
Đ 003ề
(Đ thi có 05 trang)ề
Đ THI TH VÀO Đ I H C, CAO Đ NGỀ Ử Ạ Ọ Ẳ
Môn thi: HÓA H CỌ
Th i gian làm bài: 90 phút (không k th i gian giao đ )ờ ể ờ ề
PH N CHUNG: Ầ(44 câu – t câu 1 đ n câu 44)ừ ế
Ph n chung cho t t c thí sinh ầ ấ ả
1. Phát bi u nào d i đây là ể ướ không đúng ?
A. Liên k t kim lo i đ c hình thành b i l c hút tĩnh đi n gi a ion d ng kim lo i và các electron tế ạ ượ ở ự ệ ữ ươ ạ ự
do.
B. Các ion d ng kim lo i và electron t do đ u dao đ ng liên t c các nút m ng tinh th kimươ ạ ự ề ộ ụ ở ạ ể
lo i. ạ
C. Liên k t c ng hóa tr do nh ng c p electron t o nên, còn liên k t kim lo i là do t t c cácế ộ ị ữ ặ ạ ế ạ ấ ả
electron t do trong kim lo i tham gia.ự ạ
D. Liên k t ion do t ng tác tĩnh đi n gi a ion d ng và ion âm, còn liên k t kim lo i là do t ngế ươ ệ ữ ươ ế ạ ươ
tác tĩnh đi n gi a ion d ng và electron t do.ệ ữ ươ ự
2. Đ c đi m nào d i đây ặ ể ướ không t ng ng v i tính ch t hóa h c đ c tr ng c a kim lo i là tính kh ?ươ ứ ớ ấ ọ ặ ư ủ ạ ử
A. Đ âm đi n l n ộ ệ ớ B. Năng l ng ion hóa nhượ ỏ
C. Bán kính nguyên t t ng đ i l nử ươ ố ớ D. S electron hóa tr nh (t 1 đ n 3 electron)ố ị ỏ ừ ế
3. Khi l n l t cho t ng h n h p kim lo i d i đây vào l ng d n c, thì khi ph n ng hoàn toàn,ầ ượ ừ ỗ ợ ạ ướ ượ ư ướ ả ứ
tr ng h p nào thu đ c l ng khí Hườ ợ ượ ượ 2 (đktc) l n nh t ?ớ ấ
A. h n h p ch a 1 mol Na và 1 mol Kỗ ợ ứ B. h n h p ch a 1 mol Na và 1 mol Caỗ ợ ứ
C. h n h p ch a 1 mol Na và 1 mol Al ỗ ợ ứ D. h n h p ch a 1 mol Na và 1 mol Feỗ ợ ứ
4. Gi i thích nào d i đây ả ướ không đúng ?
A. Nguyên t kim lo i ki m có năng l ng ion hóa Iử ạ ề ượ 1 nh nh t so v i các kim lo i khác do kim lo iỏ ấ ớ ạ ạ
ki m có bán kính l n nh t.ề ớ ấ
B. Do năng l ng ion hóa nh nên kim lo i ki m có tính kh r t m nh.ượ ỏ ạ ề ử ấ ạ
C. Nguyên t kim lo i ki m có xu h ng nh ng 1 electron do Iử ạ ề ướ ườ 2 c a nguyên t kim lo i ki m l nủ ử ạ ề ớ
h n nhi u so v i Iơ ề ớ 1 và do ion kim lo i ki m Mạ ề + có c u hình b n.ấ ề
D. Tinh th kim lo i ki m có c u trúc r ng do có c u t o m ng tinh th l p ph ng tâm di n. ể ạ ề ấ ỗ ấ ạ ạ ể ậ ươ ệ
5. Tr n 200 ml dung d ch Hộ ị 2SO4 0,05M v i 300 ml dung d ch NaOH 0,06M. pH c a dung d ch t o thànhớ ị ủ ị ạ
b ng :ằ
A. 2,7 B. 1,6 C. 1,9 D. 2,4
6. Xác đ nh ph n trăm kh i l ng CaCOị ầ ố ượ 3.MgCO3 có trong qu ng ặđôlômit, bi t nhi t phân hoàn toàn 40ế ệ
gam qu ng trên thu đ c 11,2 L khí COặ ượ 2 (0oC và 0,8 atm)
A. 42% B. 46% C. 50% D. 92%
7. Dùng m gam Al đ kh h t 1,6 gam Feể ử ế 2O3 (ph n ng nhi t nhôm). Các ch t sau ph n ng nhi tả ứ ệ ấ ả ứ ệ
nhôm tác d ng v i l ng d dung d ch NaOH t o 0,672 lít khí (đktc). Kh i l ng m b ng :ụ ớ ượ ư ị ạ ố ượ ằ
