1/9
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
Đ
THI
MINH H
A
-
K
C GIA
NĂM 2015
Môn: SINH HC
Thi gian làm bài: 90 phút.
Câu 1. Trong các phát biu sau, có bao nhiêu phát biu đúng v nhim sc th gii tính động vt?
(1) Nhim sc th gii tính ch tn ti trong tế bào sinh dc, không tn ti trong tế bào xôma.
(2) Trên nhim sc th gii tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn các gen quy định các
tính trng thường.
(3) tt c các loài động vt, cá th cái cp nhim sc th gii tính XX, th đực cp nhim
sc th gii tính XY.
(4) tt c các loài động vt, nhim sc th gii tính ch gm mt cp tương đồng, ging nhau gia
gii đực và gii cái.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2. Hình v bên mô t cơ chế phát sinh dng đột biến nào sau đây ?
A. Đảo đon nhim sc th.
B. Chuyn đon trong mt nhim sc th.
C. Chuyn đon tương h gia các nhim sc th.
D. Chuyn đon không tương h gia các nhim sc th.
Câu 3. Mt trong nhng đặc đim ca các gen ngoài nhân là
A. không b đột biến dưới tác động ca các tác nhân đột biến.
B. có kh năng nhân đôi và phiên mã.
C. luôn tn ti thành tng cp alen.
D. ch mã hóa cho các prôtêin tham gia cu trúc nhim sc th.
Câu 4. Mt loài thc vt lưỡng bi 12 nhóm gen liên kết. Gi s 6 th đột biến ca loài này được
kí hiu t I đến VI vi s lượng nhim sc th (NST) kì gia trong mi tế bào sinh dưỡng như sau:
Th đột biến I II III IV V VI
S lượng NST trong mt tế
bào sinh dưỡng
48 84 72 36 60 25
Trong các th đột biến trên có bao nhiêu th đa bi l?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5. Khi làm tiêu bn tm thi đ quan sát nhim sc th dưinh hin vi, cn s dng oocin atic để
A. nhum màu các nhim sc th.
B. các nhim sc th tung ra và không chng lp nhau.
C. c định các nhim sc th và gi cho chúng không dính vào nhau.
D. các nhim sc th co ngn và hin rõ hơn.
Câu 6. Theo dõi quá trình phân bào mt cơ th sinh vt lưỡng bi bình thường, người ta v được sơ đồ
minh ha sau đây:
2/9
Cho biết quá trình phân bào không xy ra đột biến. Hình này mô t
A. kì gia ca gim phân II. B. kì gia ca gim phân I.
C. kì gia ca nguyên phân. D.đầu ca gim phân I.
Câu 7. mt li thc vt, alen B quy định hoa đ tri hoàn tn so vi alen b quy định hoa trng. Trong mt
phép lai gia y hoa đỏ thun chng vi cây hoa đỏ kiu gen Bb, thu đưc đi con gm phn ln các cây
hoa đ mt i cây hoa trng. Biết rng s biu hin u sc hoa không ph thuc o điu kin môi
trưng, không xy ra đột biến gen và đt biến cu trúc nhim sc th. Các cây hoa trng này có th là
A. th mt. B. th ba. C. th tam bi. D. th t bi.
Câu 8. Trong mt tế bào sinh tinh, xét hai cp nhim sc th được hiu Aa Bb. Khi tế bào này
gim phân, cp Aa phân li nh thường, cp Bb không phân li trong gim phân I, gim phân II din ra
bình thường. Các loi giao t có th được to ra t quá trình gim phân ca tế bào trên là
A. Abb và B hoc ABB và b. B. ABb và A hoc aBb và a.
C. ABB và abb hoc AAB và aab. D. ABb và a hoc aBb và A.
Câu 9. độc dược (2n = 24), người ta đã phát hin được các dng th ba c 12 cp nhim sc th.
