SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI
MÔN GDCD
A. MA TRẬN ĐỀ THI ÔN TẬP KHỐI 12
- GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH ĐẾN GIỮA HỌC KÌ 2 .
Lớp 12- 11
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
Tổng
Bài 1: Pháp luật và đời sống
3
1
-
-
4
Bài 2: Thực hiện pháp luật
4
3
3
1
11
Bài 3: Công dân bình đẳng trước pháp
-
1
-
-
1
Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân trong
một số lĩnh vực của đời sống xã hội
2
2
1
1
6
Bài 5: Bình đẳng dân tộc và tôn giáo
1
-
-
1
Bài 6: Các quyền tự do cơ bản
2
2
2
1
7
Bài 7: Công dân với các quyền dân chủ
2
2
1
1
6
Bài 1: Công dân với sự phát triển kinh tế
1
1
Bài 2: Hàng hóa- Tiền tệ- Thị trường( Lớp
11)
1
1
-
2
Bài 3: Quy luật giá trị trong sản xuất và lưu
thông hàng hóa.( Lớp 11)
1
-
-
1
Số câu
16
12
8
4
40
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
100
B. ĐỀ CHI TIÊT
S GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI
ĐỀ THI TH TN THPT NĂM 2022-2023
Bài thi: KHOA HC XÃ HI
Môn thi thành phn: GIÁO DC CÔNG DÂN
Thi gian làm bài: 50 phút , không k thời gian giao đề
----------------
Câu 1: Bt k ai trong điu kin hon cnh nht đnh cng phi x x theo khuôn mu đưc php lut
quy đnh phn nh đc trưng cơ bn no ca php lut?
A. Tnh cưỡng chế. B. Tnh quyn lc bt buc chung.
C. Tnh xc đnh cht ch v hnh thc. D. Tnh quy phm ph biến.
Câu 2: Php lut mang bn cht x hi v php lut
A. bt ngun t thc tin ca đi sng x hi.
B. phn nh li ch ca giai cp cm quyn
C. luôn tn ti trong mi x hi.
D. đng trên x hi.
Câu 3: Văn bn pháp lut phi chnh xc, d hiu đ ngưi dân bnh thưng cng c th hiu đưc l
đc trưng no sau đây ca php lut?
A. Tnh quyn lc bt buc chung.
B. Tnh xc đnh cht ch v hnh thc.
C. Tnh quy phm ph biến.
D. Tnh cưỡng chế.
Câu 4: Phát biu nào sai khi nói v pháp lut?
A. Pháp lut do Nh nước ban hành, Quc hi thông qua.
B. Pháp lut là sc mnh quyn lc ca nh nước.
C. Pháp lut do Nh nước tuyên truyn, giáo dc.
D. Pháp lut th hin ý chí riêng ca giai cp cm quyn.
Câu 5: Công dân đưc làm nhng pháp lut cho phép làm ni dung ca hình thc thc hin
pháp lut no sau đây?
A. S dng pháp lut. B. Thi thành pháp lut. C. Tuân th pháp lut. D. Áp dng pháp lut.
Câu 6: Hình thc thc hin nào ca pháp lut quy đnh nhân, t chc ch động thc hin nghĩa vụ,
không ch động thc hin cng b bt buc phi thc hin?
A. Thi hành pháp lut. B. S dng pháp lut.
C. Tuân th pháp lut. D. Áp dng pháp lut.
Câu 7: Vi phm hành chính hành vi vi phm pháp lut mc độ nguy him thp hơn tội phm,
xâm phm các
A. quy tc k lut lao động. B. nguyên tc qun lí hành chính.
C. quy tc qun lí ca nh nước. D. quy tc qun lí xã hi.
Câu 8: Nghĩa vụ các nhân hoc t chc phi gánh chu hu qu bt li t hành vi vi phm pháp
lut là ni dung khái nim no dưới đây ?
