S GIÁO DC & ĐÀO TO QUNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYN HU
ĐỀ THI TH TT NGHIP NĂM HC 2013 – 2014
MÔN VT LÝ 12
(Chương trình chun)
Thi gian làm bài: 60 phút
40 câu trc nghim
H, tên thí sinh:....................................................Lp...............
S báo danh:...............................................................................
Câu 1: Phương trình đao động điu hoà ca mt cht đim là: x = Acos
ω
t . Hi gc thi gian được chn
lúc nào ?
A. Lúc cht đim đi qua vi trí cân bng theo chiu dương.
B. Lúc cht đim đi qua vi trí cân bng theo chiu âm.
C. Lúc cht đim v trí biên x = + A.
D. Lúc cht đim v trí biên x = - A.
Câu 2: Nếu độ cng ca lò xo tăng lên 8 ln, khi lượng ca lò xo gim đi 2 ln thì tn s s:
A. Tăng gp 2 ln. B. Gim gp 2 ln C. Không thay đổi. D. Tăng gp 4 ln.
Câu 3: Mt vt dao động điu hòa vi biên độ A = 10cm, tn s f = 2 Hz. Chn gc thi gian lúc nó biên
âm. Phương trình dao động ca vt là:
A. x = 10cos(4
π
t)(cm,s). B. x = 10cos(4
π
t +
π
)(cm,s).
C. x = 10cos(4
π
t - 2
π
)(cm,s). D. x = 10cos(4
π
t + 2
π
)(cm,s).
Câu 4: Mt vt gn vào lò xo có độ cng k = 40N/cm. H dao động điu hòa vi biên độ A = 10cm. Động
năng cc đại ca vt là:
A. 2J. B. 2000J. C. 0,2J. D. 20J.
Câu 5: Chu kì ca con lc đơn có biên độ nh s thay đổi như thế nào khi đưa nó lên d cao h so vi mt đất?
A. Tăng lên . B.Gim xung. C. Không thay đổi. D. Không xác định được.
Câu 6: Biu thc dao động tng hp ca hai dao động x1 = 5 )
4
10cos(2
π
π
tcm; x = 10 )
2
10cos(
π
π
+tcm
có phương trình:
A. x = 5 )
3
10cos(
π
π
+tcm ; B. x = 5 )
3
20cos(2
π
π
+t ;
C. x = 5 3)
2
10cos(
π
π
+tcm ; D. x = 5 3 )
4
10cos(
π
π
+tcm
Câu 7: Trong h sóng dng trên mt si dây, khong cách gia hai nút liên tiếp bng:
A. Mt bước sóng. B. Na bước sóng. C. Mt phn tư bước sóng. D. Hai ln bước sóng
Câu 8: Dao động ti ngun O có dng: u = 3cos10πt (cm). Và vn tc truyn là 1m/s thì phương trình dao
động ti M cách O đon 5cm có dng:
A. u = 3cos(10πt + 2
π
)(cm) B. u = 3cos(10πt - 2
π
)(cm)
C. u = 3cos10πt(cm) D. u = -3cos10πt(cm)
Câu 9: Năng lượng mà sóng âm truyn trong mt đơn v thi gian qua mt đơn v din tích đặt vuông góc
vi phương truyn âm gi là:
A. Độ to ca âm. B. Biên độ ca âm. C. Mc cường độ âm. D. Cường d âm.
Câu 10: Mt dây AB dài 120cm, đầu A mc vào dc mt nhánh âm thoa có tn s f = 40Hz, đầu B gn c
định. cho âm thoa dao động, trên dây có sóng dng vi 4 bó sóng dng . vn tc truyn sóng trên dây là:
A. 20m/s B.15m/s C. 28m/s D. 24m/s
Câu 11: Mt mch dao động gm mt cun dây có độ t cm 10mH và t đin có đin dung C. cường độ
dòng đin trong mch có biu thc i = 4 cos(4.106t + π/3) (mA). Năng lượng dao động ca mch là:
A. 8.10 – 2 J. B. 8.10 – 5 mJ. C. 80 J. D. 8.10 – 2 mJ.
Câu 12:ng đin t được áp dng trong tiếp vn sóng qua v tinh thuc loi:
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng cc ngn. D. Sóng ngn.
Câu 13: Nhn xét nào sau đây v máy biến thế không đúng?
