Trang:1/ 7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ I (2007 - 2010)
NGHỀ:QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH
N THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
đề số: QTMMT_LT04
Hình thức thi: Viết tự luận
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề thi)
ĐI
I. PHẦN BẮT BUỘC (7 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Trình bày khái niệm và tính chất của thuật toán. Cho ví dminh hoạ.
Câu 2: (1,0 điểm)
Trình bày các bước cơ bản trong tiến trình xây dựng hệ thống mạng LAN.
Câu 3: (3,0 điểm)
a). Nêu định nghĩa về tài khoản người dùng.
b). Pn biệt skhác nhau giữa i khoản người dùng cc b i khon
người ng miền.
c). Nêu các
thành
phần
trong
Directory
Services.
Câu 4: (2,0 điểm)
Cho hệ thống mạng gồm 200 Host địa chỉ IP được thiết lập lớp
192.168.100.1/24. Hãy chia hệ thống mạng này thành bốn mạng con (Net
1: có 100 Host, Net 2: có 52 Host, Net 3: có 30 Host và Net 4: có 18 Host)
gồm các thông tin: Network ID (địa chỉ lớp mạng con), Subnet Mask(mặt
nạ của mạng con), Start IP Address(địa chỉ IP bắt đầu của mạng con),
End IP Address(địa chỉ IP kết thúc mạng con), Broadcast IP(địa chỉ IP
quảng bá của mạng con).
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
Phần này do từng Trường tổ chức thi tốt nghiệp tự chn nội dung
để đưa vào đthi, với thời gian làm bài 50 phút s điểm của phần tự
chọn được tính 3 điểm.
…………………………..Hết………………………
Chú ý: thí sinh không được phép sử dụng tài liệu, Cán bộ coi thi không gii
thích gì thêm
Trang:2/ 7
Ban Biên soạn đ thi nghề Quản trị mạng y tính
STT
Họ và tên Đơn vị công tác
1. Nguyễn Văn Hưng Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
2. Hồ Viết Hà Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
3. Nguyễn Đình Lm Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
4. Đỗ Văn Xuân Trường Cao đẳng nghề Bắc Giang
5. Vũ Văn Hùng Trường Cao đẳng nghề GTVT TW2
6. Đào Anh Tuấn Trường Cao đẳng nghề Hà Nam
7. Nguyễn Nhật Quang Trường Cao đẳng nghề TP HCM
8. Nguyễn Vũ Dzũng Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
9. Đinh Phú Nguyên Trường Cao đẳng nghề TNDT Tây nguyên
Trang:3/ 7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ I (2007 - 2010)
NGHỀ:QUẢN TR MẠNG MÁY TÍNH
N THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
đề số: QTMMT_LT04
Hình thức thi: Viết tự luận
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề thi)
ĐÁP ÁN
I. PHẦN BẮT BUỘC (7 điểm)
Câu 1: (1,5 đim)
Trình bày khái niệm và tính chất của thuật toán. Cho ví dminh hoạ.
Hướng dẫn chấm
TT
Nội dung Điểm
A Khái niệm của thuật toán
0,5 điểm
Thuật toán, còn gọi là giải thuật, một tập hợp hữu hạn
của các chỉ thị hay phương cách được định nghĩa ràng
cho việc hoàn tất một số sự việc từ một trạng thái ban đầu
cho trước; khi các chthnày được áp dụng triệt đthì s
dẫn đến kết quả sau cùng như đã dự đoán.
Nói cách khác, thuật toán một bcác qui tắc hay qui
trình cụ thể nhằm giải quyết một vấn đtrong một s bước
hữu hạn, hoặc nhằm cung cấp một kết quả từ một tập hợp
của các dữ kiện đưa vào.
0,25 điểm
0,25 điểm
B Các tính chất của thuật toán:
0,5 điểm
Tính chính xác
Tính rõ ràng
Tính khách quan
Tính phổ dụng
Tính kết thúc
C dụ: thuật toán đgiải phương trình bậc nhất P(x): ax
+ b = c, (a, b, c các số thực), trong tập hợp các số thực
có thể là một bộ các bước sau đây:
0,5 điểm
+
Nếu a = 0
o b = c thì P(x) có nghiệm bất
o bc thì P(x) vô nghiệm
+ Nếu a ≠ 0
0,25 điểm
0,25 điểm
Trang:4/ 7
o P(x) có duy nhất một nghiệm x = (c - b)/a
Câu 2: (1,5 đim)
Trình bày các bước cơ bản trong tiến trình xây dựng hệ thống mạng LAN.
