
Đ S 12Ề Ố
KÌ THI Đ I H C MÔN L CH S NĂM 2010Ạ Ọ Ị Ử
Th i gian làm bài : ờ180 phút – Không k th i gian giao để ờ ề
PH N LÀM CHUNG CHO T T C THÍ SINHẦ Ấ Ả
Câu I. (4,0 đi m)ể
Âm m u c a đ qu c Mĩ trong chi n l c “Chi n tranh đ c bi t” (1961-1965).ư ủ ế ố ế ượ ế ặ ệ
Quân và dân mi n Nam đã chi n đ u ch ng “Chi n tranh đ c bi t” c a Mĩ nh thề ế ấ ố ế ặ ệ ủ ư ế
nào?
Câu II. (3,0 đi m)ể
Sau Chi n tranh th gi i th hai (1945), n n kinh t Nh t B n phát tri n thế ế ớ ứ ề ế ậ ả ể ế
nào? Hãy làm rõ nguyên nhân c a s phát tri n đó.ủ ự ể
PH N RIÊNG – Thí sinh ch đ c làm 1 trong 2 câu: IV.a ho c IV.bẦ ỉ ượ ặ
Câu III.a. Theo ch ng trình chu nươ ẩ (3,0 đi m)ể
Hoàn c nh l ch s d n đ n vi c kí k t Hi p đ nh Pari v ch m d t chi n tranhả ị ử ẫ ế ệ ế ệ ị ề ấ ứ ế
l p l i hòa bình Vi t Nam. N i dung c b n và ý nghĩa c a Hi p đ nh đóậ ạ ở ệ ộ ơ ả ủ ệ ị
Câu III.b. Theo ch ng trình nâng caoươ (3,0 đi m)ể
Phân tích tính đúng đ n và sáng t o c a C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ngắ ạ ủ ươ ị ầ ủ ả
C ng s n Vi t Nam?ộ ả ệ
H tế
Thí sinh không đ c s d ng tài li u – Giám th không gi i thích gì thêm.ượ ử ụ ệ ị ả
.....................................................................................
ĐÁP ÁN 12

Câu Ý N i dungộĐi mể
IÂm m u c a đ qu c Mĩ trong chi n l c “Chi n tranh đ cư ủ ế ố ế ượ ế ặ
bi t” (1961-1965). Quân và dân mi n Nam đã chi n đ u ch ngệ ề ế ấ ố
“Chi n tranh đ c bi t” c a Mĩ nh th nào?ế ặ ệ ủ ư ế
4.0
1 Âm m u c a Mĩ trong chi n l c “Chi n tranh đ c bi t”: ư ủ ế ượ ế ặ ệ
Đ đ i phó v i tình hình các m ng đang lên Vi t Nam cũng nh trênể ố ớ ạ ở ệ ư
toàn th gi i, T ng th ng Mĩ Kenn đi đ ra chi n l c toàn c uế ớ ổ ố ơ ề ế ượ ầ
“ph n ng linh ho t” Mi n Nam Vi t Nam đ c Mĩ ch n làm n i thíả ứ ạ ề ệ ượ ọ ơ
đi m ti n hành chi n l c “Chi n tranh đ c bi t”ể ế ế ượ ế ặ ệ
- “Chi n tranh đ c bi t” là hình th c chi n tranh xâm l c c a Mĩ,ế ặ ệ ứ ế ượ ủ
đ c ti n hành b ng quân đ i tay sai, d i s ch huy c a h th nượ ế ằ ộ ướ ự ỉ ủ ệ ố
“c v n” quân s và d a vào vũ khí, trang b kĩ thu t, ph ng ti nố ấ ự ự ị ậ ươ ệ
chi n tranh c a Mĩ nh m ch ng l i phong trào cách m ng c a nhânế ủ ằ ố ạ ạ ủ
dân ta.