A. 0,540 gam. B. 0,810 gam. C. 1,080 gam. D. 1,755 gam.
8. Tr ng h p nào d i đây t o ra k t t a sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn ?ườ ợ ướ ạ ế ủ ả ứ ả
A. Thêm d NaOH vào dung d ch AlClư ị 3
B. Thêm d AlClư3 vào dung d ch NaOH ị
C. Thêm d HCl vào dung d ch Na[Al(OH)ư ị 4] (hay NaAlO2)
D. Thêm d COư2 vào dung d ch Ca(OH)ị2
9. C u hình electron nào d i đây đ c vi t đúng ?ấ ướ ượ ế
A. Fe [Ar] 4s23d6B. Fe2+ [Ar] 4s23d4C. Fe2+ [Ar] 3d44s2 D. Fe3+ [Ar] 3d5
10. Nhúng thanh Fe vào 100 mL dung d ch Cu(NOị3)2 0,1 M. Đ n khi Cu(NOế3)2 ph n ng h t thì th yả ứ ế ấ
kh i l ng thanh Fe :ố ượ
A. tăng 0,08 gam B. tăng 0,80 gam C. gi m 0,08 gamảD. gi m 0,56 gamả
Đ 003-Copyright © quatamthat2@yahoo.comề1

11. Dung d ch mu i FeClị ố 3 không tác d ng v i kim lo i nào d iụ ớ ạ ướ
đây ?
A. Zn B. Fe C. Cu
D. Ag
12. D i đây là gi n đ nhi t đ sôi c a các hiđro halogenua, Gi iướ ả ồ ệ ộ ủ ả
thích nào d i đây là ướ không đúng ?
A. T HCl đ n HI nhi t đ sôi tăng do kh i l ng phân t tăngừ ế ệ ộ ố ượ ử
B. HF có nhi t đ sôi cao nh t là do t o đ c liên k t H liên phân tệ ộ ấ ạ ượ ế ử
C. Liên k t gi a các phân t HCl (ho c HBr, HI) là liên k t c ng hóa tr ế ữ ử ặ ế ộ ị
D. Đ b n liên k t liên phân t nh h ng đ n nhi t đ sôi nhi u h n kh i l ng phân tộ ề ế ử ả ưở ế ệ ộ ề ơ ố ượ ử
13. S mol Hố2SO4 trong dung d ch Hị2SO4 (đ c, nóng) dùng trong ph n ng nào d i đây là nhi u nh t,ặ ả ứ ướ ề ấ
khi s mol ch t kh trong m i ph n ng là b ng nhau ?ố ấ ử ỗ ả ứ ằ
A. Fe + H2SO4 → B. Cu + H2SO4 →
C. S + H2SO4→ D. HI + H2SO4 → I2 + ...
14. Ph nả ng nào d i đây đã t o s n ph m KHÔNG tuân đúng quy t c Mac-côp-nhi-côp ?ứ ướ ạ ả ẩ ắ
A. CH3CH=CH2 + HCl → CH3CHClCH3
B. (CH3)2C=CH2 + HBr → CH3CH(CH3)CH2Br
C. CH3CH2CH=CH2 + H2O
→ +
H
CH3CH2CH(OH)CH3
D. (CH3)2C=CH-CH3 + HI → (CH3)2CICH2CH3
15. Cho xicloankan A có kh năng làm nh t màu n c brom. T kh i h i c a A so v i không khí b ngả ạ ướ ỉ ố ơ ủ ớ ằ
1,931. Tên g i c a A là :ọ ủ
A. xiclopropan B. xiclobutan C. metylxiclopropan D. xiclopentan
16. Lên men a gam glucoz v i hi u su t 90%, l ng COơ ớ ệ ấ ượ 2 sinh ra h p th h t vào n c vôi trong thuấ ụ ế ướ
đ c 10 gam k t t a và kh i l ng dung d ch gi m 3,4 gam. Kh i l ng a b ng :ượ ế ủ ố ượ ị ả ố ượ ằ