TT
Nội dung Điểm
Các bước cơ bn trong tiến trình xây dựng h thống
mạng LAN
1,5 điểm
Trong tiến trình y dựng mạng khi thiết kế giải
pháp đ thỏa mãn những yêu cầu đặt ra trong bảng Đặc tả
yêu cầu hệ thống mạng. Việc chọn lựa giải pháp cho một
hệ thống mạng phụ thuộc vào nhiều yếu tố, có thể liệt
như sau:
- Kinh phí dành cho hệ thống mạng.
- ng nghệ ph biến trên thị trường.
- Thói quen về công nghệ của khách hàng.
- u cầu về tính n định ng thông của hệ thống
mạng.
- Ràng buộc về pp lý.
0,75 điểm
Tùy thuộc vào mi khách ng cụ thể thtự ưu
tiên, sự chi phối của các yếu tố sẽ khác nhau dẫn đến giải
pháp thiết kế s khác nhau. Tuy nhiên các ng việc mà
giai đoạn thiết kế phải làm thì ging nhau. Chúng được
tả như sau:
- Thiết kế sơ đồ mạng mức luận lý
- y dựng chiến lược khai thác và quản tài nguyên
mạng
- Thiết kế sơ đồ mạng vật lý
- Chọn hệ điều hành mạng và các phần mềm ứng dụng
0,75 điểm
Câu 3: (2,0 đim)
a). Nêu định nghĩa về tài khoản người dùng.
b). Pn biệt skhác nhau giữa i khoản người dùng cc b i khon
người ng miền.
c). Nêu các
thành
phần
trong
Directory
Services.
TT
Nội dung Điểm
A Nêu các định nghĩa về tài khoản người dùng 0,25 điểm
Định nghĩa tài khoản người dùng
Tài
khoản
ngưi
dùng
(
user
account
)
một
đối
ng
quan
trọng
đi
diện
cho
nời
dùng
trên mng,
Trang:5/ 7
cng
được
phân
biệt
với
nhau
thông
qua
chui
nhận
dạng
username
.
B
Phân biệt sự khác nhau giữa i khoản người dùng cục
bộ và tài khoản người dùng miền.
0,5 điểm
+ Tài khoản người dùng cục bộ
Tài
khon
người
ng
cục
bộ
(
local
user
account
)
tài
khon
người
ng
đưc
định
nghĩa
trên
máy cục
bộ
và
ch
được
phép
logon
,
truy
cập
các
i
ngun
trên
máy
tính
cc
bộ.
+ Tài khoản người dùng miền
i
khon
ni
ng
min
(
domain
user
account
)
i
khon
ni
dùng
đưc
định
nga
trên
Active
Directory
đưc
phép
đăng
nhập
(
logon
)
vào
mng
trên
bt
k
máy
trạm
nào
thuộc
ng.
0,25 điểm
0,25 điểm
C
Các
thành
phần
trong
Directory
Services.
1,25 điểm
a.
Object
i
t
ưng)
Trong hệ thống cơ sở d liệu, đi tượng bao gồm các máy
in, người dùng mạng, các server, các y trạm, các thư mục
dùng chung, dịch vụ mạng, Đối tượng chính thành tố
căn bản nhất của dịch vụ danh b.
b.
Attribute
(thuộc
nh)
Một thuộc tính mô tả một đối tượng. Ví dụ, mật khẩu và tên
là thuộc tính của đi tượng người dùng mạng. Các đối
ợng
khác nhau danh sách thuộc tính khác nhau, tuy nhi
ên,
các đối tượng khác nhau cũng thể có một số thuộc tính
giống nhau. Lấy dnhư một y in một y trạm c
hai đều có một thuộc tính là địa chỉ IP.
c.
Schema
(cấu
trúc
t
chức)
Một schema định nghĩa danh sách c thuộc tính dùng để
tả một loại đối tượng o đó, nghĩa các thuộc tính
dùng để định nghĩa một lớp đối tượng thsửa đổi được.
Nói tóm lại Schema thể xem là một danh bạ của cái danh
bạ Active Directory.
d.
Conta
i
ner
(v
t
chứa)
Vật chứa tương tự với khái niệm thư mục trong Windows.
Một thư mục thể chứa các tập tin các thư mục khác.
Trong Active Directory, một vật chứa thể chứa các đối
tượng các vật chứa khác. Vật chứa cũng các thuộc
tính như đối ợng mặc vật chứa
không
th
hiện
một
thc
th
tht
sự nào
đó
như
đi
ng.
ba loại vật
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm