( th y Kh c Thu n t câu 1 đn câu 14, th y Tân t câu 15 đn 31, cô H ng t câu 32 đn câu ế ế ế
40)
Câu 1(NB): Cho m t v t dao đng đi u hòa theo ph ng trình ươ
x A cos( t ), A 0 và 0.
= ω +ϕ > ω >
Trong ph ng trình dao đng đó, ươ
tω + ϕ
g i là
A. pha ban đu c a dao đng. B. t n s .
C. pha c a dao đng th i đi m t. D. t n s góc.
Câu 2( NB):Trong bài th c hành kh o sát th c nghi m các đnh
lu t dao đng c a con l c đn (Bài 6, SGK V t lí 12), m t h c ơ
sinh đã ti n hành thí nghi m, k t qu đo đc h c sinh đó bi uế ế ượ
di n b i đ th nh hình v bên. Nh ng do s su t nên em h c ư ư ơ
sinh đó quên ghi ký hi u đi l ng trên các tr c t a đ Oxy. D a ượ
vào đ th ta có th k t lu n tr c Ox và Oy t ng ng bi u di n ế ươ
cho
A. chi u dài con l c, bình ph ng chu k dao đng. ươ
B. chi u dài con l c, chu k dao đng.
C. kh i l ng con l c, bình ph ng chu k dao đng. ượ ươ
D. kh i l ng con l c, chu k dao đng. ượ
Câu 3 (TH): Th c hi n thí nghi m v dao đng c ng b c ưỡ
nh hình. Hai con l c đn có v t n ng A và B đc treo c ư ơ ượ
đnh trên m t giá đ n m ngang và đc liên k t v i nhau ượ ế
b i m t lò xo nh , khi cân b ng lò xo không bi n d ng. V ế
trí c a v t A có th thay đi đc. Kích thích cho con l c ượ
có v t n ng B dao đng nh theo ph ng trùng v i m t ươ
ph ng hình v . V i cùng m t biên đ dao đng c a v t B,
khi l n l t thay đi v trí c a v t A (1), (2), (3), (4) thì ượ
v t A dao đng m nh nh t t i v trí
A. (2). B. (3) C. (1). D. (4).
Câu 4(VD): Cho m t con l c dao đng t t d n ch m trong môi tr ng có ma sát. N u sau m i ườ ế
chu kì c năng c a con l c gi m 5% thì sau 10 chu kì biên đ c a nó gi m x p xơ
S GD & ĐT BÌNH D NGƯƠ
TR NG THPT ƯỜ B N CÁT
T : V T LÝ
Đ THI TH THPT QU C GIA NĂM 202 1
Bài thi: KHOA H C T NHIÊN
Môn thi thành ph n: V t lý
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ
A. 77%. B. 36%. C. 23%. D. 64%.
Câu 5 (VDC): Hai ch t đi m dao đng đi u hòa cùng t n s , có li đ th i đi m t là x 1 và x2.
Giá tr c c đi c a tích x 1.x2 là M, giá tr c c ti u c a x 1.x2 là
3
M
. Đ l ch pha gi a x 1 và x2 có
đ l n g n nh t v i giá tr nào sau đây? A. 1,05 rad B. 1,58 rad C. 2,1 rad D. 0,79 rad
Câu 6(VDC):Đ th v n t c – th i gian c a hai con l c (1) và (2) đc cho b i hình v . Bi t ượ ế
biên đ c a con l c (2) là 9 cm. T c đ trung bình c a con l c (1) k t th i đi m ban đu đn ế
th i đi m đng năng b ng 3 l n th năng l n đu tiên ế
là
A. 10 cm/s. B. 6 cm/s.
C. 8 cm/s. D. 12 cm/s.
Câu 7 (NB): Đi l ng nào d i đây ượ ướ không ph i là
đc tr ng sinh lí c a âm? ư
A. Đ cao c a âm. B. Đ to c a âm. C. T c đ truy n âm. D. Âm s c c a âm
Câu 8 (NB):Trong sóng c h c, t c đ truy n sóng là ơ
A. t c đ c c ti u c a các ph n t môi tr ng truy n sóng. ườ
B. t c đ c c đi c a các ph n t môi tr ng truy n sóng. ườ
C. t c đ chuy n đng c a các ph n t môi tr ng truy n sóng. ườ
D. t c đ lan truy n dao đng trong môi tr ng truy n sóng. ườ
Câu 9 (TH): Âm c a m t cái đàn ghi ta và c a m t cái kèn phát ra mà tai ng i phân bi t đc ườ ượ