- Đ th c hi n âm m u đó, Mĩ đ ra k ho ch Stalây Taylo nh m bìnhể ự ệ ư ề ế ạ ằ
đ nh mi n Nam trong vòng 18 tháng b ng các bi n pháp: b t lính, ti nị ề ằ ệ ắ ế
hành càn quét, d n dân l p p chi n l c, tăng vi n tr quân s , cồ ậ ấ ế ượ ệ ợ ự ố
v n quân s …; sau đ c b sung b ng k ho ch Giônx n – Mácấ ự ượ ổ ằ ế ạ ơ
Namara, “bình đ nh” mi n Nam có tr ng đi m trong vòng 2 năm.ị ề ọ ể
1.5
2 Cu c chi n đ u c a nhân dân mi n Nam: ộ ế ấ ủ ề
Đáp ng yêu c u cách m ng, ngày 15-2-1961, các l c l ng vũ trangứ ầ ạ ự ượ
cách m ng th ng nh t thành Quân gi i phóng mi n Nam. M t tr nạ ố ấ ả ề ặ ậ
Dân t c gi i phóng mi n Nam đã phát tri n r ng rãi, có c s kh pộ ả ề ể ộ ơ ở ắ
các đ a ph ng.ị ươ
2.5
0.25
D i ng n c đoàn k t c a M t tr n Dân t c gi i phóng do Đ ngướ ọ ờ ế ủ ặ ậ ộ ả ả
lãnh đ o, quân và dân mi n Nam đã đ y m nh đ u tranh ch ng Mĩ vàạ ề ẩ ạ ấ ố
tay sai, k t h p đ u tranh chính tr v i đ u tranh vũ trang, n i d y v iế ợ ấ ị ớ ấ ổ ậ ớ
ti n công trên c ba vùng chi n l c, ti n công đ ch b ng ba mũi giápế ả ế ượ ế ị ằ
công: chính tr , quân s , binh v n.ị ự ậ
0,5
Trên m t tr n quân s :ặ ậ ự
Ngày 2-1-1963, quân ta đã giành th ng l i vang d i trong tr n p B cắ ợ ộ ậ Ấ ắ
(Mĩ Tho)…b c đ u chi n thu t tr c thăng v n, thi t xa v n c a đ chướ ầ ế ậ ự ậ ế ậ ủ ị
b phá s n…ị ả
0. 5
Ti p theo, trong Đông – Xuân 1964-1965, quân dân mi n Đông Namế ề
B đã m cu c t n công vào Bình Giã (2-2-1964). V i chi n th ngộ ở ộ ấ ớ ế ắ
Bình Giã, quân và dân mi n Nam đã làm phá s n v c b n chi n l cề ả ề ơ ả ế ượ
“Chi n tranh đ c bi t” c a Mĩ…ế ặ ệ ủ
0.25

Trên m t tr n ch ng phá bình đ nh, t cu i năm 1964 đ n 1965, t ngặ ậ ố ị ừ ố ế ừ
m ng l n “ p chi n l c” do đ ch l p nên b phá vả ớ ấ ế ượ ị ậ ị ỡ 0.5
Phong trào đ u tranh chính tr lên cao kh p các đô th và nhi u vùngấ ị ắ ị ề
nông thôn r ng l n. Đ c bi t là Sài Gòn, Hu , Đà N ng. Hu ,ộ ớ ặ ệ ế ẵ Ở ế
phong trào c a Ph t t phát tri n m nh và lanh nhanh kh p các vùng.ủ ậ ử ể ạ ắ
T i Sài Gòn, ngày 11-6-1963, Hòa th ng Thích Qu ng Đ c t thiêuạ ượ ả ứ ự
đ ph n đ i Mĩ – Di m. Ngày 16-6-2963, m t cu c bi u tình l n c aể ả ố ệ ộ ộ ể ớ ủ
70 v n qu n chúng Sài Gòn làm rung chuy n ch đ ng y.ạ ầ ể ế ộ ụ
0.5
Đ n đ u năm 1965, tr c s th t b i c a chi n l c “Chi n tranhế ầ ướ ự ấ ạ ủ ế ượ ế
đ c bi t”, Mĩ bu c ph i chuy n sang chi n l c “Chi n tranh c cặ ệ ộ ả ể ế ượ ế ụ
