
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT PHỐ MỚI
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
Bài thi môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: …………………………………………………
Số báo danh: …………………………………………………….
Câu 1: Trong mặt phẳng cho tập hợp
P
gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số
tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp
P
là
A.
3
10
C
. B.
3
10
. C.
3
10
A
. D.
7
10
A
.
Câu 2: Cho một cấp số cộng có
42u=
,
24u=
. Hỏi
1
u
và công sai
d
bằng bao nhiêu?
A.
16u=
và
1.d=
B.
11u=
và
1.d=
C.
15u=
và
1.d=−
D.
11u=−
và
1.d=−
Câu 3: Cho hàm số
( )
fx
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
;1− −
. B.
( )
0;1
. C.
( )
1;0−
. D.
( )
;0−
.
Câu 4: Cho hàm số
()fx
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
1x=−
B.
1x=
C.
0x=
D.
0x=
Câu 5: Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng biến thiên như hình bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số không có cực trị. B. Hàm số đạt cực đại tại
0x=
.
C. Hàm số đạt cực đại tại
5x=
. D. Hàm số đạt cực tiểu tại
1x=
.
Câu 6: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
3
x
yx
là
A.
2x
. B.
3x
. C.
1y
. D.
3y
.
Câu 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

x
y
O
A.
21y x x
. B.
331y x x
. C.
42
1y x x
. D.
331y x x
.
Câu 8: Đồ thị hàm số
42
2y x x=− + +
cắt trục
Oy
tại điểm
A.
( )
0;2A
. B.
( )
2;0A
. C.
( )
0; 2A−
. D.
( )
0;0A
.
Câu 9: Cho
a
là số thực dương bất kì. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
31
log log
3
aa=
. B.
( )
log 3 3logaa=
.
C.
( )
1
log 3 log
3
aa=
. D.
3
log 3logaa=
.
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số
6x
y=
.
A.
6x
y=
. B.
ln 66x
y=
. C.
6
ln 6
x
y=
. D.
1
.6x
yx
−
=
.
Câu 11: Cho số thực dương
x
. Viết biểu thức
35
3
1
.Px
x
dưới dạng lũy thừa cơ số
x
ta được kết quả.
A.
19
15
Px
. B.
19
6
Px
. C.
1
6
Px
. D.
1
15
Px
Câu 12: Nghiệm của phương trình
11
216
x−=
có nghiệm là
A.
3x=−
. B.
5x=
. C.
4x=
. D.
3x=
.
Câu 13: Nghiệm của phương trình
( )
4
log 3 2 2x−=
là
A.
6x=
. B.
3x=
. C.
=10
3
x
. D.
7
2
x=
.
Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số
( )
2
3 sinf x x x=+
là
A.
3cosx x C++
. B.
6 cosx x C++
. C.
3cosx x C−+
. D.
6 cosx x C−+
.
Câu 15: Tìm họ nguyên hàm của hàm số
( )
3
ex
fx=
.
A.
( )
31
e
d31
x
f x x C
x
+
=+
+
. B.
( )
3
d 3e x
f x x C=+
.
C.
( )
3
def x x C=+
. D.
( )
3
e
d3
x
f x x C=+
.
Câu 16: Cho hàm số
( )
fx
liên tục trên ℝ thỏa mãn
( )
6
0
7f x dx =
,
( )
10
6
1f x dx =−
. Giá trị của
( )
10
0
I f x dx=
bằng
A.
5I=
. B.
6I=
. C.
7I=
. D.
8I=
.
Câu 17: Giá trị của
2
0
sin xdx
bằng

A. 0. B. 1. C. -1. D.
2
.
Câu 18: Số phức liên hợp của số phức
2=+zi
là
A.
2= − +zi
. B.
2= − −zi
. C.
2=−zi
. D.
2=+zi
.
Câu 19: Cho hai số phức
12=+zi
và
213=+zi
. Phần thực của số phức
12
+zz
bằng
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.−
Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức
12zi= − +
là điểm nào dưới đây?
A.
( )
1; 2Q
. B.
( )
1; 2P−
. C.
( )
1; 2N−
. D.
( )
1; 2M−−
.
Câu 21: Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng.
A.
6
. B.
8
. C.
4
. D.
2
.
Câu 22: Cho khối chóp có thể tích bằng
3
32cm
và diện tích đáy bằng
2
16 .cm
Chiều cao của khối chóp đó là
A.
4cm
. B.
6cm
. C.
3cm
. D.
2cm
.
Câu 23: Cho khối nón có chiều cao
3h=
và bán kính đáy
4r=
. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
16
. B.
48
. C.
36
. D.
4
.
Câu 24: Tính theo
a
thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là
a
, chiều cao bằng
2a
.
A.
3
2
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
3
a
. D.
3
a
.
Câu 25: Trong không gian,
Oxyz
cho
2; 3; 6 , 0;5;2AB
. Toạ độ trung điểm
I
của đoạn thẳng
AB
là
A.
2;8;8I
. B.
(1;1; 2 )I
. C.
1;4;4I
. D.
2;2; 4I
.
Câu 26: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
( )
2 2 2
: ( 2) ( 4) ( 1) 9.S x y z− + + + − =
Tâm của
()S
có tọa độ là
A.
( 2; 4; 1)−−
B.
(2; 4;1)−
C.
(2; 4;1)
D.
( 2; 4; 1)−−−
Câu 27: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
: 2 1 0P x y z− + − =
. Điểm nào dưới đây thuộc
( )
P
?
A.
( )
1; 2;1M−
. B.
( )
2;1;1N
. C.
( )
0; 3;2P−
. D.
( )
3;0; 4Q−
.
Câu 28: Trong không gian
Oxyz
, tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng
d
:{𝑥=4+7𝑡
𝑦=5+4𝑡
𝑧=−7−5𝑡(𝑡∈ℝ).
A.
( )
17; 4; 5u= − −
. B.
( )
25; 4; 7u= − −
. C.
( )
34;5; 7u=−
. D.
( )
47;4; 5u=−
.
Câu 29: Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức. Xác suất để 3 người lấy ra là
nam:
A.
1
2
. B.
91
266
. C.
4
33
. D.
1
11
.
Câu 30: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ℝ?
A.
( )
32
3 3 4f x x x x= − + −
. B.
( )
241f x x x= − +
.
C.
( )
42
24f x x x= − −
. D.
( )
21
1
x
fx x
−
=+
.
Câu 31: Gọi
,Mm
lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
42
10 2y x x= − +
trên đoạn
1;2−
. Tổng
Mm+
bằng:
A.
27−
. B.
29−
. C.
20−
. D.
5−
.
Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình
log 1x
là
A.
( )
10;+
. B.
( )
0; +
. C.
)
10;+
. D.
( )
;10−
.
Câu 33: Nếu
( )
1
0
d4f x x =
thì
( )
1
0
2df x x
bằng
A.
16
. B.
4
. C.
2
. D.
8
.

