25 Đ THI TH ĐH 2012 T CÁC TRƯỜNG CHUYÊN & ĐÁP ÁN CHI TIT.
Nguyn Bá Linh – THPT Trần Hưng Đạo Thanh Xuân.
46
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
SƯ PHẠM HÀ NI
--------o0o--------
ĐỀ THI TH ĐẠI HỌC
LẦN V - M HC 2012
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
đề : 151
Cho: Hằng số Plăng 34
6,625.10 .
h J s
, tốc độ ánh
sáng trong chân không 8
3.10 /
c m s
; 2
1 931,5
MeV
u
c
;
độ lớn điện tích nguyên t 19
1,6.10
e C
; sA-vô-
ga-đrô
23 1
6,023.10
A
.
Câu 1. Mạch dao động gồm cuộn dây đtự cảm
L=8.10-4H và tụ đin có điện dung C=4nF. Vì cuộn dây
có điện trở thuần nên để duy trì dao động của mạch với
hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tlà 12V, người ta
phải cung cấp cho mạch một công suất P=0,9mW.
Điện trở của cuộn dây có giá trị:
A. 10 Ω. B. 2,5 Ω. C. 5 Ω. D. 1,25 Ω.
Câu 2. Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây hệ s
t cảm không đổi và mt tụ điện diện dung biến
thiên. Khi điện dung của tđiện là 20nF tmạch thu
được bước sóng 40m. Nếu muốn thu được ớc sóng
60m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ
A. tăng thêm 45nF. B. giảm bớt 4nF.
C. tăng thêm 25nF. D. giảm bớt 6nF.
Câu 3. Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tđiện
của mạch dao động LC g trị cực đại qo=10-8C.
Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2µs. Cường đ
hiệu dụng của dòng điện trong mạch là
A.
15,71 mA
. B.
7,85 A
.
C.
7,85 mA
. D.
5,55 mA
.
Câu 4. Trong thí nghiệm Ing về giao thoa ánh sáng,
khoảng cách giữa hai khe (S1 và S2) là 2mm, khoảng
cách t hai khe đến màn 2m khoảng cách từ
nguồn S đến mặt phẳng chứa hai khe là 0,5m. Nếu dời
S theo phương song song với hai khe về phía S1 mt
khoảng 1mm thì khoảng và chiều dịch chuyn của vân
trung tâm
A. 5mm, ngược chiều dời của S.
B. 4mm, ngược chiều dời của S.
C. 5mm, cùng chiều dời của S.
D. 4mm, cùng chiu dời của S.
u 5. Âm bn của một chiếc đàn ghita chu
2.10-3s. Trong các âm có tần số sau đây, âm nào kng
phải là họa âm của âm cơ bản đó?
A. 1500Hz. B. 5000Hz. C. 1000Hz. D. 1200Hz.
u 6. Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân
7
3
Li
đứng yên để gây ra phản ứng: 7
3
2
p Li
.
Biết phản ứng trên phản ứng tỏa năng lượng và hai
ht α tạo thành có cùng động năng. Lấy khối lượng các
ht nhân theo đơn v u gần đúng bằng số khối của
chúng. Góc φ giữa hướng chuyển động của các hạt α
có th
A. có giá trị bất kì. B. bằng 60o.
C. bng 160o. D. bằng 120o.
u 7. 210
83
Bi
(bismut) chất phóng xạ β-. Hạt nhân
con (sản phm của png xạ) cấu tạo gồm
A. 84 nơtrôn và 126 prôton.
B. 126 nơtrôn và 84 prôton.
C. 83 nơtrôn và 127 prôton.
D. 127 nơtrôn và 83 prôton.
u 8. Một vật dao động điều hòa với biên đ
A=12cm chu T=0,4s. Tốc độ trung bình lớn nhất
của vật trong khoảng thời gian
1
15
t s
A. 1,8m/s. B. 1,5m/s. C. 2,1m/s. D. 1,2m/s.
u 9. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng,
nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xbước ng
lần lượt là λ1=0,5µm λ2=0,6µm. Biết hai khe I-âng
cách nhau 1mm khoảng cách từ hai khe đến màn
nh 1m. Kích thước vùng giao thoa trên màn
15mm. S vân sáng trên màn có màu của λ1
A. 24. B. 28. C. 26. D. 31.
u 10. Cường đdòng điện qua một đoạn mạch là
2 os(100 )( )
i c t A
. Điện lượng qua một tiết diện
thng của đoạn mạch trong thời gian 0,005s ktừ lúc
t=0
A. 1
25
C
. B. 1
50
C
C.