A. Máy biến áp có th gim áp đin áp dòng đin xoay chiu.
B. Máy biến áp có th tăng áp đin áp dòng đin xoay chiu.
C. Máy biến áp có tác dng biến đổi cường độ dòng đin.
D. Máy biến áp có th thay đổi tn s dòng đin xoay chiu.
Câu 14: Mt đon mch RLC mc ni tiếp. Biết rng U0L = U0C/2. So vi dòng đin, đin áp hai đầu
đon mch s:
A. Cùng pha. B. Sm pha. C. Tr pha. Vuông pha.
Câu 15: Trong mch đin xoay chiu gm R, L, C mc ni tiếp. Cho L, C, ω không đổi. Cun dây cm
thun. Thay đổi R cho đến khi R = Ro thì công sut đạt cc đại Pmax . Khi đó:
A. Ro = ZL + Z C B. Ro = ZL – Z C C. Ro = Z C - Z L D. Ro = ZL – Z C
Câu 16: Cho mch đin xoay chiu gm R, L, C mc ni tiếp. R = 100 3; L =
π
1H; C = 15.9 μF. Đặt
vào mch đin áp u = 200 2cos 100
π
t (V). Cun dây cm thun. Biu thc đin áp 2 đầu đon RL là:
A. u
RL = 200 2cos(100
π
t + 3
π
)(V). B. u
RL = 200 2cos100
π
t (V).
C. uRL = 100 2cos100
π
t (V). D. u
RL = 100 2cos(100
π
t + 6
π
) (V).
Câu 17: Trong động cơ không đồng b ba pha thì
A. cm ng t tng cng ca 3 cun dây quay vi tn s bng ba ln tn s ca dòng đin.
B. phn cm là phn quay, phn đứng yên là phn ng.
C. cm ng t tng cng ca 3 cun dây quay vi tn s bng tn s ca dòng đin.
D. cm ng t ca 3 cun dây biến thiên điu hoà cùng pha, cùng tn s.
Câu 18: S biến thiên ca dòng đin xoay chiu theo thi gian được v bi đồ th như hình bên. Cường độ
dòng đin tc thi có biu thc:
A. i = 2
2Cos(100 t
) A . B. i = 2
2cos(100 t
+2
π
) A .
C. i = 2cos(100 t
) A . D. i = cos(100 t
) A .
Câu 19: Máy phát đin xoay chiu mt pha có p cp cc nam châm quay vi vn tc n vòng/phút . Tn s
dòng đin phát ra tính theo công thc nào sau đây?
A. f = 60
.pn B. f = 60.n.p C. f = n.p D. f = 60.n/p.
Câu 20: Kết qu ca thí nghim Iâng v giao thoa ánh sáng chng t
A. ánh sáng là sóng đin t. B. ánh sáng có bn cht sóng.
C. ánh sáng có bn cht ht . D. ánh sáng có lưỡng tính sóng-ht.
Câu 21: Quang ph vch phát x là mt quang ph gm
A. các vch màu sp xếp cnh nhau t đỏ ti tím
B. mt s vch màu riêng bit cách nhau bng nhng khong ti.
C. mt vch đặc trưng riêng cho mt nguyên t phát sáng.
D. nhiu vch màu khác nhau.
Câu 22: Chn câu sai:
Hai nguyên t khác nhauđặc đim quang ph vch phát x khác nhau v:
A. Màu sc và v trí các vch B. S lượng các vch quang ph
C. Độ sáng t đối gia các vch quang ph D. B rng các vch quang ph
Câu 23: Hai khe Young cách nhau 0,5mm, khong cách t 2 khe đến màn là 1m. Khong cách t vân sáng
trung tâm đến vân ti th 6 trên màn quan sát là 4,4mm. Tính bước sóng ca ánh sáng đơn sc.
A λ = 0,47 μm B λ = 0,4 μm C λ = 0,44 μm D λ = 0,42 μm
Câu 24: Trong thí nghim Iâng v giao thoa vi ánh đơn sc có bước sóng
λ
=0,5 m
μ
. Khong cách t hai
khe đến màn 1m, khong cách gia hai khe sáng là 0,5mm. B rng ca vùng giao thoa quan sát được trên
màn là 13mm. S vân sáng, vân ti trên min giao thoa là:
A. 13 vân sáng , 14vân ti C. 11 vân sáng , 12vân ti
B. 12 vân sáng , 13vân ti D. 10 vân sáng , 11vân ti
0.01
2
2
2
2
0.02
t(s)
i(A)
Câu 25: Catt ca mt tế bào quang đin làm bng vônfram. Biết công thoát ca electron đối vi vônfram
là 7,2.10-19J. gii hn quang đin ca vônfram là bao nhiêu?