A. 13,5 gam. B. 15,0 gam. C. 20,0 gam. D. 30,0 gam.
17. Th tích dung d ch HNOể ị 3 96% (D = 1,52 g/mL) c n dùng đ tác d ng hoàn toàn v i l ng dầ ể ụ ớ ượ ư
xenluloz t o 29,7 gam xenluloz trinitrat là :ơ ạ ơ
A. 12,95 ml. B. 29,50 ml. C. 2,950 ml. D. 1,295 ml.
18. Gi i thích nào sau đây là ảkhông đúng ?
A. Rót H2SO4 đ c vào v i s i bông, v i b đen và th ng ngay do ph n ng :ặ ả ợ ả ị ủ ả ứ
(C6H10O5)n
→ 42SOH
6nC + 5nH2O
B. Rót HCl đ c vào v i s i bông, v i m n d n r i m i b c ra do ph n ng :ặ ả ợ ả ủ ầ ồ ớ ụ ả ứ
(C6H10O5)n + nH2O
→HCl
nC6H12O6
C. Xenluloz hình thành xenluloz triaxetat nh ph n ngơ ơ ờ ả ứ
[C6H7O2(OH)3]n + 3nCH3COOH → [C6H7O2(OOCCH3)3]n + 3nH2O
D. Xenluloz hình thành xenluloz trinitrat nh ph n ngơ ơ ờ ả ứ
[C6H7O2(OH)3]n + 3nHONO2
→ 42SOH
[C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
19. Tr t t tăng d n đ m nh tính baz c a dãy nào d i đây KHÔNG đúng ?ậ ự ầ ộ ạ ơ ủ ướ
A. NH3 < C6H5NH2 B. NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2
C. CH3CH2NH2 < CH3NHCH3D. p-O2NC6H4NH2 < p-CH3C6H4NH2
20. Kh ng đ nh v tính ch t v t lí nào c a amino axit d i đây KHÔNG đúng ?ẳ ị ề ấ ậ ủ ướ
A. T t c đ u là nh ng tinh th r nấ ả ề ữ ể ắ B. T t c đ u có màu tr ng ấ ả ề ắ
C. T t c đ u tan trong n cấ ả ề ướ D. T t c đ u có nhi t đ nóng ch yấ ả ề ệ ộ ả
cao
21. Trong các protein d i đây, protein nào t n t i d ng hình c u ?ướ ồ ạ ở ạ ầ
A. Keratin B. Mizoin C. Fibroin D. Anbumin
22. Nh n xét v tính ch t v t lí chung c a polime nào d i đây ậ ề ấ ậ ủ ướ không đúng ?
A. H u h t là nh ng ch t r n, không bay h i.ầ ế ữ ấ ắ ơ
Đ 003-Copyright © quatamthat2@yahoo.comề2
HCl(-84,9)
HBr(-66,7)
HI(-35,8)
HF(19,5)
H?p ch?t hiđro halogenua
Nhi?t đ? sôi (
o
C)

B. Đa s nóng ch y m t kho ng nhi t đ r ng, ho c không nóng ch y mà b phân h y khi đunố ả ở ộ ả ệ ộ ộ ặ ả ị ủ
nóng.
C. Đa s không tan trong các dung môi thông th ng, m t s tan trong dung môi thích h p t o dungố ườ ộ ố ợ ạ
d ch nh t.ị ớ
D. H u h t polime đ u đ ng th i có tính d o, tính đàn h i và có th kéo thành s i dai, b n. ầ ế ề ồ ờ ẻ ồ ể ợ ề
23. H p ch t ho c c p h p ch t nào d i đây ợ ấ ặ ặ ợ ấ ướ không th tham gia ph n ng trùng ng ng ?ể ả ứ ư
A. Phenol và fomanđehit B. Butađien-1,3 (Buta-1,3-đien) và stiren
C. Axit ađipic và hexametilenđiamin D. Axit ω-aminocaproic
24. Tr ng h p nào d i đây ườ ợ ướ không có s phù h p gi a CTCT c a ancol và nh n đ nh v b c c a ancol ?ự ợ ữ ủ ậ ị ề ậ ủ
CTCT c a ancolủb cậCTCT c a ancolủb cậ
A.