1
50
C
D. 1
100
C
u 11. mt mẫu 100 gam chất phóng xạ
131
53
I
.
Biết rằng sau 24 ngày đêm, lượng chất đó chỉ còn lại
ĐỀ SỐ 9
25 Đ THI TH ĐH 2012 T CÁC TRƯỜNG CHUYÊN & ĐÁP ÁN CHI TIT.
Nguyn Bá Linh – THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân.
47
mt phần m khối lượng ban đầu. Độ phóng xạ ban
đầu của mẫu chất phóng xạ là
A. 1,25.1017Bq. B. 4,61.1017Bq.
C. 1,60.1018Bq. D. 4,61.1016Bq.
Câu 12. Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn
mch nhỏ mắc nối tiếp: đoạn AM điện trở thuần R,
đoạn MB gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với tụ
điện
C
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp
xoay chiều, khi đó biu thức của điện áp trên điện trở
R là
60 2 os(100 )( )
3
R
u c t V
điện áp trên
đoạn MB trễ pha
3
so với điện áp giữa hai đầu AB.
Biểu thức của điện áp đã đặt vào hai đầu đoạn mạch
AB là
A.
60 6 os(100 )( )
6
u c t V
.
B.
40 6 os(100 )( )
2
u c t V
.
C.
60 6 os(100 )( )
6
u c t V
.
D.
40 6 os(100 )( )
2
u c t V
.
Câu 13. Khi cho dòng điện không đổi qua cuộn sơ cấp
của máy biến áp thì trong mch kín của cuộn thứ cấp
A. có dòng điện xoay chiều chạy qua.
B. có dòng điện một chiều chạy qua.
C. có dòng điện kng đổi chạy qua.
D. không có dòng điện chy qua.
Câu 14. Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới
mt điện áp hiệu dụng 10kV đi xa bằng đường dây một
pha. Mạch điện hsố công suất là 0,8. Muốn cho tỉ
l công suất hao p trên đường dây không quá 5%
công sut truyền đi thì điện trR của đường dây phải
có giá tr
A.
6,4
R k
. B.
3,2
R k
.
C.
6,4
R
. D.
3,2
R
.
Câu 15. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì
A. khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây
duỗi thẳng là mt nửa chu kì sóng.
B. khong cách giữa điểm nút điểm bụng liền klà
mt nửa bước sóng.
C. hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nút luôn
dao động cùng pha.
D. tất cả các phần tử trên dây đều đứng yên.
u 16. Công thoát của êlectron ra khỏi đồng là
4,14eV. Chiếu lần lượt hai bức xạ bước sóng
λ1=0,2µm λ2=0,45µm vào b mặt tấm đồng. Hiện
tượng quang điện
A. xảy ra với cả hai bc xạ đó.
B. chỉ xảy ra với bức xạ λ2.
C. chỉ xảy ra với bức xạ λ1.
D. không xảy ra với cả hai bức xạ đó.
u 17. Biết phản ứng nhiệt hạch: 2 2 3
1 1 2
D D He n
tỏa ra một năng lượng bng Q = 3,25 MeV. Độ hụt
khối của 2
1
D
0,0024
D
m u
1u=931,5MeV/c2.
Năng lượng liên kết của hạt nhân 3
2
He
A. 5,22 MeV. B. 9,24 MeV.
C. 8,52 MeV. D. 7,72 MeV.
u 18. Con lắc lò xo treo thng đứng, lò xo nh. Từ
v trí n bằng, kéo vật xuống một đoạn 3cm rồi th
cho vt dao động. Trong thời gian 20s con lắc thực
hiện được 50 dao động, cho g = π2 m/s2. Tsố giữa độ
lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo
A. 7 . B. 6 . C. 4 . D. 5 .
u 19. Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong
không khí. Chiếu chùm tia ng đơn sắc màu lục theo
phương vuông c với mặt bên th nhất thì tia ra
khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thhai. Nếu chiếu tia
sáng gm 3 ánh sáng đơn sắc: cam, chàm, tím vào lăng
kính theo phương như trên thì c tia ra khỏi lăng
kính ở mặt bên thứ hai
A. gồm hai tia chàm và tím. B. chỉ có tia tím.
C. chỉ có tia cam. D. gồm hai tia cam và tím.
u 20. Cho đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện điện dung
C mắc nối tiếp. M là mt điểm trên dây nối các phần tử
trên AB. Biết:
100 6 os(100 )( )
3
AM
u c t V
100 2 os(100 )( )
6
MB
u c t V
. Biểu thức điện áp giữa
hai đầu đoạn mạch AB là
A.