Câu 34: Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức
( )
2
12=−zi
.
A.
1
5
. B.
5
. C.
1
25
. D.
1
5
.
Câu 35: Cho hình chóp
.S ABC
có
SA
vuông góc với mặt phẳng
( )
ABC
,
2SA a=
, tam giác
ABC
vuông
cân tại
B
và
2AC a=
(minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng
SB
và mặt phẳng
( )
ABC
bằng
A.
o
30
. B.
o
45
. C.
o
60
. D.
o
90
.
Câu 36: Cho hình chóp
SABC
có đáy là tam giác vuông tại
A
,
AB a=
,
3AC a=
,
SA
vuông góc với mặt
phẳng đáy và
2SA a=
. Khoảng cách từ điểm
A
đến mặt phẳng
( )
SBC
bằng
A.
57
19
a
. B.
2 57
19
a
. C.
23
19
a
. D.
2 38
19
a
.
Câu 37: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt cầu tâm
( )
1;2;0I−
và đi qua điểm
( )
2; 2;0A−
là
A.
( ) ( )
22
2
1 2 100.x y z+ + − + =
B.
( ) ( )
22
2
1 2 5.x y z+ + − + =
C.
( ) ( )
22
2
1 2 10.x y z+ + − + =
D.
( ) ( )
22
2
1 2 25.x y z+ + − + =
Vậy phương trình mặt cầu có dạng:
( ) ( )
22
2
1 2 25.x y z+ + − + =
Câu 38: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
( )
1;2; 3A−
và
( )
3; 1;1B−
?
A.
1 2 3
2 3 4
x y z+ + −
==
−
B.
1 2 3
3 1 1
x y z− − +
==
−
C.
3 1 1
1 2 3
x y z− + −
==
−
D.
1 2 3
2 3 4
x y z− − +
==
−
Câu 39: Cho hàm số
( )
y f x=
liên tục trên ℝ có đồ thị
( )
y f x
=
cho như hình dưới đây. Đặt
( ) ( ) ( )
2
21g x f x x= − +
. Mệnh đề nào dưới đây đúng.
A.
( ) ( )
3;3
min 1g x g
−=
. B.
( ) ( )
3;3
max 1g x g
−=
.
C.
( ) ( )
3;3
max 3g x g
−=
. D. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của
( )
gx
.

.
Câu 40: Số nghiệm nguyên của bất phương trình
( ) ( )
2
17 12 2 3 8
xx
− +
là
A.
3
. B.
1
. C.
2
. D.
4
.
Câu 41: Cho hàm số
( )
23 khi 1
5 khi 1
xx
y f x xx
+
==
−
. Tính
( ) ( )
1
2
00
2 sin cos d 3 3 2 dI f x x x f x x
= + −
A.
71
6
I=
. B.
31I=
. C.
32I=
. D.
32
3
I=
.
Câu 42: Có bao nhiêu số phức
z
thỏa mãn
( )
1i z z++
là số thuần ảo và
21zi−=
?
A.
2
. B.
1
. C.
0
. D. Vô số.
Câu 43: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
( )
SA ABCD⊥
, cạnh bên
SC
tạo với mặt đáy
góc
45
. Tính thể tích
V
của khối chóp
.S ABCD
theo
a
.
A.
32Va=
. B.
33
3
a
V=
. C.
32
3
a
V=
. D.
32
6
a
V=
.
Câu 44: Một cái cổng hình parabol như hình vẽ. Chiều cao
4GH m=
, chiều rộng
4AB m=
,
0,9AC BD m==
. Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm giá là
1200000
đồng/m2, còn
các phần để trắng làm xiên hoa có giá là
900000
đồng/m2.
Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A.
11445000
(đồng). B.
7368000
(đồng). C.
4077000
(đồng). D.
11370000
(đồng)
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
3 3 2
:1 2 1
x y z
d− − +
==
−−
;
2
5 1 2
:3 2 1
x y z
d− + −
==
−
và mặt phẳng
( )
: 2 3 5 0P x y z+ + − =
. Đường thẳng vuông góc với
( )
P
, cắt
1
d
và
2
d
có phương trình là
A.
2 3 1
1 2 3
x y z− − −
==
. B.
3 3 2
1 2 3
x y z− − +
==
.

