
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
Mã đ 321ề
Đ THI T T NGHI P THPT NĂM 2020Ề Ố Ệ
MÔN ĐA LÍ Ị
Th i gian: 50 phútờ
Câu 41. Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 28, cho bi t vùng Tây Nguyên có nhà máy th y đi n ứ ị ệ ế ủ ệ
nào sau đây?
A. Vĩnh S n.ơB. Hàm Thu n - Đa Mi.ậ
C. A V ng ươ D. Xê Xan 3A
Câu 42. Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 4-5, cho bi t đo Phú Qu c thu c t nh nào sau đây?ứ ị ệ ế ả ố ộ ỉ
A. Cà Mau B. Kiên Giang
C. Sóc Trăng D. B c Liêuạ
Câu 43. Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 9, cho bi t tr m khí t ng nào sau đây thu c vùng khí ứ ị ệ ế ạ ượ ộ
h u Tây B c B ?ậ ắ ộ
A. Đi n Biên Phệ ủ B. Thanh Hóa
C. L ng S nạ ơ D. Sa Pa
Câu 44. Đng b ng sông H ng có nhi u thu n l i đồ ằ ồ ề ậ ợ ể
A. tr ng cà phê.ồB. tr ng lúa g o.ồ ạ
C. khai thác d u m .ầ ỏ D. khai thác thi c.ế
Câu 45. Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 29, cho bi t vùng đng b ng sông C u Long có ứ ị ệ ế ồ ằ ử
khoang s n nào sau đây?ả
A. Crom. B. S t.ắ
C. Đá axit. D. Niken.
Câu 46. S n ph m nào sau đây c a n c ta thu c công nghi p ch bi n s n ph m tr ng tr t?ả ẩ ủ ướ ộ ệ ế ế ả ẩ ồ ọ
A. S a h p.ữ ộ B. R u bia.ượ
C. Th t h p.ị ộ D. N c m m.ướ ắ
Câu 47. Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 19, cho bi t t nh nào trong các t nh sau đây có s l ngứ ị ệ ế ỉ ỉ ố ượ
bò l n nh t?ớ ấ
A. Ninh Bình. B. Thanh Hóa.
C. Thái Bình. D. Nam Đnh.ị
Câu 48. Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 17, cho bi t trung tâm kinh t nào sau đây thu c vùng ứ ị ệ ế ế ộ
Đông Nam B ?ộ
A. Vũng Tàu. B. Nha Trang.
C. M ThoỹD. Quy Nh n.ơ
Câu 49. Vùng đng b ng n c ta th ng x y raồ ằ ướ ườ ả
A. đng đt.ộ ấ B. đt tr t.ấ ượ
C. đá l .ởD. l t úng.ụ
Câu 50. Cây nào sau đây n c ta thu c cây công nghi p lâu năm?ở ướ ộ ệ
A. Mía. B. L c.ạ
C. Đi u.ềD. Bông.
Câu 51. Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 14, cho bi t núi nào cao nh t trong các núi sau đây?ứ ị ệ ế ấ
A. Ch Yang Sin.ưB. Ch Pha. ư
C. V ng Phu.ọD. Nam Đecbri.
Câu 52. Vùng ven bi n B c Trung B có th m nh vể ắ ộ ế ạ ề
A. khai thác apatit. B. nuôi bò s a.ữ
C. nuôi th y s n.ủ ả D. khai thác d u m .ầ ỏ
Câu 53. Bi n pháp m r ng di n tích đt nông nghi p n c ta làệ ở ộ ệ ấ ệ ở ướ

A. canh tác h p lí.ợB. đa d ng cây tr ng.ạ ồ
C. khai kh n đt hoang.ẩ ấ D. bón phân thích h p.ợ
Câu 54. Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 26, cho bi t nhà máy nhi t đi n Uông Bí thu c t nh ứ ị ệ ế ệ ệ ộ ỉ
nào sau đây?
A. Qu ng Ninh.ảB. L ng S n.ạ ơ
C. Thái Nguyên. D. Tuyên Quang.
Câu 55. Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 27, cho bi t t nh Thanh Hóa có khu kinh t nào sau ứ ị ệ ế ỉ ế
đây?
A. Chân Mây- Lăng Cô.B. Vũng Áng.
C. Nghi S n.ơD. Hòn La.
Câu 56. Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 20, cho bi t t nh nào sau đây có s n l ng th y s n ứ ị ệ ế ỉ ả ượ ủ ả
khai thác l n h n th y s n nuôi tr ng?ớ ơ ủ ả ồ
A. An Giang. B. B c Liêu.ạ
C. Sóc Trăng. D. Kiên Giang.
Câu 57. Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 25, cho bi t trung tâm du l ch nào sau đây có du l ch ứ ị ệ ế ị ị
bi n?ể
A. C n Th .ầ ơ B. Đà N ng.ẵ
C. Hà N i.ộD. L ng S n.ạ ơ
Câu 58. Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 10, cho bi t h Tr An n m trong l u v c h th ng ứ ị ệ ế ồ ị ằ ư ự ệ ố
sông nào sau đây?
