Đ 9:Ề

i. phÇn chung Câu 1: (2 đi m)ể Trình bày v n t t v cu c đ i và s nghi p văn h c c a Hê-minh-uê. ắ ắ ề ộ ờ ọ ủ ự ệ Câu 2: (3 đi m)ể ộ ọ ể ự ế cho đ tài c a mình s p vi ủ ề ắ ế ộ t thì g p m t ặ tr ườ ộ ng h p khá thú v : ị Có m t nhà xã h i h c, trong khi đi tìm hi u th c t ợ Anh A và anh B đ u có m t ng ườ ậ ộ ở

i cha nghi n ng p và vũ phu. Sau này, anh A tr thành m t ộ ạ i ạ ự i: "Đi u gì ề ỏ ệ n n xã h i và b o l c gia đình. Còn anh B thì l ệ ạ ặ ộ ộ ầ ủ ườ ả ộ ề chàng trai luôn đi đ u trong công tác phòng ch ng t ố là m t phiên b n c a cha anh. Nhà xã h i h c đã đ t cùng m t câu h i cho c hai ng ộ ọ ả khi n anh tr nên nh th ?” ở ế i: "Có m t ng ượ c cùng m t câu tr l ộ ả ờ ộ ườ i cha nh th , nên tôi ư ế ậ ả t m t bài lu n ng n (không quá 400 t ), trình bày suy nghĩ c a mình v câu ừ ủ ề ắ ậ ộ ư ế Và nhà xã h i h c đã nh n đ ộ ọ ư ế . ph i nh th " Anh, ch hãy vi ị ế

chuy n trên. ệ ii. phÇn riªng: Câu 3a: (5 đi m) Dành cho thí sinh h c ch ể ọ ươ Phân tích nhân v t Chi n trong truy n ng n “Nh ng đ a con trong gia đình” c a nhà văn ữ ứ ủ ế ậ ng trình chu n ẩ ắ ệ

ng trình nâng cao ọ ươ ể ị ườ ề ượ ế Nguy n Thi. ễ Câu 3b: (5 đi m) Dành cho thí sinh h c ch Anh, ch hãy phân tích đo n văn sau: ạ i v , ng "R u đã tan lúc nào. Ng ậ ữ ơ ị i đi ch i đã vãn c . M không bi ườ ư ẳ ị c ra đ ườ ồ t ị ế ờ ị ng, trông ra cái c a s l ồ ườ ị ấ ơ ị ẫ ữ ộ ử ử ổ ỗ ư ồ ơ ị ướ ườ ả ở ớ ế ẫ t, M v n ng i tr m t ồ ơ ộ ị ẫ ả b c vào ng ch i, mà t ừ ừ ướ ơ ướ ố M ng i xu ng ẳ ồ ấ ị i, trong nãy, M th y ph i ph i tr l ớ ở ạ ừ ắ ng nh nh ng đêm T t ngày tr c. M tr l m. M v n còn tr . M mu n đi ố ị ẻ ị ẻ ắ ướ ớ i có ch ng cũng đi ch i ngày T t. Hu ng chi A S v i M , không có lòng v i ố ế ứ v i nhau! N u có n m là ngón trong tay lúc này, M s ăn cho ch t ngay, ch bay c m t a ra. Mà ti ng sáo g i b n yêu v n l ng l i n a. Nh l ắ i, ch th y n ỉ ấ ử ớ ị ẽ ọ ạ ế ẫ ử ớ ạ ữ ắ ứ ớ ạ ướ ế ơ mình gi a nhà. Mãi sau M m i đ ng d y, nh ng M không b ị ớ ứ bu ng. Ch ng năm nào A S cho M đi ch i T t. M cũng ch ng bu n đi. B y gi ơ vuông m m trăng tr ng. Đã t gi ờ ờ lòng đ t nhiên vui s ế ch i. Bao nhiêu ng ơ nhau mà v n ph i không bu n nh l ồ ng. ngoài đ ườ

Anh ném pao, em không b tắ Em không yêu, qu pao r i r i ...” ả ợ ồ ủ ữ ậ ơ ồ (Trích "V ch ng A Ph - Tô Hoài, Ng Văn 12, t p 2) Gîi ý lµm bµi.

c các ý: ầ ể ượ ạ ỹ i l n th nh t và th hai (ch ng phát xít).(0,25đ), t ả ế ế ớ ầ ườ ứ ấ i M , (0,25đ) ứ ố ự ậ nh n ế ệ ấ ng và th c thi nguyên lí “T ng băng trôi” trong sáng tác văn ch ự ả ươ ng i Nobel văn h c năm 1954. (0,25đ) t 1 tác ph m : ệ ể ả ồ ế ẩ c 2 tác ph m : (0,25đ) , 3 tác ph m : (0,5đ) ể t đ ế ượ ẩ vũ khí, Chuông nguy n h n ai, Ông già và bi n c . (Vi ẩ