CH
3
OH
1 B.
CH
3
CH CH
2
OH
CH
3
2
C.
CH
3
CH CH
3
OH
2 D.
CH
3
C CH
3
CH
3
OH
3
25. R u (ancol) nào d i đây khi oxi hóa không hoàn toàn t o s n ph m là m t xeton ?ượ ướ ạ ả ẩ ộ
A. ancol n-butylic B. ancol i-butylic C. ancol s-butylic D. ancol t-butylic
26. Phenol và anilin đ u có th tham gia ph n ng v i ch t nào d i đây ?ề ể ả ứ ớ ấ ướ
A. dung d ch HClịB. dung d ch NaOHịC. dung d ch Brị2D. dung d ch CuSOị4
27. Công th c CứnH2n-2O có th là công th c cho dãy đ ng đ ng c a anđehit m ch h :ể ứ ồ ẳ ủ ạ ở
A. no, đ n ch c ơ ứ B. no, hai ch cứ
C. ch a no (1 liên k t đôi), đ n ch c ư ế ơ ứ D. ch a no (1 liên k t đôi), hai ch cư ế ứ
28. Có các ph n ng :ả ứ
(X) RCH=O + H2
→ o
t,Ni
RCH2OH
(Y) RCH=O + 1/2O2
→ +o2 t,Mn
RCOOH
(Z) RCH=O + HOH → RCH(OH)2
(T) RCH=O + HSO3Na → RCH(OH)SO3Na
Đ minh h a r ng anđehit v a có tính oxi hóa, v a có tính kh , thì dùng các ph n ng :ể ọ ằ ừ ừ ử ả ứ
A. X và Y B. Y và Z C. Z và T D. Y và T
29. Bi n pháp nào d i đây ệ ướ không làm tăng hi u su t quá trình t ng h p etyl axetat t ph n ng gi aệ ấ ổ ợ ừ ả ứ ữ
r u (ancol) etylic và axit axetic ?ượ
A. Dùng d axit ho c ancolư ặ B. Dùng H2SO4 đ c h p th n cặ ấ ụ ướ
C. Ch ng c t đu i esteư ấ ổ D. Tăng áp su t chung c a h ấ ủ ệ
30. Ch t A có công th c Cấ ứ 11H20O4. A tác d ng v i NaOH t o ra mu i c a axit h u c B m ch th ng vàụ ớ ạ ố ủ ữ ơ ạ ẳ
hai r u là etanol và propanol-2 (propan-2-ol). C u t o c a A là :ượ ấ ạ ủ
A. C2H5OOC[CH2]4COOCH(CH3)2 B. (CH3)2CHOOC[CH2]3COOC2H5
C. C2H5OOC[CH2]4COOC3H7-n D. C2H5COO[CH2]4COOCH(CH3)2
31. Ch t nào d i đây thu c lo i “axit béo” ?ấ ướ ộ ạ
A. (CH3)2CH[CH2]14COOH B. HOOC[CH2]14COOH
C. CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH D. CH3[CH2]15COOH
32. Nhi t phân hoàn toàn m i h p ch t d i đây trong các bình kín riêng bi t, không ch a không khí. Sau đóệ ỗ ợ ấ ướ ệ ứ
thêm dung d ch HNOị3 đ c nóng vào s n ph m r n thu đ c. Tr ng h p nào có thoát ra khí màu nâuặ ả ẩ ắ ượ ườ ợ
đ ?ỏ
A. Fe(NO3)2B. Fe(OH)2 C. FeSO4 D. Fe2(SO4)3
33. Gi i pháp t t nh t đ làm m m n c có đ c ng vĩnh c u là :ả ố ấ ể ề ướ ộ ứ ử
A. đun nóng n cướ B. dùng dung d ch NaOH ho c Ca(OH)ị ặ 2
Đ 003-Copyright © quatamthat2@yahoo.comề3

C. dùng dung d ch Naị2CO3 ho c Naặ3PO4 D. dùng dung d ch HCl ho c NaClị ặ
34. Có bao nhiêu ch t và ion có th v a đóng vai trò ch t oxi hóa, v a đóng vai trò ch t kh trong ph n ngấ ể ừ ấ ừ ấ ử ả ứ
oxi hóa - kh (không xét vai trò c a nguyên t oxi) trong s các ch t và ion sau : Na, Naử ủ ố ố ấ +, S2-, Fe2+, SO2,
SO
2
4
−
, HCl và HNO3 ?