khác nhau không th có cùng
A. m c c ng đ âm. ườ B. đ th dao đng âm . C. c ng đ âm. ườ D. t n s âm.
Câu 10(VD): M t sóng ngang hình sin truy n trên m t
s i dây dài. Hình v bên là hình d ng c a m t đo n
dây t i m t th i đi m xác đnh. Biên đ c a sóng là 20
mm. Trong quá trình lan truy n sóng, kho ng cách l n
nh t gi a hai ph n t M và N có giá tr x p x b ng
A. 8,7 cm. B. 8,2 cm. C. 9,8 cm. D. 9,2 cm.
Câu 11(VDC): Cho m t ngu n âm đi m phát âm đng h ng v i công su t không đi ra môi ướ
tr ng không h p th âm. M t ng i c m m t máy đo m c c ng đ âm đng t i A cách ườ ườ ườ
ngu n âm m t kho ng d thì đo đc m c c ng đ âm là 50 dB. Ng i đó l n l t di chuy n ượ ườ ườ ượ
theo hai h ng khác nhau Ax và Ay. Khi đi theo Ax, m c c ng đ âm l n nh t ng i đó đo ướ ườ ườ
đc là 57 dB. Khi đi theo h ng Ay, m c c ng đ âm l n nh t ng i đó đo đc là 62 dB. ượ ướ ườ ườ ượ
Góc xAy có giá tr g n nh t v i giá tr nào sau đây
A. 500 B. 400 C. 300 D. 200
Câu 12(NB): Trong m ch dao đng LC lí t ng đang có dao đng đi n t t do, đi n tích c a ưở
m t b n t đi n và c ng đ dòng đi n trong m ch bi n thiên đi u hòa theo th i gian ườ ế
A. v i cùng t n s . B. v i cùng biên đ. C. cùng pha nhau. D. ng c pha nhau. ượ
Câu 13(TH): M t m ch dao đng LC lí t ng đang có dao đng đi n t t do. C ng đ dòng ưở ườ
đi n trong m ch có bi u th c là I = 2.10 2 cos(2.106t) (A), t tính b ng giây. Đi n tích c c đi
c a t đi n là A. 106 C. B. 108 C. C. 4.106 C. D. 4.106 C
Câu 14(VD): M ch ch n sóng c a m t máy thu vô tuy n g m cu n c m thu n có đ t c m ế
0, 2 H
π
và t đi n có đi n dung có th thay đi đc, l y c = 3.10 ượ 8 m/s. Đ m ch có th b t
đc sóng đi n t có b c sóng 300 m thì đi n dung c a t đi n ph i đi u ch nh đn giá trượ ướ ế
A. 6,2.1014 F. B.
375
π
µF. C.
1, 25
π
pF. D. 6,2.1014 µF.
CÂU 15: (NB) Trong các đi l ng đc tr ng cho dòng đi n xoay chi u sau đây, đi l ng nào ượ ư ượ
không dùng giá tr hi u d ng:
A. Hi u đi n th . ế B. C ng đ dòng đi n.ườ
C. T n s . D. Su t đi n đng.
CÂU 16: (NB) Phát bi u nào sau đây là đúng v i m ch đi n xoay chi u ch ch a t đi n?
A. Dòng đi n s m pha h n hi u đi n th m t góc ơ ế
2
π
.
B. Dòng đi n s m pha h n hi u đi n th m t góc ơ ế
4
π
.
C. Dòng đi n tr pha h n hi u đi n th m t góc ơ ế
2
π
.
D. Dòng đi n tr pha h n hi u đi n th m t góc ơ ế
4
π
.
CÂU 17: ( TH) Đi n áp gi a hai đu m t đo n m ch đi n xoay chi u ch có t có đi n dung C
=
4
10 ( )F
π
có bi u th c u =
. Bi u th c c a c ng đ dòng đi n trong m ch ườ
là:
A. i =
)()
6
5
100cos(22 At
B. i =
2 2 cos(100 )( )
2
t A
π
π
+
C. i =
2 2 cos(100 )( )
2
t A
π
π
D. i =
)()
6
100cos(2 At
CÂU 18: (TH) Đi n áp đt vào hai đu m t đo n m ch R, L, C không phân nhánh. Đi n áp
hi u d ng hai đu m ch là 100V, hai đu R là 80V, hai b n t C là 60V. M ch đi n có tính
c m kháng. Tính đi n áp hi u d ng hai đu L:
A. 200V B. 20V C. 80V D. 120V
CÂU 19: (VDC) Đt đi n áp u = U 0cos
ω
t (U0 và
ω
không đi) vào hai đu đo n m ch AB g m
hai đo n m ch AM và MB m c n i ti p. Đo n m ch AM g m đi n tr thu n R và cu n c m ế
thu n có đ t c m L. Đo n m ch MB g m m t h p kính X. Bi t r ng đi n áp hai đu đo n ế
m ch AB s m pha m t góc
6
π
so v i c ng đ dòng đi n trong m ch và đi n áp hai đu đo n ườ
m ch AM l ch pha m t góc
3
π
so v i c ng đ dòng đi n trong m ch. T ng tr đo n m ch ườ
AB và AM l n l t là 200 ượ
và
100 3
. T ng tr c a h p kín X là
A.
