Trang: 1/ 7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ I (2007 - 2010)
NGHỀ: QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH
N THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
đề thi: QTMMT_LT21
Hình thức thi: Viết tự luận
Thời gian: 150 Phút (Không kể thời gian giao đề thi)
ĐỀ BÀI
I. PHẦN BẮT BUỘC (7 điểm)
Câu 1: (2.0 điểm)
a. Trình bày chức năng cơ bn của các tầng trong mô hình OSI. (1.5 điểm)
b. Nêu đơn vị dữ liệu của mỗi tầng. (0.5 điểm)
Câu 2: (2.0 điểm)
a. Giao thức DHCP là gì? (1.0 điểm)
b. Trình bày các bước hoạt động của giao thức này. (1.0 điểm)
Câu 3: (3.0 điểm)
Nêu các thiết bị mạng cơ bn:
a. Tên thiết bị và tầng hoạt động (1.0 điểm)
b. Chức năng (1.0 điểm)
c. Đặc điểm (1.0 điểm)
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
Phần này do từng trường tổ chức thi tốt nghiệp tự chọn nội dung để đưa
vào đ thi, với thời gian làm i 50 phút s điểm của phần tự chọn
được tính 3 điểm.
…………………………..Hết………………………
Chú ý: Thí sinh không được phép s dụng tài liệu, Cán bộ coi thi không giải thích đề
Trang: 2/ 7
Ban Biên soạn đề thi nghề Quản trmạng máy tính
STT
Họ và tên Đơn vị công tác
1.
Nguyễn Văn Hưng Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
2.
Hồ Viết Hà Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
3.
Nguyễn Đình Liêm Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
4.
Đỗ Văn Xuân Trường Cao đẳng nghề Bắc Giang
5.
Vũ Văn Hùng Trường Cao đẳng nghề GTVT TW2
6.
Đào Anh Tuấn Trường Cao đẳng nghề Hà Nam
7.
Nguyễn Nhật Quang Trường Cao đẳng nghề TP HCM
8.
Nguyễn Vũ Dzũng Trường Cao đẳng KT Cao thắng
9.
Đinh Phú Nguyên Trường Cao đẳng nghề TNDT Tây nguyên
Trang: 3/ 7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ I (2007 - 2010)
NGHỀ:QUẢN TR MẠNG MÁY TÍNH
N THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
đề số: QTMMT_LT21
Hình thức thi: Viết tự luận
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề thi)
ĐÁP ÁN
I. PHẦN BẮT BUỘC (7 điểm)
Câu 1: (2.0 điểm)
a. Trình bày chức năng cơ bn của các tầng trong mô hình OSI. (1.5 điểm)
b. Nêu đơn vị dữ liệu của mỗi tầng. (0.5 điểm)
Hướng dẫn chấm
TT
Nội dung Điểm
A +
Trình bày ch
ức năng c
ơ b
ản của các tầng trong mô
hình OSI (1.5 điểm)
- Định nghĩa mô hình OSI
- Tầng vật lý (Physical): truyền dn nhị phân
- Tầng liên kết d liệu (Data link): điều khiển liên kết,
truy xuất đường truyền
- Tầng mạng (Network): địa chỉ mạng và xác định
đường đi tốt nhất
- Tầng vận chuyển (Transport): kết nối end-to-end
- Tầng giao dịch (Session): truyền thông liên host
- Tầng trình bày (Presentation): trình bày dữ liệu
- Tầng ứng dụng (Application): các quá trình mạng của
ứng dụng
0.1
0.2
0.2
0.2
0.2
0.2
0.2
0.2
B + Nêu đơn vị dữ liệu (0.5 điểm):
- Data (PDU)
- Segment
- Packet
- Frame
- Bit
0.1
0.1
0.1
0.1
0.1
Trang: 4/ 7
Câu 2: (2.0 điểm)
a. Giao thức DHCP là gì? (1.0 điểm)
b. Trình bày các bước hoạt động của giao thức này. (1.0 điểm)
TT
Nội dung Điểm
A Giao thức DHCP là gì? 1,0 điểm
Mỗi thiết bị trên mạng có dùng bộ giao thức TCP/IP đều
phải một địa chỉ IP hợp lệ, phân biệt. Đ hỗ trcho
vấn đ theo i cấp phát các địa chỉ IP được chính
xác, t chức IETF đã phát trin ra giao thức DHCP
(Dynamic Host Configuration Protocol).