b ” mi n Nam và ti n hành chi n tranh phá ho i mi n B c b ngộ ở ề ế ế ạ ề ắ ằ
không quân và H i quân.ả
0.5
II Sau Chi n tranh th gi i th hai (1945), n n kinh t Nh t B nế ế ớ ứ ề ế ậ ả
phát tri n th nào? Hãy làm rõ nguyên nhân c a s phát tri n đó. ể ế ủ ự ể 3.0
1
B i c nh Nh t B n sau chi n tranh th gi i 2:ố ả ậ ả ế ế ớ
Sau Chi n tranh th gi i th hai, Nh t B n là n c b i tr n, m t h tế ế ớ ứ ậ ả ướ ạ ậ ấ ế
thu c đ a, đ t n c b chi n tranh tàn phá n ng n . Kinh t Nh t B nộ ị ấ ướ ị ế ặ ề ế ậ ả
lâm vào tình tr ng khó khăn nghiêm tr ng (th t nghi p, l m phát…).ạ ọ ấ ệ ạ
Nh t B n ph i d a vào “vi n tr ” c a Mĩ d i hình th c vay n đậ ả ả ự ệ ợ ủ ướ ứ ợ ể
phát tri n kinh t .ể ế
0.5
2
S phát tri n nhanh chóng v kinh t :ự ể ề ế
+ Nh ng năm 1945-1950, kinh t Nh t B n phát tri n ch m ch p vàữ ế ậ ả ể ậ ạ
ph c thu c ch t ch vào kinh t Mĩ. Nh ng t sau chi n tranh Tri uụ ộ ặ ẽ ế ư ừ ế ề
Tiên (6-1950), công nghi p Nh t B n phát tri n m nh lên là nhệ ậ ả ể ạ ờ
nh ng đ n đ t hàng quân s c a Mĩ…ữ ơ ặ ự ủ
+ B c sang nh ng năm 60, n n kinh t Nh t B n có nh ng b cướ ư ề ế ậ ả ữ ướ
phát tri n “th n kì”, đu i k p và v t các n c Tây Âu, v n lên đ ngể ầ ổ ị ượ ướ ươ ứ
hàng th hai trong th gi i t b n (sau Mĩ). Trong kho ng th i gianứ ế ớ ư ả ả ờ
h n 20 năm (1950-1973), t ng s n ph m qu c dân tăng 20 l n.ơ ổ ả ẩ ố ầ
+ T nh ng năm 70 tr đi, Nh t B n đã tr thành m t trong ba trungừ ữ ở ậ ả ở ộ
tâm kinh t , tài chính c a th gi i; d tr vàng và ngo i t v t Mĩ;ế ủ ế ớ ự ữ ạ ệ ượ
hàng hóa Nh t B n xâm nh p, c nh tranh kh p các th tr ng th gi iậ ả ậ ạ ắ ị ườ ế ớ
1.5
3 Nguyên nhân:
- Nh t B n bi t l i d ng v n c a n c ngoài đ t p trung đ u t vàoậ ả ế ợ ụ ố ủ ướ ể ậ ầ ư
nh ng ngành công nghi p then ch t;Nh t ít chi tiêu v quân s ;biênữ ệ ố ậ ề ự
ch nhà n c g n nhế ướ ọ ẹ
- Nh t B n bi t l i d ng nh ng thành t u khoa h c – kĩ thu t c a thậ ả ế ợ ụ ữ ự ọ ậ ủ ế
gi i đ phát tri n kinh t , bi t “len lách”, xâm nh p vào th tr ng c aớ ể ể ế ế ậ ị ườ ủ
1.0

các n cướ
- Nh ng c i cách dân ch sau chi n tranh (c i cách ru ng đ t, xóa bữ ả ủ ế ả ộ ấ ỏ
nh ng tàn tích phong ki n…) đã thúc đ y kinh t Nh t B n phát tri n ữ ế ẩ ế ậ ả ể
- Truy n th ng “t l c, t c ng” c a nhân dân và kh năng đi uề ố ự ự ự ườ ủ ả ề
hành n n kinh t c a gi i kinh doanh cũng nh nh ng nhà lãnh đ oề ế ủ ớ ư ữ ạ
Nh t B nậ ả