A. Trách nhim pháp lí. B. Nghĩa v pháp lí . C. Vi phm pháp lut D. Thc hin pháp lut.
Câu 9: Công dân tuân th pháp lut khi t chi
A. nhn xét ng c viên. B. s dng giy t gi.
C. h tr cp đi căn cước. D. cung cp thông tin cá nhân.
Câu 10: Cnh sát giao thông x phạt ngưi không đội m bo him. Trong trưng hp này, cnh sát
giao thông đ
A. tuân th pháp lut. B. s dng pháp lut.
C. thi hành pháp lut. D. áp dng pháp lut.
Câu 11: Ngưi c năng lc trách nhim pháp phi chu trách nhim hành chính khi thc hin hành
vi no sau đây?
A. Ln chiếm hè ph đ kinh doanh. B. T chi nhn di sn tha kế.
C. Tranh chp quyn li khi li hôn. D. T chc mua bán ni tạng ngưi.
Câu 12: Trên đưng đi hc v, gp tri mưa to, chu B hc sinh lớp 7 đ ch động thu dn rác thi
tích t ti ming cng thot nước đ gim tình trng ngp úng. Chu B đ thc hin pháp lut theo
hình thc no sau đây?
A. Ph cp pháp lut. B. s dng pháp lut.
C. Áp dng pháp lut. D. Thc thi pháp lut.
Gi ý: Vic cháu B làm là th hin quyn ca công dân, làm nhng gì pháp lut cho phép.
Câu 13: Nhà máy A không xây dng h thng x cht thi khiến môi trưng b ô nhim nên con
quanh vùng đ lm đơn phn ánh. Nhà máy A phi chu trách nhim php l no dưới đây?
A. Hòa gii. B. Hành chính. C. Hình s. D. Đi cht.
Gi ý: Nh my A đ vi phạm vào quy tc qun lí hành chính ca Nh nước v vn đ v sinh môi
trưng, nên Vi phm pháp lut hành chính.
Câu 14: Ông M gi đơn t co công ty V thưng xuyên x cht thi chưa qua x ra môi trưng.
Ông M đ thc hin pháp lut theo hình thc no dưới đây?
A. Thi hành pháp lut. B. Áp dng pháp lut.
C. Tuân th pháp lut. D. S dng pháp lut
Gi ý: Vic ông A gi đơn t cáo là th hin quyèn ca công dân
Câu 15: Ba bạn H, A, L đu hc sinh lp 12 K mi 13 tui em trai ca bạn L đưc ch M mt
ngưi quen ca bn H r bán pháo n vi nhng li mi chào rt hp dn. Bn A nht quyết không
tham gia vì cho rằng như thế là phm pháp, còn bn H, bn L v em K th đng ý ngay. Mt hôm trong
lúc bn H, bn Lem K va vn chuyn pháo n vo đến nhà kho ca ông S thì b công an phát hin
lp biên bn v đưa v tr s công an huyn đ x lý. Những ai dưới đây phi chu trách nhim pháp
lý?
A. Ch M, ông S, bn L và bn A. B. Ch M, ông S, bn L và bn H.
C. Bn H, bn L và ch M. D. Bn L, bn H, ông S và em K.
Gi ý: - Ch M đ r rê các bn H,L cùng bán pháo n , ông S tàng tr trái phép cht gây n - - mt
hàng pháp lut cm là vi phm pháp lut, do đ phi chu trách nhim pháp lí.
- Chu k dù c tham gia nhưng mới 13 tui nên không phi chu trách nhim pháp lí.
Câu 16: Theo quy đnh nội dung no sau đây th hin s bnh đẳng ca công dân trong vic thc hin
nghĩa vụ trước Nh nước và xã hi?