200 2 os(100 )( )
6
AB
u c t V
.
B.
100 3 os(100 )( )
6
AB
u c t V
.
25 Đ THI TH ĐH 2012 T CÁC TRƯỜNG CHUYÊN & ĐÁP ÁN CHI TIT.
Nguyễn Linh THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân.
48
C.
200 2 os(100 )( )
6
AB
u c t V
.
D.
100 3 os(100 )( )
6
AB
u c t V
.
Câu 21. Một đng điện xoay chiều hoạt động bình
thường với điện áp hiệu dụng bằng 220V và dòng điện
hiệu dụng bằng 0,5A. Biết công suất ta nhiệt trên y
quấn là 8W và hệ số công suất của động cơ là 0,8. Hiệu
suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công
suất tiêu thụ toàn phần) bằng
A. 93%. B. 86%. C. 90%. D. 91%.
Câu 22. Đoạn mạch gồm điện tr R1=30Ω, điện trở
R2=10Ω, cuộn dây thuần cảm độ tự cảm
3
10
L H
và t điện điện dung thay đi được
mc nối tiếp theo đúng thứ ttrên. Gọi M điểm ni
giữa hai điện trở. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay
chiều giá trị hiệu dụng U=200V và tần số f=50Hz.
Khi điều chỉnh điện dung C tới giá trị C=Cm thì điện áp
hiệu dụng UMB đạt cực tiểu. Giá trị của UMBmin
A. 75V. B. 100V. C. 25V. D. 50V.
Câu 23. Một nguồn âm S là nguồn điểm phát âm đẳng
hướng trong môi trường không shấp thụ và phn
x âm. Tại điểm M cách ngun âm MS=8m, mức
cường đâm là 50dB. Mức ờng đâm tại điểm N
cách nguồn âm NS=16m là
A. 44 dB. B. 42dB. C. 46dB. D. 40dB.
Câu 24. Một vật dao động điều hòa với phương trình
x=10cos(
2
t
-
3
) (cm). Thời gian tlúc vật bắt đầu
dao động đến lúc vật qua v trí
5 3
cm lần thứ hai
theo chiều dương là
A. 9s. B. 7s. C. 11s. D. 4s.
Câu 25. Một con lắc lò xo đ cứng k=2N/m, vật
nh khi lượng m=80g, dao động trên mặt phẳng
nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là
0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi vtrí cân bằng một đoạn
10cm rồi thả nhẹ. Cho gia tc trọng trường g=10m/s2.
Tốc độ lớn nhất vật đạt được bằng
A. 0,36m/s. B. 0,25m/s. C. 0,5m/s. D. 0,3m/s.
Câu 26. Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm
ngang gồm lò xo nhđộ cứng k = 100 N/m và vật
nhm khối lượng 200 g đang đứng yên vị trí cân
bằng. Người ta dùng mt vật nh M có khối lượng 50 g
bắn vào m theo phương ngang với vận tốc vo = 2 m/s.
Sau va chạm hai vật gắn vào với nhau và dao động
điều hòa. Biên độ và chu kì dao đng của con lắc lò xo
A. 2 cm; 0,280 s. B. 4 cm; 0,628 s.
C. 2 cm; 0,314 s. D. 4 cm; 0,560 s.
u 27. Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Công thoát của kim loại lớn hơn công cn thiết để
giải phóng các êlectron liên kết trong chất n dẫn.
B. Chỉ có các tế bào quang đin catốt làm bằng kim
loi kiềm mới hoạt động được trong vùng ánh sáng
nhìn thy.
C. Phần lớn tế o quang điện hoạt động được vi tia
hng ngoại.
D. Phần lớn quang trở (LDR) hoạt động được vi ánh
ng hồng ngoại.
u 28. Khi giảm một nửa chiều dài ca lò xo giảm
mt nửa khối lượng của vật thì chu kì của con lắc lò xo
s
A. gim một nửa. B. tăng gấp bốn lần.
C. gim bốn lần. D. tăng gấp hai lần.
u 29. Tính chất nào sau đây không chung tia
hng ngoại và tử ngoại?
A. đều có bản chất là sóng điện t.
B. đều kh năng gây ra hiện tượng quang điện
ngoài.
C. đều là bc xạ kng nhìn thấy.
D. đều có tác dụng nhiệt.
u 30. Biết ánh sáng đỏ bước sóng dài nhất là
0,75µm và ánh sáng m có ớc sóng ngắn nhất là
0,4µm. Tần số giới hạn của dải sáng nhìn thấy là
A. 4,2.1014Hz đến 6,5.1014Hz.
B. 3,9.1014Hz đến 8,5.1014Hz.
C. 4,0.1014Hz đến 7,5.1014Hz.
D. 4,2.1014Hz đến 7,5.1014Hz.
u 31. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên
phương nằm ngang. Khi vật li độ 3 cm thì động
ng của vật lớn gấp đôi thế năng đàn hồi của lò xo.
