng góp của các cổ đông B. Uy tín chuyên môn của các cổ đông C. Chức vụ quản lý (nếu có) của các cổ đông D. a,b,c đều đúng Câu hỏi tự luận dùng để phân loại những thí sinh có số điểm bằng nhau: Anh (chị) hãy cho biết theo quy định của luật phá sản năm 2004 ai có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản? CHÚC CÁC BẠN MAY MẮN VÀ THÀNH CÔNG !!! 12 Mỗi đề có 12 trang
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2