A. 1B. 2C. 3 D. 4
35. Hòa tan m t h n h p b t kim lo i có ch a 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml dung d ch AgNOộ ỗ ợ ộ ạ ứ ị 3
2M. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, kh i l ng ch t r n thu đ c b ng :ả ứ ả ố ượ ấ ắ ượ ằ
A. 21,6 gam B. 43,2 gam C. 54,0 gam D. 64,8 gam
36. Đ phân bi t khí SOể ệ 2 và khí CO2, thì thu c th nên dùng là : ố ử
A. dung d ch Ca(OH)ị2B. dung d ch n c Brị ướ 2 C. dung d ch BaClị2 D. dung d ch Ba(OH)ị2
37. Có m t m u SOộ ẫ 2 b l n h i n c. Đ có SOị ẫ ơ ướ ể 2 khan, thì ch t làm khan ấkhông nên dùng là :
A. CaO B. P2O5 C. H2SO4 đ cặD. Mg(ClO4)2
38. Nung 4,65 mg ch t h u c X trong Oấ ữ ơ 2 thì thu đ c 13,20 mg COượ 2 và 3,16 mg H2O. M t khác, nungặ
5,58 mg h p ch t A v i CuO thì thu đ c 0,67 mL khí Nợ ấ ớ ượ 2 (đktc). Hàm l ng % các nguyên t C, H,ượ ố
O và N có trong ch t X b ng :ấ ằ
%C %H %N %O %C %H %N %O
A. 77,42 7,55 18,01 2,02 B. 64,52 6,29 15,01 14,18
C. 77,42 7,55 15,01 0,02 D. 64,52 6,29 18,01 11,18
39. C p ch t nào d i đây là đ ng đ ng ?ặ ấ ướ ồ ẳ
A. propen (C3H6) và xiclobutan (C4H8)
B. butađien-1,3 (buta-1,3-đien) (C4H6) và propin (C3H4)
C. n-butan (C4H10) và i-butan (C4H10)
D. benzen (C6H6) và cumen (C9H12)
40. S đ ng phân c u t o ng v i công th c phân t Cố ồ ấ ạ ứ ớ ứ ử 3H8O b ng :ằ
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
41. Hòa tan h n h p ch a 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH vào l ng d dung d ch AgNOỗ ợ ứ ượ ư ị 3/NH3. Khi