Khi vật có li độ 1 cm thì, so với thế năng đàn hi của lò
xo, động năng của vật lớn gấp
A. 26 lần. B. 9 lần. C. 16 lần. D. 18 lần.
u 32. Sự phát quang ứng vi sự phát sáng của
25 Đ THI TH ĐH 2012 T CÁC TRƯỜNG CHUYÊN & ĐÁP ÁN CHI TIT.
Nguyn Bá Linh – THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân.
49
A. dây tóc bóng đèn nóng sáng.
B. hồ quang điện.
C. tia lửa điện.
D. bóng đèn ống.
Câu 33. Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết
hợp O1, O2 cách nhau = 24 cm, dao động theo cùng
phương thẳng đứng với các phương trình:
1 2
os( )
O O
u u Ac t
(t tính bằng s, A nh bằng
mm). Khoảng ch ngắn nhất t trung điểm O của
O1O2 đến câc điểm nằm trên đường trung trực của
O1O2 dao động cùng pha với O bằng q = 9 cm. Số điểm
dao động với biên độ bằng không trên đoạn O1O2 là
A. 18 . B. 16 . C. 20 . D. 14 .
Câu 34. Năng lượng của nguyên thiđrô khi electron
quỹ đạo dừng th n được xác định bởi công thức:
2
13,6
( )
n
E eV
n
. Nếu nguyên t hiđrô đang trạng
thái kích thích ứng với mức năng lượng N thì số bức xạ
thphát ra bước sóng dài nhất của các bức xạ
đó lần lượt là
A. 6 bức xạ; 1,8789 µm. B. 1 bức xạ; 0,09743 µm.
C. 6 bức xạ; 0,1879 µm. D. 3 bc xạ; 0,6576 µm.
Câu 35. Trong mt hộp kín chứa 2 trong 3 phần tử:
điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện mắc nối tiếp,
với hai đầu nối ra ngoài là A B. Đặt vào hai đầu A,
B của một điện áp xoay chiều
120 2 os(100 )( )
3
u c t V
thì cường độ dòng điện
qua hộp là
6sin(100 )( )
3
i t A
. Các phn tử
trong hp là
A. 3
10
60 ;
2 3
R C F
. B.
3
60 ;
5
R L H
.
C. 6
20 3 ;
10
R L H
. D. 3
10
20 3 ;
6
R C F
.
Câu 36. Mt con lắc đơn chiều dài y treo = 45
cm, khi lượng vật nặng là m = 100 g. Con lắc dao
động tại nơi gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi
con lắc đi qua v trí cân bằng, lực căng dây treo bằng 3
N. Vận tốc của vật nặng khi đi qua vtrí này độ lớn
A.
3 2
m/s. B. 3 m/s. C.
3 3
m/s. D. 2 m/s.
u 37. Chn phát biểu đúng.
A. Các nguyên t mà hạt nhân cùng s nơtron
nhưng kc nhau v s proton gi là các đồng vị.
B. Lực hạt nhân là lực liên kết các nuclon, chỉ
tác dụng ở khoảng cách rất ngắn vào cỡ 10-10m.
C. Độ hụt khối của hạt nhân là độ chênh lệch gia tổng
khối lượng của các nuclon tạo thành ht nhân và khối
lượng hạt nhân.
D. Năng lượng liên kết của hạt nhân năng lượng tối
thiểu cần cung cấp để các nuclon (đang đứng riêng rẽ)
liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
u 38. Trong mch điện xoay chiều ba pha, tải mắc
hình sao, khi một pha tiêu thđiện bị chập thì cường
độ dòng điện trong hai pha còn lại
A. đều tăng lên. B. đều không thay đổi.
C. pha nào có tổng trở nhỏ hơn thì cường độ dòng điện
tăng lên và ngưc lại.
D. đều giảm xuống.
u 39. Phương trình mô t một sóng dừng dạng
x
10 os( )sin(5 )
3 4 3
u c t
, trong đó u và x được
đo bằng cm, t được đo bằng s. Tốc độ truyền sóng chạy
bằng
A.
1
15
cm/s. B.
10
3
cm/s.