A. Lắp đt h thng phn mm qun lí. B. La chn giao dch dân s.
C. Đăng kim xe ô tô đúng thi hn. D. Tiếp cn các giá tr văn ha.
Câu 17: Quyn bnh đẳng trong kinh doanh th hin vic bt c loi hình doanh nghip no cng
đu đưc
A. thay đi mc thuế thu nhp. B. áp dng mi loi cnh tranh.
C. đnh đoạt tài nguyên thiên nhiên. D. ch động m rng quy mô.
Câu 18: Theo quy đnh ca pháp lut, ngưi lao động c trnh độ chuyên môn k thut cao đưc nhà
nước v ngưi s dụng lao động ưu đi là thc hin bnh đẳng trong
A. kinh doanh B. s dng cht xám
C. thc hin quyn lao động D. giao kết hp đng lao động
Câu 19: Các dân tộc đu đưc bnh đẳng trong vic hưởng th mt nn gio dục, đưc tạo điu kin
đ mi dân tộc đu đưc bnh đẳng v cơ hội hc tp l th hin bnh đẳng gia cc dân tc v
A. kinh tế. B. văn ha. C. chnh tr. D. gio dc.
Câu 20: Công dân s dng quyn no dưới đây đ phát biu ý kiến, bày t quan đim ca mình v các
vn đ chính tr, ca đt nước ?
A. Quyn khiếu ni. B. Quyn bu c, ng c.
C. Quyn t do ngôn lun. D. Quyn t cáo.
Câu 21: Tòa n v vin kim st trong phạm vi thẩm quyn đưc ra lnh bắt ngưi trong trong
trưng hp no dưới đây?
A.
Khi b can, b co s gây kh khăn cho vic điu tra, truy t hoc s tiếp tục phạm tội.
B.
Khi đi tưng đang chuẩn b thc hin tội phạm rt nghiêm trng hoc đc bit nghiêm trng.
C.
Khi c ngưi chnh mắt trông thy v xc nhn đúng l ngưi đ thc hin tội phạm.
D.
Khi c du vết ca tội phạm v xét thy cn ngăn chn.
Câu 22: phạm vi cơ sở, dân ch trc tiếp trong bu c đưc thc hin theo nguyên tc nào?
A. Bnh đẳng, t do, dân ch, t nguyn. B. Ph thông, bnh đẳng, trc tiếp, b phiếu kín.
C. Trc tiếp, tp trung, dân ch, t do. D. Bnh đẳng, trc tiếp, dân ch, t nguyn.
Câu 23: Quyn khiếu ni, t cáo là công c để nhân dân
A. gim st cc cơ quan chc năng. B. tham gia qun lý Nh nước và xã hi.
C. bo v quyn, li ích hp pháp ca mình. D. thc hin quyn dân ch.
Câu 24: Nội dung no dưới đây l nghĩa vụ ca ngưi sn xut kinh doanh?
A. Gii quyết vic lm cho lao động đa phương.
B. Kinh doanh đúng ngnh, ngh ghi trong giy phép kinh doanh.
C. Đm bo đy đ điu kin vt cht cho ngưi lao động.
D. Xa đi gim nghèo đa phương.
Câu 25: Đ tìm vic làm phù hp cho mình anh D da vào nội dung no dưới đây ca quyn bình
đẳng trong lao động?
A. Lao động nam và n. B. Hp đng lao động.
C. Tuyn dụng lao động. D. Quyn lao động.
Câu 26: Nội dung no sau đây không đúng với quy đnh ca pháp lut v quyn bt kh xâm phm v
thân th?
A. Bắt ngưi đang thc hin phm ti.
B. Bắt ngưi khi nghi ng ngưi đ phạm ti.
C. Bắt ngưi đang b truy nã hoc phm ti qu tang.
D. Bắt ngưi đ thc hin ti phạm v đang b đui bt.
Câu 27: Công dân không vi phm quyn bt kh xâm phm v ch khi t ý vo nh ngưi khc đ
A. thăm dò tin tc ni b. B. tiếp th sn phm đa cp.
C. dp tt v ha hon. D. tm đ đạc b mt trm.
Câu 28: Quyn no dưới đây gp phn hnh thnh cc cơ quan quyn lc nh nước v đ nhân dân th hin
ý chí và nguyn vng ca mình.