ph n ng x y ra hoàn toàn, kh i l ng Ag thu đ c b ng :ả ứ ả ố ượ ượ ằ
A. 21,6 gam B. 43,2 gam C. 64,8 gam D. 86,4 gam
42. Cho dãy chuy n ểhóa đi u ch ancol etylic :ề ế
Phát bi u nào d i đây là đúng ?ể ướ
A. X là C6H12O6 (glucoz )ơ B. Y là CH2=CH2
C. Z là CH3CH=O D. T là CH3CH2Cl
43. Đ phân bi t các axit là axit fomic và axit acrilic, nênể ệ
dùng thu c th :ố ử
A. quỳ tím B. dung d ch Brị2
C. dung d ch KMnOị4D. dung d ch AgNOị3/NH3
44. Quá trình kh Feử2O3 b ng CO trong lò cao, nhi t đ kho ng 500-600ằ ở ệ ộ ả oC, có s n ph m chính là :ả ẩ
A. Fe. B. FeO. C. Fe3O4.D. Fe2O3.
PH N RIÊNG Ầ(thí sinh ch đ c làm m t trong hai ph n: ph n I ho c ph n II)ỉ ượ ộ ầ ầ ặ ầ
Ph n I: dành cho thí sinh ch ng trình phân ban ầ ươ (6 câu- t câu 45 đ n câu 50)ừ ế
45. L ng kim lo i k m c n thi t đ kh h t dung d ch ch a 0,02 mol CrClượ ạ ẽ ầ ế ể ử ế ị ứ 3 trong môi tr ng axit là :ườ
A. 0,325 gam B. 0,650 gam C. 0,975 gam D. 1,300 gam
46. Hòa tan 9,4 gam đ ng b chồ ạ (h p kim Cu-Ni, gi thi t không có t p ch t khác) vào dung d ch HNOợ ả ế ạ ấ ị 3
loãng d . Khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c 0,09 mol NO và 0,003 mol Nư ả ứ ả ượ 2. Ph n trăm kh iầ ố
l ng Cu trong h p kim b ng :ượ ợ ằ
A. 74,89% B. 69,04% C. 27,23% D. 25,11%
47. Ion Ag+ (dù n ng đ r t nh 10ồ ộ ấ ỏ -10 mol/L) có kh năng sát trùng, di t khu n là vì ion Agả ệ ẩ + :
A. có tính oxi hóa m nh ạB. có tính kh m nhử ạ C. có tính axit m nhạD. có tính baz m nhơ ạ
Đ 003-Copyright © quatamthat2@yahoo.comề4
C
2
H
5
OHX
Y
Z
T
+ H
2
O, H
+
+ H
2
, xt, t
+ NaOH
men

48. Có hai ph n ng x y ra nh sau : Co + Niả ứ ả ư 2+ → Co2+ + Ni và Zn + Co2+ → Zn2+ + Co
Tr t t tăng d n tính oxi hóa (t trái sang ph i) c a các c p oxi hóa - kh có liên quan đ n hai ph nậ ự ầ ừ ả ủ ặ ử ế ả
ng này là :ứ
A.
Zn
Zn2+
,
Co
Co2+
,
Ni
Ni2+
B.
Zn
Zn2+
,
Ni
Ni2+
,
Co
Co2+
C.
Ni
Ni2+
,
Co
Co2+
,
Zn
Zn2+
D.
Co
Co2+
,
Zn
Zn2+
,
Ni
Ni2+
49. Ch t nào d i đây có th đ c s d ng đ phân bi t glucoz và fructoz ?ấ ướ ể ượ ử ụ ể ệ ơ ơ
A. dung d ch Brị2 B. Cu(OH)2/NaOH C. dung d ch NaHSOị3 D. dung d ch AgNOị3/NH3
50. Trong s các ch t là propan, etyl clorua, axeton, và etyl axetat, thì ch t tan t t nh t trong n c là :ố ấ ấ ố ấ ướ
A. propan B. etyl clorua C. axeton D. etyl axetat
Ph n II: dành cho thí sinh ch ng trình không phân ban ầ ươ (6 câu-t câu 51 đ n câu 56)ừ ế
51. Nhi t phân cùng s mol m i mu i nitrat d i đây, thì mu i nào sinh ra th tích khí Oệ ố ỗ ố ướ ố ể 2 nh nh tỏ ấ
(trong cùng đi u ki n) ?ề ệ
A. KNO3B. Fe(NO3)2 C. Fe(NO3)3 D. AgNO3
52. Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung d ch NaOH 2M thu đ c dung d ch A. Thêm dung d ch ch a 0,35ị ượ ị ị ứ
mol HCl vào dung d ch A thì l ng k t t a thu đ c b ng :ị ượ ế ủ ượ ằ
A. 0,0 gam B. 3,9 gam C. 7,8 gam
D. 11,7 gam
53. Cho dãy đi n hóa :ệ
2 2 2 3
2+
Ag
Zn Fe Cu Fe
Zn Fe Cu Ag
Fe
+
+ + + +
Ph n ng gi a c p ch t nào d i đây có th x y ra ?ả ứ ữ ặ ấ ướ ể ả
A. Fe và Zn(NO3)2B. Ag và Fe(NO3)3 C. Fe(NO3)2 và AgNO3 D. Cu và Fe(NO3)2
54. Ch t nào d i đây có kh năng làm m t màu dung d ch brom và dung d ch KMnOấ ướ ả ấ ị ị 4 ?
A. benzen B. toluen C. stiren D. naphtalen
55. Để t o ra cumen, ạkhông th ti n hành ankyl hóa benzen b ng ch t nào d i đây ?ể ế ằ ấ ướ
A. isopropyl clorua B. 2-brompropan C. propilen D. propan
56. Đ ểđi uề ch đ c 1 t n polietilen (hi u su t ph n ng b ng 80%) c n kh i l ngế ượ ấ ệ ấ ả ứ ằ ầ ố ượ
etilen (đktc) b ng : ằ
A. 1,25 t n.ấB. 0,80 t n. ấC. 2,00 t n.ấD. 1,80 t nấ
Đ 003-Copyright © quatamthat2@yahoo.comề5