Các th ba này
A. có s lượng nhim sc th trong tế bào xôma khác nhau và có kiu hình khác nhau.
B. có s lượng nhim sc th trong tế bào xôma ging nhau và có kiu hình ging nhau.
C. có s lượng nhim sc th trong tế bào xôma khác nhau và có kiu hình ging nhau.
D. có s lượng nhim sc th trong tế bào xôma ging nhau và có kiu hình khác nhau.
Câu 10. Mt cá th mt loài động vt có b nhim sc th 2n = 8. Khi quan sát quá trình gim phân ca
1000 tế bào sinh tinh, ngưi ta thy 10 tế bào cp nhim sc th s 1 không phân li trong gim phân I,
các s kin khác trong gim pn din ra bình thường; các tế bào còn li gim phân bình thưng. Theo lí
thuyết, trong tng s giao t được to tnh t quá trình tn thì s giao t có 3 nhim sc th chiếm t l
A. 1%. B. 0,5%. C. 0,25%. D. 2%.
Câu 11. Mt loài thc vt có b nhim sc th 2n = 6. Trên mi cp NST, xét mt gen có hai alen. Do
đột biến, trong loài đã xut hin 3 dng th ba tương ng vi các cp NST. Theo lí thuyết , các th ba
này có ti đa bao nhiêu loi kiu gen v các gen đang xét?
A. 64. B. 108. C. 144. D. 36.
Câu 12. Khi nói v quy lut di truyn, phát biu nào sau đây đúng?
A. Quy lut phân li là s phân li đồng đều ca các cp tính trng.
B. Gen trong tế bào cht di truyn theo dòng m.
C. S phân li độc lp ca các gen làm gim biến d t hp.
D. S liên kết gen hoàn toàn làm tăng biến d t hp.
Câu 13. Theo quy lut phân li độc lp, nếu F
1
có n cp gen d hp t thì F
2
có s loi kiu gen là
A. 2
n
. B. 4
n
. C . 3
n
+ 1
. D. 3
n
.
u 14. Cho mt y lưng bi (I) ln lưt giao phn vi 2 cây lưng bi khác ng loài, thu đưc
kết qu sau:
- Vi cây th nht, đời con gm: 210 cây thân cao, qu tròn; 90 cây thân thp, qu bu dc; 150 cây thân
cao, qu bu dc; 30 cây thân thp, qu tròn.
- Vi cây th hai, đời con gm: 210 cây thân cao, qu tròn; 90 cây thân thp, qu bu dc; 30 cây thân
cao, qu bu dc; 150 cây thân thp, qu tròn.
Cho biết tính trng chiu cao cây được quy định bi mt gen có hai alen (A a), tính trng hình dng qu
đưc quy định bi mt gen hai alen (B b), c cp gen này đều nm trên nhim sc th thưng
không xy ra đt biết. Kiu gen ca cây (I)
A.
Ab
ab
.
B.
Ab
aB
.
C.
AB
ab
.
D.
aB
ab
.
3/9
Câu 15.
Khi nói v
liên k
ế
t gen, phát bi
u nào sau
đ
ây là
đ
úng?
A.
t
t c
các loài
độ
ng v
t, liên k
ế
t gen ch
gi
i
đự
c mà không
gi
i cái.
B.
Liên k
ế
t gen luôn làm t
ă
ng bi
ế
n d
t
h
p.
C.
S
nhóm gen liên k
ế
t c
a m
t loài th
ườ
ng b
ng s
l
ượ
ng nhi
m s
c th
trong b
nhi
m s
c th
đơ
n b
i c
a loài
đ
ó.
D.
Các gen trên cùng m
t nhi
m s
c th
luôn di truy
n cùng nhau.
Câu 16.
Bi
ế
t r
ng m
i gen quy
đị
nh m
t nh tr
ng, alen tr
i tr
i hoàn toàn. Phép lai nào sau
đ
ây cho
đờ
i con có ki
u hình phân li theo t
l
3 : 1?
A.
Ab aB
× .
ab ab
B.
Ab aB
× .
ab aB
C.