C. 15 cm/s. D. 50π cm/s.
u 40. Cho mt đoạn mạch gồm điện trở thuần R =
15 Ω, cuộn cảm thuần 4
10
L H
tđiện điện
dung 3
10
2
C F
mc ni tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu
đoạn mạch là
60 2 os100 ( )
u c t V
. Để cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch
4A
I
, người ta
ghép thêm vi tụ C một tụ Co. Cách ghép và giá tr
điện dung của tụ Co
A. ghép song song; Co = 159 µF.
B. ghép nối tiếp; Co = 159 µF.
C. ghép song song; Co = 79,5 µF.
D. ghép nối tiếp; Co = 79,5 µF.
u 41. Hai loa nh giống nhau tạo thành hai nguồn
kết hợp, đặt cách nhau S1S2 = 5 m. Chúng phát ra âm
tần số 440Hz với vận tốc truyền âm v = 330 m/s.
25 Đ THI TH ĐH 2012 T CÁC TRƯỜNG CHUYÊN & ĐÁP ÁN CHI TIT.
Nguyễn Linh THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân.
50
Khi đi từ S1 đến S2 người quan sát nghe được âm to
nhất đầu tiên tại đim M. Khoảng cách S1M
A. 0,75 m. B. 0,5 m. C. 1,25 m. D. 0,25 m.
Câu 42. Một máy phát điện xoay chiều một pha sinh
ra suất điện động biểu thức:
754 os(120 )( )
e c t V
. Biết rôto quay với tốc độ 900
vòng/phút mỗi cuộn dây ca phần ứng 50 vòng.
T thông cực đại qua mỗi vòng dây
A. 2,5 mWb. B. 7,5 mWb. C. 10 mWb. D. 5 mWb.
Câu 43. Con lắc lò xo dao động với phương trình
os(2 )( )
2
x Ac t cm
. Trong khoảng thời gian
5
12
s, ktừ thời điểm ban đầu, con lắc đi đưc quãng
đường 6 cm. Biên độ dao động là
A. 6 cm. B. 2 cm. C. 5 cm. D. 4 cm.
Câu 44. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, biên độ dao
động có độ lớn gấp 2 lần độ dãn ca lò xo khi vt v
trí n bằng. Tỉ số giữa thời gian lò xo bị nén và bị dãn
trong một chu kì
A. 2 . B. 3 . C.
1/ 2
. D.
1/ 3
.
Câu 45. Đoạn mch AB gồm điện trở R = 40 Ω, mt
cuộn dây thun cảm độ tự cảm 6
10
L H
t
điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó
mt điện áp xoay chiều
160 os(100 )( )
6
AB
u c t V
thì công suất tiêu thtrên đoạn mạch đó bằng 320 W.
Biểu thức điện áp trên hai đầu tụ điện là
A.
80 2 os(100 )( )
2
C
u c t V
.
B. không đủ điều kiện để xác định.
C.
120 os(100 )( )
3
C
u c t V
.
D.
240 os(100 )( )
3
C
u c t V
.
Câu 46. Thực hiện giao thoa ánh ng với hai khe I-
âng cách nhau a = 1 mm. Di chuyển màn ảnh (E) ra xa
hai khe thêm mt đoạn 50 cm thì khoảng vân trên n
tăng thêm 0,3 mm. Bước ng của bức xạ dùng trong
thí nghiệm là
A. 0,60 µm. B. 0,54 µm. C. 0,50 µm. D. 0,40 µm.
Câu 47. S tổng hợp các hạt nhân hiđrô thành hạt
nhân hêli dễ xy ra ở
A. nhiệt độ thấp và áp suất thấp.
B. nhiệt độ cao và áp suất cao.
C. nhiệt độ thấp và áp suất cao.
D. nhiệt độ cao và áp sut thấp.
u 48. Quang ph Mặt Trời thu được trên Trái Đất là
A. quang phổ liên tục.
B. quang ph vạch hấp thụ của kquyển Mặt Trời.
C. quang phổ vạch phát xạ.
D. quang phổ vạch hấp thụ của khí quyển Trái Đất.
u 49. Mạch dao động LC đang dao động tự do với
chu là T. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng lượng
t trường bằng ba lần năng lượng điện trường đến lúc
ng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là
A.
24
T
. B.
16
T
. C.
6
T
. D.
12
T
.
u 50. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia hng ngoại có bn chất là sóng điện từ.
B. Vật nung nóng nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng
ngoại. Nhiệt độ của vật trên 500oC mi bắt đầu phát ra
ánh sáng khả kiến.
C. Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn
thấy màu hồng.
D. Tia hồng ngoại nằm ngoài ng ánh sáng khkiến,
tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của ánh sáng
đỏ.
---------- HẾT ----------