t ứ t đ ế ượ ị ậ c hai i. phÇn chung Câu 1: (2 đi m) HS c n nêu đ - Huê-minh-uê (1899-1961) (0,25đ) là nhà văn vĩ đ i ng - Ông tham gia c hai cu c đ i chi n th gi ộ ạ là “th h m t mát” (0,25đ) - Huê-minh-uê là nhà văn đ x ề ướ (0,25đ))đ t gi ạ ọ ả - Tác ph m tiêu bi u: Giã t ừ ẩ không cho đi m, vi ể Câu 2: (3 đi m) ể ầ ầ - Yêu c u v hình th c: Vi ề ề ộ c ki u bài ngh lu n v m t t ề ộ ư ưở ư ạ ễ ng, đ o lí. ạ ả ả ề ả ượ

i là gia đình. ( ườ ữ Ở ng thì dài - G n m c thì đen, g n đèn thì sáng) ể - Yêu c u v n i dung: Bài làm có th có nhi u cách di n đ t, nh ng ph i đ m b o đ ể ý sau: + M t trong nh ng n n t ng quan tr ng hình thành nên nhân cách con ng b u thì tròn, ầ ề ả ự ộ ở ố ọ ầ ầ

ý chí và ngh l c. Chính nó m i là y u t ạ ứ i n m ườ ằ ở ế ố ị ự ớ quy t đ nh ế ị ủ iườ

c m t bài văn ngh lu n v phân tích nhân v t, linh ho t trong ứ ề ng trình chu n ẩ ươ ộ ị ậ ề ậ ạ

+ S c m nh c a con ng làm nên nhân cách con ng ii. phÇn riªng Câu 3a: (5 đi m) Dành cho thí sinh h c ch ể ọ t đ - Yêu c u v hình th c: Vi ế ượ ầ thao tác l p lu n. ậ ậ - Yêu c u v n i dung: Các ý chính c n đ t: ề ộ ầ ạ ầ ộ ờ ẻ ẹ ủ ổ ặ ắ ế ng: ườ ẻ ị ờ ấ ệ ệ ủ ế ạ ọ ặ t nh ị ệ ườ c ngày tòng quân...). ế ẹ ư ư ỉ ọ ử ướ ố ổ t Nam trong cu c s ng đ i th ng nh ng năm chi n tranh ộ ả ệ ủ ộ ố ườ ữ ế ố ấ ẩ ườ i anh hùng: ể ổ ố ổ ủ ể ầ ắ ư ớ ồ ấ trong s soi r i v i hình t ậ ượ ọ ớ ộ ẩ ự ệ ả ng tr thù cho ba má: "Tao đã th a v i chú Năm r i. Đã làm thân con gái ra đi thì ế ấ ẹ ế ư ẹ ế ế ỉ ượ ng ữ i m . Nh ng n u câu chuy n c a gia đình Chi n là m t "dòng sông" thì Chi n là khúc sông sau - ườ ả ố c ngh thu t miêu t ậ ộ ế ị hành đ ng quy t đ nh vào b đ i, quy t đ nh c m súng đi tr ộ ộ ế ế ị ẹ ở ư ầ ộ ấ ng. ươ t Nam th i ch ng M : tr ẻ ẹ ế ệ ờ ố ỹ i con gái Vi ườ ạ ố ư ấ ố trung, duyên dáng c c a gia ướ ủ t Nam. Ngh thu t thành công trong vi c xây d ng hình ự ẻ ặ ứ ệ ề ậ ỡ ệ ề ộ 1. V đ p c a m t cô gái đ i th - Cô 18 tu i, đôi lúc tính khí còn tr con (Tranh công b t ch, v t đ n b n tàu gi c) song có cái duyên ắ dáng c a thi u n m i l n (B t mi ng c i khi chú Năm c t gi ng hò, chéo khăn h ngang mi ng, ữ ớ ớ ế ườ ng - đi đánh gi c còn cái g thích soi g ng trong túi, ...). ươ ươ t tính toán vi c nhà. ng nh n em; bi ng em, bi - Th ươ ế ng cha m (tâm tr ng cô khi khiêng bàn th má g i tr - Th ờ ạ ươ - Chăm ch : đ c ch a th o nh ng chăm ch đánh v n cu n s gia đình. ầ ỉ ạ Chi n là hình nh sinh đ ng c a cô gái Vi ờ ế ch ng M . ỹ 2. V đ p c a ph m ch t ng ẻ ẹ ủ - Gan góc: có th ng i lì su t bu i chi u đ đánh v n cu n s ghi công gia đình c a chú Năm. ề ố ồ - Dũng c m: cùng em b n cháy tàu gi c. ặ ả - Quy t tâm lên đ ả ườ tao ch có m t câu: n u gi c còn thì tao m t, v y à". ặ - Nh ng ph m ch t đ p đ c a Chi n luôn đ ế ẽ ủ ng ệ ủ cô gi ng m nh ng cũng r t khác m ẹ thù cho gia đình, quê h 3. Chi n mang trong mình v đ p ng nh ng cũng r t m c anh hùng. Cô ti p n i và làm r ng r truy n th ng đánh gi c c u n ự ế đình và truy n th ng t ệ ố t ậ ữ ượ t đ p c a dân t c Vi ng nhân v t n anh hùng th i ch ng M . ỹ ố ẹ ủ ờ ố