III.a Hoàn c nh l ch s d n đ n vi c kí k t Hi p đ nh Pari v ch mả ị ử ẫ ế ệ ế ệ ị ề ấ
d t chi n tranh l p l i hòa bình Vi t Nam. N i dung c b n vàứ ế ậ ạ ở ệ ộ ơ ả
ý nghĩa c a Hi p đ nh đó.ủ ệ ị
3.0
1 Hoàn c nh:ả
- B th t b i n ng n c hai mi n Nam – B c, Mĩ bu c ph i đàmị ấ ạ ặ ề ở ả ề ắ ộ ả
phán v i ta H i ngh Pa-ri t 13-5-1968 đ bàn v vi c ch m d tớ ở ộ ị ừ ể ề ệ ấ ứ
chi n tranh, l p l i hòa bình VN. Đ n 25-1-1969, b t đ u h i nghế ậ ạ ở ế ắ ầ ộ ị
b n bên (VNDCCH, Hoa Kì, M t tr n dân t c gi i phóng mi n Namố ặ ậ ộ ả ề
Vi t Nam và VNCH)ệ
- H i ngh Pa-ri di n ra trong b i c nh Mĩ liên ti p th t b i trongộ ị ễ ố ả ế ấ ạ
chi n l c “Vi t Nam hóa chi n tranh”, đ c bi t là trong cu c ti nế ượ ệ ế ặ ệ ộ ế
công chi n l c c a ta vào mùa hè 1972. Ta cũng đã đánh b i cu cế ượ ủ ạ ộ
chi n tranh phá ho i tr l i c a Mĩ mi n B c. Phong trào đòi ch mế ạ ở ạ ủ ở ề ắ ấ
d t chi n tranh xâm l c c a Mĩ ti p t c di n ra trên th gi i và c ứ ế ượ ủ ế ụ ễ ế ớ ả ở
Mĩ.
- Tháng 10-1972, khi n c Mĩ chu n b b c vào cu c b u c t ngướ ẩ ị ướ ộ ầ ử ổ
th ng , b n d th o Hi p đ nh Pa-ri đ c hoàn t t và c hai bên đãố ả ự ả ệ ị ượ ấ ả
th a thu n ngày kí chính th c. Mĩ tr m t, gây s c ép bu c ta ph iỏ ậ ứ ở ặ ứ ộ ả
nhân nh ng, b ng cách m cu c t p kích b ng máy bay chi n l cượ ằ ở ộ ậ ằ ế ượ
B52 vào Hà N i, H i Phòng cu i năm 1972. Nh ng chúng đã b đánhộ ả ố ư ị
b i, bu c ph i kí Hi p đ nh Pa-ri ngày 27-1-1973.ạ ộ ả ệ ị
1.5
2 N i dung c b n c a Hi p đ nh Pa-ri:ộ ơ ả ủ ệ ị
Mĩ và các n c cam k t tôn tr ng đ c l p, ch quy n, th ng nh t vàướ ế ọ ộ ậ ủ ề ố ấ
toàn v n lãnh th c a Vi t Namẹ ổ ủ ệ
- Mĩ rút h t quân Mĩ và quân c a các n c thân Mĩ; phá h t các căn cế ủ ướ ế ứ
quân s ; cam k t không dính líu quân s ho c can thi p vào công vi cự ế ự ặ ệ ệ
n i b c a mi n Nam Vi t Nam.ộ ộ ủ ề ệ
- Các bên đ cho nhân dân mi n Nam t quy t đ nh t ng lai c a mìnhể ề ự ế ị ươ ủ
thông qua T ng tuy n c t do.ổ ể ử ự
- Các bên công nh n th c t mi n Nam Vi t Nam có hai chínhậ ự ế ở ề ệ
1.0

quy n, hai quân đ i, hai vùng ki m soát và ba l c l ng chính trề ộ ể ự ượ ị
- Các bên ng ng b n t i ch , trao tr tù binh và dân th ng b b t.ừ ắ ạ ỗ ả ườ ị ắ
3 Ý nghĩa hi p đ nh:ệ ị
- Hi p đ nh Pa-ri đã ghi nh n các quy n dân t c c b n c a VN là đ cệ ị ậ ề ộ ơ ả ủ ộ
l p ch quy n, th ng nh t và toàn v n lãnh th ; Mĩ và các n c khácậ ủ ề ố ấ ẹ ổ ướ