AB Ab
× .
aB ab
D.
ab ab
× .
aB ab
Câu 17.
m
t loài th
c v
t, alen A quy
đị
nh tn cao tr
i hoàn tn so v
i alen a quy
đị
nh tn th
p; alen B
quy
đị
nh qu
tròn tr
i hoàn toàn so v
i alen b quy
đị
nh qu
i. Theo lí thuy
ế
t, phép lai o sau
đ
ây cho
đờ
i
con t
l
ki
u gen gi
ng t
l
ki
u hình?
A.
AaBB × aaBb.
B.
Aabb × aaBb.
C.
AABB × Aabb.
D.
AaBb × aaBb.
Câu 18.
m
t loài th
c v
t, tính tr
ng chi
u cao y do nhi
u gen phân li
độ
c l
p (m
i gen
đề
u 2
alen) t
ươ
ng tác v
i nhau theo ki
u c
ng g
p. C
m
i alen tr
i trong ki
u gen làm y cao thêm 10cm.
Cho y cao nh
t giao ph
n v
i cây th
p nh
t chi
u cao 120cm, thu
đượ
c F
1
. Cho F
1
giao ph
n v
i
nhau, thu
đượ
c F
2
g
m 7 lo
i ki
u hình. Bi
ế
t r
ng không x
y ra
độ
t bi
ế
n, theo thuy
ế
t, y chi
u cao
130cm
F
2
chi
ế
m t
l
A.
1/64.
B.
3/32.
C.
9/64
D.
15/64.
Câu 19.
Giao ph
n gi
a hai cây hoa tr
ng (P), thu
đượ
c F
1
g
m toàn y hoa
đỏ
. Cho F
1
t
th
ph
n, thu
đượ
c F
2
ki
u hình phân li theo t
l
9 y hoa
đỏ
: 7 y hoa tr
ng. L
y ng
u nhiên m
t cây hoa
màu
đỏ
F
2
cho t
th
ph
n. Cho bi
ế
t không x
y ra
độ
t bi
ế
n, theo thuy
ế
t, xác su
t xu
t hi
n cây hoa
tr
ng có ki
u gen
đồ
ng h
p l
n
F
3
A.
81/256.
B.
1/36.
C.
1/81.
D.
1/16
Câu 20.
m
t loài
độ
ng v
t, cho phép lai
AB Ab
× .
ab aB
Bi
ế
t r
ng q trình sinh giao t
đự
c giao t
i
đề
u x
y ra hn v
gen v
i t
n s
nh
ư
nhau. D
đ
n k
ế
t qu
nào
đờ
i con sau
đ
ây là
đ
úng?
A.
Có t
i
đ
a 9 lo
i ki
u gen.
B.
Có 4 lo
i ki
u gen
đồ
ng h
p t
v
2 c
p gen v
i t
l
b
ng nhau.
C.
Có 2 lo
i ki
u gen
đồ
ng h
p t
tr
i.
D.
Có 4 lo
i ki
u hình v
i t
l
b
ng nhau.
Câu 21.
Lai hai th
đề
u d
h
p t
v
2 c
p gen (Aa Bb). Trong t
ng s
c cá th
thu
đư
c
đ
i con, s
th
có ki
u gen
đ
ng h
p t
l
n v
c
2 c
p gen trên chi
ế
m t
l
4%. Bi
ế
t hai c
p gen nàyng n
m trên m
t
c
p nhi
m s
c th
th
ư
ng không x
y ra
độ
t bi
ế
n. D
đ
n nào
không
th
x
y ra trong q trình phát sinh
giao t
?
A.
Hoán v
gen
đ
ã x
y ra
c
b
và m
v
i t
n s
20%.
B.
Hoán v
gen
đ
ã x
y ra
c
b
và m
v
i t
n s
16%.
C.
Hoán v
gen ch
x
y ra
b
ho
c m
v
i t
n s
16%.
D.
Hoán v
gen
đ
ã x
y ra
c
b
và m
v
i t
n s
40%.
