SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
LIÊN CỤM TRƯỜNG THPT
KỲ THI OLYMPIC DÀNH CHO HỌC SINH
LỚP 10, LỚP 11
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn thi: LỊCH SỬ 10
Ngày thi: 09/3/2024
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1 (6,0 điểm)
“Một thế hệ ngoảnh mặt lại với lịch smột thế hệ không quá khứ cũng
không có tương lai”. (Robert A.Heinlein)
a. Em có đồng tình với quan điểm trên không? sao?
b. Bằng những kiến thức đã học về tri thức lịch sử, hãy làm sự cần thiết phải học
tập, khám phá lịch sử suốt đời.
c. Em đã sử dụng những phương pháp học tập nào để bản thân học tốt môn Lịch sử?
Câu 2 (5,0 điểm)
Trình bày những thành tựu văn minh nổi bật của các quốc gia cổ đại Phương Đông.
Theo em, thành tựu nào có ý nghĩa lớn nhất đối với văn minh loài người?
Câu 3 (4,0 điểm)
Về cách mạng công nghiệp thời hiện đại:
a. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra chủ yếu trên những lĩnh vực nào?
b. Kể tên những đồ dùng trong gia đình em sản phẩm ng dụng tthành tựu của
các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại. Trong đó, em thấy sản phẩm nào hữu ích
nhất? Vì sao?
Câu 4 (5,0 điểm)
Bằng những kiến thức lịch sử đã học, làm sáng tỏ nhận định: Những thành tựu của
văn minh Đông Nam Á thời cổ - trung đại biểu hiện nét cho một nền văn hóa Đông
Nam Á đa dạng và phong phú.
-----------------HẾT-----------------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ tên thí sinh:…………………………………… Số báo danh:………………..
Họ tên và chữ kí của cán bộ coi thi số 1: Họ tên và chữ kí của cán bộ coi thi số 2:
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
LIÊN CỤM TRƯỜNG THPT
KỲ THI OLYMPIC DÀNH CHO HỌC SINH
LỚP 10, LỚP 11
M HỌC 2023 – 2024
Môn thi: LỊCH SỬ 10
Ngày thi: 09/3/2024
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
Điểm
1
6.0
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
+ Tri thức về lịch sử sự biến đổi phát triển không ngng theo thời gian
(xut hiện các nguồn sử liệu mới, cách tiếp cận mới…)
0.5
0.5
2.0
2
5.0
0.25
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
3
4.0
a. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thdiễn ra chủ yếu trên những lĩnh
vực:
0.25
0.25
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
1.0
4
5.0
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5