0,5 điểm
Dịch vụ DHCP này cho phép chúng ta cấp động các
thông số cấu hình mạng cho các máy trạm (client). Giao
thức DHCP làm việc theo mô hình client/server.
0,5 điểm
B Trình bày các bước hoạt động 1,0 điểm
Khi máy client khởi động, y sgửi broadcast gói tin
DHCPDISCOVER, u cầu một server phục vụ mình.
i tin này cũng chứa địa chỉ MAC của máy client;
Các y Server trên mạng khi nhận được gói tin yêu cầu
đó, nếu còn khnăng cung cấp địa chỉ IP, đều gửi lại cho
máy Client gói tin DHCPOFFER, đnghị cho thuê một
địa chỉ IP trong một khoảng thời gian nhất định, kèm
theo một subnet mask địa chcủa Server. Server sẽ
không cấp phát địa chIP vừa đ nghị cho những Client
khác trong suốt quá trình thương thuyết;
y Client slựa chọn một trong những lời đề nghị
(DHCPOFFER) gửi broadcast lại gói tin
DHCPREQUEST chấp nhận lời đ nghị đó. Điều này
cho phép các lời đề nghị không được chấp nhận sẽ được
các Server rút lại và dùng đề cấp phát cho Client khác;
y Server được Client chấp nhận sẽ gửi ngược lại một
i tin DHCPACK như một lời xác nhận, cho biết
địa chỉ IP đó, subnet mask đó thời hạn cho sử dụng đó
sẽ chính thức được áp dụng. Ngoài ra Server còn gửi kèm
theo những thông tin cấu hình bổ sung như địa chcủa
gateway mặc định, địa chỉ DNS Server,…
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Trang: 5/ 7
Câu 3: (3.0 điểm)
Nêu các thiết bị mạng cơ bn:
a. Tên thiết bị và tầng hoạt động (1.0 điểm)
b. Chức năng (1.0 điểm)
c. Đặc điểm (1.0 điểm)
TT
Nội dung Điểm
Bộ tiếp sức (Repeater)
ng đni mạng cùng giao thức truyền thông nhằm
làm tăng chiều dài của mạng. Repeater loi bỏ các tín
hiệu nhiễu, khuếch đi tín hiệu đã bị suy hao khôi
phục lại tín hiệu ban đầu;
Hoạt động ở tầng vật lý (Physical) của hình OSI.
0,5 điểm
Bộ tập trung (Concentrator hay HUB)
Là thiết bị có nhiều đầu cắm các đầu cáp mạng;
ng để nối mạng theo kiểu hình sao;
Hoạt động ở tầng vật lý (Physical) của hình OSI.
0,5 điểm
Card giao tiếp mạng (Network Interface Card – NIC)
mt card được cắm trực tiếp o máy tính trên khe
cắm mrộng ISA hoặc PCI hoặc tích hợp vào bo mạch
chủ của PC. Mỗi NIC một mã duy nhất gọi địa chỉ
MAC (Media Access Control). MAC address có 6 byte, 3
byte đầu là mã số nhà sản xuất, 3 byte sau là số serial của
card;
Kết nối giữa máy tính cáp mạng đphát (transmitter)
hoặc nhận (receiver) dliệu với các máy tính khác thông
qua mạng. Kiểm soát luồng dliệu giữa y tính hệ
thống cáp;
Hoạt động tầng liên kết d liệu (Data Link) của mô
hình OSI.
0,5 điểm
Cầu nối (Bridge)
ng để nối 2 mạng có giao thức giống hoặc khác nhau;
Chia mạng thành nhiều phân đoạn nhằm giảm lưu lượng
trên mạng với 2 chức năng chính lọc và chuyển vận.
Dựa trên bảng địa chỉ MAC lưu trữ, Brigde kiểm tra các
i tin x chúng trước khi quyết định chuyển đi
hay không;
Hoạt động tầng liên kết d liệu (Data Link) của mô
hình OSI.
0,5 điểm