2
π
B.
100 3
C.
100
D.
200
CÂU 20: (VDC) Đt đi n áp
14 2 cos(2 )( )u ft V
π
=
(f thay đi đc) vào hai đu đo n ba ph n ượ
t m c n i ti p theo th t : đi n tr thu n R; cu n dây có đi n tr và t đi n. G i M là đi m ế
n i gi a R và cu n dây; N là đi m n i gi a cu n dây và t đi n. Khi f = f 1 thì UAM = UMN = 2V;
UNB = 14V. Khi f = f2 trong m ch có hi n t ng c ng h ng đi n áp hi u d ng gi a hai đu ượ ưở
đi n tr thu n g n giá tr nào nh t sau đây:
A. 3,6V B. 7,2V C. 9,9V D. 14V
CÂU 21: (VDC) Đt đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng U không đi vào hai đu cu n s ơ
c p c a m tmáy bi n áp thì hi u đi n th hi u d ng hai đu cu n th c p đ h là 100V. ế ế
N u gi nguyên s vòng dây c a cu n s c p, gi m s vòng dây cu n th c p đi 100 vòng thìế ơ
đi n áp hi u d ng hai đu cu n th c p đ h là 90V. N u gi nguyên s vòng dây c a cu n ế
th c p nh ban đu; gi m s vòng dây c a cu n s c p đi 100 vòng thì đi n áp hi u d ng ư ơ
hai đu cu n th c p đ h là 112,5V. Bo qua m i hao phí trong máy bi n áp. Giá tr c a U ế
b ng:
A. 40V B. 90V C. 30V D. 125V
CÂU 22: (NB) Phát bi u nào sau đây không ph i là các đc đi m c a tia X?
A. Kh năng đâm xuyên m nh. B. Có th đi qua đc l p chì dày vài cm. ượ
C. Tác d ng m nh lên kính nh. D. Gây ra hi n t ng quang đi n. ượ
CÂU 23: (NB) Trong thí nghi m Young v i i là kho ng vân, t i đi m M trên màn giao thoa cách
vân trung tâm là x, t i M là vân t i khi (v i
k 0, 1, 2,...
=
)
A. x = ki. B. x =
1
2
ki. C. x = (2k + 1)
i
2
.D. x = (2k + 1)i.
CÂU 24: (TH) Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng qua khe Young v i b c x đn s c có ơ
b c sóng ướ
. Vân sáng b c 4 cách vân trung tâm là 4,8 mm. Xác đnh t a đ c a vân t i th t ư
A. 4,2 mm. B. 4,4 mm. C. 4,6 mm. D. 3,6 mm.
CÂU 25: (VD) Thí nghi m giao thoa khe Iâng, hai khe cách nhau 0,8 mm; màn cách 2 khe 2,4 m,
ánh sáng làm thí nghi m
= 0,64
( )
mµ
. B r ng c a vùng giao thoa tr ng là 4,8 cm. S vân ườ
sáng trên màn là
A. 25. B. 24. C. 26. D. 23.
CÂU 26: (VDC) Ti n hành thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n phát ra ánh sángế
đn s c có b c sóng ơ ướ
λ
(
380 760nm nm
λ
< <
). Kho ng cách gi a hai khe là 1mm, kho ng cách
t m t ph ng ch a hai khe đn màn quan sát là 1m. Trên màn, hai đi m A và B là v trí hai vân ế
sáng đi x ng nhau qua vân trung tâm, C cũng là v trí m t vân sáng. Bi t A, B, C cùng n m trên ế
m t đng th ng vuông góc v i các vân giao thoa, AB = 7,2 mm và BC = 4,5 mm. Giá tr c a ườ
λ
b ng
A.450nm B.650nm C.750nm D.550nm
CÂU 27: (NB) Chi u chùm ánh sáng có b c sóng thích h p vào qu c u kim lo i tích đi nế ướ
âm. H t thoát ra kh i m t qu c u là:
A. proton. B. neutron. C. electron. D. C ba lo i h t trên.
CÂU 28: (TH) Quang d n là hi n t ng: ượ
A. kim lo i phát x electron lúc đc chi u sáng.ư ế
B. đi n tr c a m t ch t gi m r t nhi u khi h nhi t đ xu ng th p.