A. λ0 = 0,475 μm B. λ0 = 0,276 μm C. λ0 = 0,375 μm D. λ0 = 0,425 μm
Câu 26: Vch quang ph có bước sóng 0,6563μm là vch thuc dãy:
A. Pasen. B. Laiman. C. Banme. D. Brăckét.
Câu 27: Chiếu mt bc x có bước sóng λ = 0,275 μm vào catt ca mt tế bào quang đin. Biết cường độ
dòng quang đin bão hoà Ibh = 4,8mA, công sut ngun bc x là 0,027W. Hiu sut lượng t là:
A. 75%. B. 80%. C. 95%. D. 90%.
Câu 28: Mt tế bào quang đin, khi chiếu vào mt bc x đin t có bước sóng λ = 0,250 μm vào b mt
catt thì to ra dòng quang đin bão hoà có cường độ I. Người ta làm trit tiêu dòng đin này bng hiu đin
thế hãm Uh = 1,95V. Công thoát electrôn ca kim loi dùng làm catt là :
A. 3,01875eV B. 1,905 eV. C. 3,7 eV. D. 4,83.10 - 19 eV.
Câu 29: Các tia nào không b lch trong đin trường và t trường?
A . Tia γ và tia β. B . Tia γ tia Rơnghen
C . Tia α và tia β . D . Tia α và tia γ .
Câu 30: Xác định ht x trong phn ng sau : 25 22
12 11
Mg x Na
α
+
→+
A. proton B. nơtron C. electron D. pozitron
Câu 31: Chu k bán rã ca Ra
226
88 là 1600 năm. Thi gian để khi lượng Radi còn li bng 1/4 khi lượng
ban đầu là
A. 6400 năm B. 4800 năm C. 4200 năm D. 3200 năm
Câu 32: Người ta da vào đặc đim nào để phân loi các hành tinh trong h Mt Tri làm hai nhóm?
A. S lượng v tinh B. Khi lượng
C. Nhit độ b mt hành tinh D. Khong cách ti b mt Mt Tri
Câu 33: Công thoát ca Na là 3,97.10 – 19 J. Gii hn quang din ca Na là:
A. 0,5 μm. B. 0,4 μm. C. 0,45 μm. D. 0,55 μm.
Câu 34: Đin áp gia hai đầu mt đon mch đin xoay chiu là: ))(
6
100sin(2100 Vtu
π
π
= và cường độ
dòng đin qua mch là: ))(
2
100sin(24 Ati
π
π
= . Công sut tiêu th ca đon mch đó là:
A. 400W; B. 200W; C. 800W D.100W.
Câu 35: Mt sóng cơ hc lan truyn trên mt phương truyn sóng vi vn tc 40cm/s. Phương trình sóng
ca mt đim O trên phương truyn đó là u(t)0 = 2sin2πt(cm).Phương trình sóng ti mt đim M nm trước
O và cách O 10cm là:
A. uM = 2sin(2πt - 2
π
)(cm). B.uM = 2sin(2πt + 2
π
)(cm).
C. . uM = 2sin(2πt - 4
π
)(cm). D. uM = 2sin(2πt + 4
π
)(cm).
Câu 36: Trong thí nghim Iâng v giao thoa vi ánh đơn sc có bước sóng
λ
= 0,5 m
μ
. Khong cách t hai
khe đến màn 1m, khong cách gia hai khe sáng là 0,5mm. Tạị M trên màn (E) cách vân sáng trung tâm
3,5mm là vân sáng hay vân ti th my:
A. Vân sáng th 3 B. Vân ti th 3 C. Vân sáng th 4 D. Vân ti th 4
Câu 37: Hai dao động điu hoà cùng phương, có phương trình x1 = Acos(
ω
t + 3
π
) và x2 = Acos(
ω
t - 3
2
π
) là
hai dao động :
A. Lch pha
π
/3. B. Lch pha
π
/2. C. Ngược pha. D. Cùng pha.
Câu 38:Mt mch dao động đin t LC ggn mt cun dây thun cm L không đổi và t đin có đin dung
C thay đổi được. Khi đin dung có giá tr C1 thì tn s dao động riêng ca mch là f1. khi đin dung có giá
tr C2 = 4C1 thì tn s dao động riêng trong mch là:
A. f2 = f1/2. B. f2 = 4.f1. C. f2 = 2.f1. D. f2 = f1/4.
Câu 39: Ht nhân đơteri D
2
1 có khi lượng 2,0136u. Biết khi lượng ca prôton là 1,0073u và khi lượng
ca nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết ca ht nhân D
2
1 là:
A. 0,67MeV B. 1,86MeV C. 2,02MeV D. 2,23MeV
Câu 40: Dùng ht α bn phá ht nhân Al
27
13 ta có phn ng: nPAl ++ 30
15
27
13
α
Biết mα = 4,0015u ; mAl = 26,974u ; mP = 29,970 u ; mn = 1,0087u ; 1u = 931,5 MeV/c2. B qua động năng
ca các ht sinh ra. Động năng ti thiu ca ht α để phn ng xy ra là :
A. 2 MeV. B. 4 MeV. C. 3,103 MeV. D. 5 MeV.
----------- HT ----------
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
C A B D A D B B D D A C D C B A
17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
C A C B B D C A B C B A B A D B
33 34 35 36 37 38 39 40
A B B D C A D C