Câu 22.
m
t loài
độ
ng v
t, cho bi
ế
t m
i gen quy
đị
nh m
t tính tr
ng, trong quá trình gi
m phân
đ
ã
x
y ra hoán v
gen
c
hai gi
i v
i t
n s
nh
ư
nhau. Phép lai P:
AB
ab
X
D
X
d
×
AB
ab
X
D
Y thu
đượ
c F
1
t
l
ki
u nh l
n v
c
3 tính tr
ng trên chi
ế
m t
l
4%. Theo thuy
ế
t, d
đ
oán nào sau
đ
ây
đ
úng v
k
ế
t qu
F
1
?
A.
Có 40 lo
i ki
u gen và 16 lo
i ki
u hình.
B.
Trong t
ng s
cá th
cái mang ki
u nh tr
i c
a 3 tính tr
ng trên, s
cá th
ki
u gen
đồ
ng h
p
3 c
p gen chi
ế
m t
l
4/33.
4/9
C.
S
cá th
mang ki
u hình tr
i c
a 1 trong 3 tính tr
ng trên chi
ế
m t
l
11/52.
D.
S
cá th
mang 3 alen tr
i c
a 3 gen trên chi
ế
m t
l
36%.
Câu 23.
m
t loài th
c v
t, alen A quy
đị
nh qu
tròn tr
i hoàn toàn so v
i alen a quy
đị
nh qu
b
u d
c;
alen B quy
đị
nh hoa
đỏ
tr
i hoàn toàn so v
i alen b quy
đị
nh hoa vàng. Hai c
p gen này n
m trên c
p
nhi
m s
c th
t
ươ
ng
đồ
ng s
1. Alen D quy
đị
nh qu
ng
t tr
i hoàn toàn so v
i alen d quy
đị
nh qu
chua, c
p gen Dd n
m trên c
p nhi
m s
c th
t
ươ
ng
đồ
ng s
2. Cho giao ph
n gi
a hai cây (P)
đề
u thu
n
ch
ng
đượ
c F
1
d
h
p v
3 c
p gen trên. Cho F
1
giao ph
n v
i nhau thu
đượ
c F
2
, trong
đ
ó cây qu
b
u
d
c, hoa vàng, qu
chua chi
ế
m t
l
4%. Bi
ế
t r
ng hoán v
gen x
y ra c
trong qtrình phát sinh giao t
đự
c giao t
cái v
i t
n s
b
ng nhau. Theo thuy
ế
t, trong t
ng s
cây F
2,
cây qu
tròn, hoa
đỏ
, qu
ng
t chi
ế
m t
l
A.
54,0%.
B.
66,0%.
C.
16,5%.
D.
49,5%.
Câu 24.
M
t qu
n th
có thành ph
n ki
u gen là 0,4AA : 0,2Aa : 0,4aa. T
n s
alen A và alen a c
a qu
n
th
y l
n l
ượ
t là
A.
0,5 và 0,5.
B.
0,7 và 0,3.
C.
0,4 và 0,6.
D.
0,2 và 0,8.
Câu 25.
m
t loài th
c v
t giao ph
n, alen A quy
đị
nh hoa màu
đỏ
tr
i hoàn toàn so v
i alen a quy
đị
nh hoa màu tr
ng. Qu
n th
nào sau
đ
ây ch
c ch
n
tr
ng thái cân b
ng di truy
n?
A.
Qu
n th
g
m t
t c
các cây
đề
u có hoa màu
đỏ
.
B.
Qu
n th
g
m 75% các cây hoa màu
đỏ
và 25% các y hoa màu tr
ng.
C.
Qu
n th
g
m 50%c cây hoa màu
đỏ
và 50% các y hoa màu tr
ng.
D.
Qu
n th
g
m t
t c
các cây có hoa tr
ng.
Câu 26.
M
t qu
n th
th
c v
t thành ph
n ki
u gen
th
ế
h
xu
t phát (P) 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa.
Sau m
t th
ế
h
ng
u ph
i thu
đượ
c F
1
, t
F
1
ng
ườ
i ta cho t
th
ph
n b
t bu
c qua hai th
ế
h
thu
đượ
c
F
3
. Theo lí thuy
ế
t, thành ph
n ki
u gen c
a qu
n th
y
F
3
là:
A.