A. Tham gia qun lý nh nước B. Khiếu ni t cáo.
C. Bu c và ng c D. Qun lý xã hi.
Câu 29: y ban nhân dân A hp dân đ bàn cho ý kiến mc đng gp xây dng đưng
tông tại đa phương. Như vy, nhân x A đ thc hin hình thc dân ch nào?
A. Dân ch gián tiếp. B. Dân ch công khai.
C. Dân ch trc tiếp. D. Dân ch tp trung
Câu 30: Công ty Q kinh doanh thêm c bánh ko, trong khi giy phép kinh doanh qun áo tr em.
Công ty Q đ vi phạm nội dung no dưới đây theo quy đnh ca pháp lut?
A. T ch kinh doanh.
B. Ch động la chn ngành, ngh kinh doanh.
C. Kinh doanh đúng ngnh, ngh đ đăng k.
D. M rng th trưng, quy mô kinh doanh.
- Gi ý: công ty Q đ kinh doanh không đúng với mt hng đ đăng k trong giy xin phép kinh
doanh.
Câu 31: Ch I thuê căn phòng ca B. Mt ln ch không c nh, b B đ m kha phòng đ vào
kim tra. Bà B có quyn t ý vào phòng ch I khi ch không có nhà hay không? Vì sao?
A. Bà B có quyn vo v sau đ ni với ch .
B. Bà B có quyn vo v đây l nh ca bà.
C. Bà B có quyn vào vì bà ch kim tra không ly tài sn.
D. Bà B không có quyn v đây l chỗ ca ngưi khác.
Gi ý: B B đ xâm phạm ch ca ngưi khc khi ngưi đ chưa đng ý.
Câu 32: Cho rng ông A ln chiếm mt phn li đi chung ca xóm nên bà C bc tc xông vào nhà ông
A chi mng và b con ông A bt, ri nht trong nh kho hai ngy. Con ông A đ vi phm quyn nào
dưới đây ca công dân?
A. Bt kh xâm phm v thân th. B. Đưc pháp lut bo v tài sn cá nhân.
C. Đưc pháp lut bo v bí mt đi tư. D. Bt kh xâm phm v danh tính
Gi ý: con ông A đ t tin giam và gi ngưi trái pháp lut.
Câu 33: Công dân T tham gia tho lun v đng gp ý kiến cho d án m rộng khu dân ca xã.
Điu này cho thy công dân T đ thc hin quyn dân ch no dưới đây?
A. Đưc cung cp thông tin ni b. B. Đng gp ý kiến nơi công cộng
C. Tham gia qun l nh nước và xã hi. D. Quyn t do ngôn lun.
Gi ý: Công dân T đ th hin quyn tham gia qun l Nh nước và xã hi phm v c nước.
Câu 34: Anh B cnh st giao thông đ ngh ch A đưa cho anh ba triu đng đ b qua li ch đ
điu khin xe ô vưt quá tc độ quy đnh. b ch A t chi, anh B đ lp biên bn x pht thêm
li khác ch không vi phạm. Sau đ, ch A phát hin v anh B ch N đang công tc tại s X nơi
anh D chng mnh lm gim đc nên ch đ xúi giục chng điu chuyn công tác ch N. Đúng lúc anh
D va nhn ca anh K năm mươi triu đng nên đ chuyn ch N đến công tác vùng kh khăn hơn
ri b nhim anh K vào v trí ca ch. Những ai dưới đây l đi tưng va b khiếu ni va b t cáo?
A. Anh B, ch A và anh D. B. Anh B và ch A.
C. Anh D, ch A và anh K. D. Anh B và anh D.
Gi ý: - Anh B đ đòi ch A hi l mình khi vi phm giao thông, hành vi này cn phi b t cáo.
Anh B ghi thêm li mà ch A không vi phm vào biên bn, nên cn phi khiếu ni.