không đ c dính líu quân s ho c can thi p vào n i b c a Vi t Nam.ượ ự ặ ệ ộ ộ ủ ệ
- Hi p đ nh Pa-ri m ra b c ngo t m i c a cu c kháng chi n ch ngệ ị ở ướ ặ ớ ủ ộ ế ố
Mĩ c u n c. Quân Mĩ và quân đ i n c ngoài ph i rút toàn b raứ ướ ộ ướ ả ộ
kh i mi n Nam, t o đi u ki n đ ti n t i gi i phóng hoàn toàn mi nỏ ề ạ ề ệ ể ế ớ ả ề
Nam, th ng nh t đ t n c.ố ấ ấ ướ
0.5
III.b Phân tích tính đúng đ n và sáng t o c a C ng lĩnh chính tr đ uắ ạ ủ ươ ị ầ
tiên c a Đ ng C ng s n Vi t Nam? ủ ả ộ ả ệ 3.0
1 C ng lĩnh đ c xây d ng trên c s ch nghĩa Mác – Lênin, làm cươ ượ ự ơ ở ủ ơ
s lí lu n là hoàn toàn đúng vì ch nghĩa Mác – Lênin là h t t ngở ậ ủ ệ ư ưở
ti n b nh t, khoa h c nh t và đúng đ n nh t.ế ộ ấ ọ ấ ắ ấ
0.5
2 C ng lĩnh kh ng đ nh cách m ng Vi t Nam ph i tr i qua hai giaiươ ẳ ị ạ ệ ả ả
đo n: cách m ng t s n dân quy n và cách m ng XHCN là đúng vì: ạ ạ ư ả ề ạ
Trong th i kì đ u c a CNTB, giai c p t s n còn là l c l ng ti n bờ ầ ủ ấ ư ả ự ượ ế ộ
trong xã h i thì h n m vai trò lãnh đ o các cu c CMTS l t đ ch độ ọ ắ ạ ộ ậ ổ ế ộ
phong ki nế
Sang giai đo n đ qu c ch nghĩa thì: giai c p t s n thành l c l ngạ ế ố ủ ấ ư ả ự ượ
ph n đ ng, không th lãnh đ o các cu c CMTS ch ng ch đ phongả ộ ể ạ ộ ố ế ộ
ki n, mà vai trò lãnh đ o thu c v giai c p vô s n;vì v y, nh ng cu cế ạ ộ ề ấ ả ậ ữ ộ
cách m ng t s n do giai c p vô s n lãnh đ o thông qua chính đ ngạ ư ả ấ ả ạ ả
c a h c thì đ ng nhiên sau khi hoàn thành cách m ng t s n dânủ ọ ươ ạ ư ả
quy n ph i ti n lên cách m ng XHCN. Đó chính là t t ng cáchề ả ế ạ ư ưở
m ng không ng ng.ạ ừ
0.5
3 C ng lĩnh kh ng đ nh cách m ng t s n dân quy n có hai nhi m vươ ẳ ị ạ ư ả ề ệ ụ
chi n l c là ch ng đ qu c và ch ng phong ki n là đúng và là s ápế ượ ố ế ố ố ế ự
d ng sáng t o ch nghĩa Mác – Lê nin vào hoàn c nh c th c a cáchụ ạ ủ ả ụ ể ủ
m ng Vi t Nam. Xã h i VN lúc đó có hai mâu thu n c b n là: mâuạ ệ ộ ẫ ơ ả
thu n gi a nông dân VN v i đ a ch phong ki n và mâu thu n gi aẫ ữ ớ ị ủ ế ẫ ữ
dân t c VN v i th c dân Pháp. Cách m ng là s gi i quy t các mâuộ ớ ự ạ ự ả ế
thu n trong xã h i, nên đ ng nhiên ph i có hai nhi m v ch ng đẫ ộ ươ ả ệ ụ ố ế
qu c và ch ng phong ki n. ố ố ế
V m i quan h gi a hai nhi m v đó, C ng lĩnh đ cao v n đ dânề ố ệ ữ ệ ụ ươ ề ấ ề
t c và ch ng phong ki n là đúng và sáng t o vì: trong xã h i VN có haiộ ố ế ạ ộ
0.5