0,375AA : 0,050Aa : 0,575aa.
B.
0,34AA : 0,12Aa : 0,54aa.
C.
0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa.
D.
0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa.
Câu 27.
m
t qu
n th
th
c v
t l
ưỡ
ng b
i, xét m
t gen hai alen n
m trên nhi
m s
c th
th
ườ
ng:
alen A quy
đị
nh hoa
đỏ
tr
i hoàn toàn so v
i alen a quy
đị
nh hoa tr
ng. Khi qu
n th
y
đ
ang
tr
ng thái cân b
ng di truy
n s
y hoa
đỏ
chi
ế
m t
l
96%. Cho các y hoa
đỏ
trong qu
n th
đ
ó
giao ph
n v
i cây hoa tr
ng, theo lí thuy
ế
t, t
l
ki
u hình thu
đượ
c
đờ
i con là:
A.
5 cây hoa
đỏ
: 1 y hoa tr
ng.
B.
15 cây hoa
đỏ
: 1 cây hoa tr
ng.
C.
6 cây hoa
đỏ
: 1 y hoa tr
ng.
D.
3 cây hoa
đỏ
: 1 y hoa tr
ng.
Câu 28.
Khi nói v
ư
u th
ế
lai, phát bi
u o sau
đ
ây
không đ
úng ?
A. Ư
u th
ế
lai th
ư
ng bi
u hi
n cao nh
t
F
1
và sau
đ
ó gi
m d
n
các
đờ
i ti
ế
p theo.
B. Ư
u th
ế
lai có th
bi
u hi
n
con lai c
a phép lai gi
a hai dòng thu
n ch
ng.
C.
Các con lai F
1
có
ư
u th
ế
lai cao th
ườ
ng
đư
c s
d
ng
để
làm th
ươ
ng ph
m.
D. Ư
u th
ế
lai ch
bi
u hi
n
pp lai thu
n.
Câu 29.
Trong k
ĩ
thu
t chuy
n gen,
để
chuy
n gen vào t
ế
bào vi khu
n, ng
ườ
i ta
không
s
d
ng nh
ng
c
u trúc nào sau
đ
ây làm th
truy
n?
(1) Plasmit. (2) ARN. (3) Ribôxôm. (4) ADN th
th
c khu
n.
A.
(1), (2).
B.
(2), (3).
C.
(3), (4).
D.
(1), (4).
Câu 30
. Cho các
thành t
u sau:
(1) T
o gi
ng lúa “g
o vàng” có kh
n
ă
ng t
ng h
p
β
- carôten (ti
n ch
t t
o vitamin A) trong h
t.
(2) T
o gi
ng cây tr
ng l
ưỡ
ng b
i có ki
u gen
đồ
ng h
p t
v
t
t c
các gen.
(3) T
o gi
ng c
u s
n sinh prôtêin huy
ế
t thanh c
a ng
ườ
i trong s
a.
(4) T
o gi
ng cà chua có gen làm chín qu
b
b
t ho
t.
(5) T
o gi
ng cây tr
ng song nh
b
i h
u th
.
Có bao nhiêu thành t
u là
ng d
ng công ngh
gen?
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 31.
ng
ườ
i, b
nh nào sau
đ
ây do alen l
n n
m trên nhi
m s
c th
gi
i tính quy
đị
nh?
A.
Ung th
ư
máu.
B.
Máu khó
đ
ông.
C.
B
ch t
ng.
D.
Phêninkêto ni
u.
5/9
Câu 32.
Cho bi
ế
t m
t s
b
nh, t
t và h
i ch
ng di truy
n
ng
ườ
i:
(1) T
t có túm lông trên vành tai. (2) H
i ch
ng
Đ
ao. (3) B
nh mùu
đỏ
- xanh l
c.
(4) B
nh phêninkêto ni
u. (5) B
nh b
ch t
ng. (6) H
i ch
ng T
ơ
cn
ơ
. (7) B
nh ung th
ư
máu.
Có bao nhiêu b
nh, t
t và h
i ch
ng di truy
n là do
độ
t bi
ế
n gen?
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Câu 33.
Cho s
ơ
đồ
ph
h
sau:
S
ơ
đồ
ph
h
trên t
s
di truy
n c
a m
t b
nh
ng
ườ
i do m
t trong hai alen c
a m
t gen quy
đị
nh. Bi
ế
t r
ng không x
y ra
độ
t bi
ế
n
t
t c
các th
trong ph
h
. K
ế
t lu
n nào sau
đ
ây phù h
p v
i
thông tin trong ph
h
trên?
A.
Gen gây b
nh là gen l
n n
m trên nhi
m s
c th
gi
i tính.
B.
Con c
a c
p v
ch
ng
th
ế
h
th
III ch
c ch
n s
m
c b
nh.
C.
Nh
ng ng
ườ
i không m
c b
nh
th
ế
h
th
II
đề
u có ki
u gen
đồ
ng h
p tr
i.
D.
C
p v
ch
ng
th
ế
h
th
II
đề
u có ki
u gen d
h
p.
Câu 34.
Để
xác
đị
nh m
i quan h
h
hàng gi
a ng
ườ
i và các loài thu
c b
Linh tr
ưở
ng (b
Kh
), ng
ườ
i
ta nghiên c
u m
c
độ
gi
ng nhau v
ADN c
a các loài y so v
i ADN c
a ng
ườ
i. K
ế
t qu
thu
đượ
c
(tính theo t
l
% gi
ng nhau so v
i ADN c
a ng
ườ
i) nh
ư
sau:
Các loài trong b
Linh
tr
ưở
ng
Kh
Capuchin Kh
Rhesut Tinh tinh V
ượ
n Gibbon kh
Vervet
T
l
% ADN gi
ng so
v
i ADN ng
ườ
i 84,2% 91,1% 97,6% 94,7% 90,5%
C
ă
n c
vào k
ế
t qu
y, th
xác
đị
nh m
i quan h
h
hàng xa d
n gi
a ng
ườ
i c loài thu
c b
Linh tr
ưở
ng nói trên theo tr
t t
đ
úng là:
A.
Ng
ườ
i - tinh tinh - kh
Vervet - v
ượ
n Gibbon- kh
Capuchin - kh
Rhesut.
B.
Ng
ườ
i - tinh tinh - v
ượ
n Gibbon - kh
Rhesut - kh
Vervet - kh
Capuchin.
C.
Ng
ườ
i - tinh tinh - kh
Rhesut - v
ượ
n Gibbon - kh
Capuchin - kh
Vervet.
D.
Ng
ườ
i - tinh tinh - v
ượ
n Gibbon - kh
Vervet - kh
Rhesut - kh
Capuchin.
Câu 35.
Cho m
t s
hi
n t
ượ
ng sau:
(1) Ng
a v
n phân b
châu Phi nên không giao ph
i
đượ
c v
i ng
a hoang phân b
Trung Á.
(2) C
u có th
giao ph
i v
i dê, có th
tinh t
o thành h
p t
nh
ư
ng h
p t
b
ch
ế
t ngay.
(3) L
a giao ph
i v
i ng
a sinh ra con la không có kh
n
ă
ng sinh s
n.
(4) c y khác loài c
u t
o hoa khác nhau n h
t ph
n c
a loài y này th
ườ
ng không th
ph
n
cho hoa c
a loài cây khác.
Nh
ng hi
n t
ượ
ng nào trên
đ
ây là bi
u hi
n c
a cách li tr
ướ
c h
p t
?
A.
(2), (3).
B.
(1), (4).
C.
(3), (4).
D.
(1), (2).
Câu 36.
Phát bi
u nào sau
đ
ây
đ
úng v
ch
n l
c t
nhiên theo quan ni
m c
a
Đ
acuyn?
I
II
III
?
Quy ước: : Nam bình thường
: Nam b bnh
: N bình thường
: N b bnh
1 2 3 4
5 6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16