A. Sông Đng Nai.ồB. Sông Ba.
C. Sông Thu B n.ồD. Sông C .ả
Câu 59. Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 21, cho bi t trung tâm công nghi p C m Ph có ngành ứ ị ệ ế ệ ẩ ả
nào sau đây?
A. Luy n kim màu.ệB. Đóng tàu.
C. Ch bi n nông s n.ế ế ả D. Hóa ch t, phân bón.ấ
Câu 60. Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 22, cho bi t trung tâm công nghi p ch bi n l ng ứ ị ệ ế ệ ế ế ươ
th c, th c ph m nào sau đây có quy mô nh ?ự ự ẩ ỏ
A. Đà N ng.ẵB. Nha Trang.
C. Quy Nh n.ơD. Phan Thi t.ế
Câu 61. Th m nh đ phát tri n nuôi tr ng th y s n n c ng t Đng b ng sông C u Long làế ạ ể ể ồ ủ ả ướ ọ ở ồ ằ ử
A. nhi u vùng bãi tri u, đm phá khá r ng.ề ề ầ ộ B. có các ho t đng r t đa d ng.ạ ộ ấ ạ
C. có đông đo lao đng kĩ thu t.ả ộ ậ D. s d ng nhi u thi t b hi n đi.ử ụ ề ế ị ệ ạ
Câu 62. Vi n thông n c ta hi n nay ễ ướ ệ không ph i là ngànhả
A. phân b t p trung vùng núi.ố ậ ở B. có các ho t đng r t đa d ng.ạ ộ ấ ạ
C. có đông đo lao đng kĩ thu t.ả ộ ậ D. s d ng nhi u thi t b hi n đi.ử ụ ề ế ị ệ ạ
Câu 63. Thu n l i ch y u đi v i phát tri n công nghi p Trung du và mi n núi B c B làậ ợ ủ ế ố ớ ể ệ ở ề ắ ộ
A. ngu n khoáng s n đa d ng, phong phú.ồ ả ạ B. có nhi u sông su i, ngu n n c d i dào.ề ố ồ ướ ồ
C. vùng đi r ng, có đng b ng gi a núi.ồ ộ ồ ằ ữ D. đt feralit r ng, có các cao nguyên l n.ấ ộ ớ
Câu 64. Thu n l i đ phát tri n giao thông v n t i bi n Đông Nam B làậ ợ ể ể ậ ả ể ở ộ
A. b bi n dài, có nhi u ng tr ng.ờ ể ề ư ườ B. bi n m, có r ng ng p m n r ng.ể ấ ừ ậ ặ ộ
C. bi n r ng, g n đng bi n qu c t .ể ộ ầ ườ ể ố ế D. giàu d u khí, có các c a sông l n.ầ ử ớ
Câu 65. Ho t đng nh p kh u c a n c ta hi n nayạ ộ ậ ẩ ủ ướ ệ
A. hoàn toàn ph thu c vào kinh t t nhân.ụ ộ ế ư B. phân b đng đu các đa ph ng.ố ồ ề ở ị ươ
C. ch t p trung vào m t hàng tiêu dùng.ỉ ậ ặ D. ngày càng có s m r ng th tr ng.ự ở ộ ị ườ
Câu 66. Thu n l i ch y u c a bi n n c ta đi v i khai thác th y s n là cóậ ợ ủ ế ủ ể ướ ố ớ ủ ả

A. đng bi n dài, nhi u bãi bi n.ườ ể ề ể B. các ng tr ng l n, nhi u sinh v t.ư ườ ớ ề ậ
C. r ng ng p m n, có bãi tri u r ng.ừ ậ ặ ề ộ D. vùng bi n r ng, nhi u đo ven b .ể ộ ề ả ờ
Câu 67. Lãnh th n c ta ổ ướ
A. ch ti p giáp v i các qu c gia trên bi n.ỉ ế ớ ố ể B. có vùng đt g p nhi u l n vùng bi n.ấ ấ ề ầ ể
C. n m hoàn toàn trong vùng xích đo.ằ ở ạ D. có đng b bi n dài t b c vào nam.ườ ờ ể ừ ắ
Câu 68. Cho bi u đ:ể ồ
DI N TÍCH GIEO TR NG M T S CÂY CÔNG NGHI P LÂU NĂM C A N C TA NĂM 2010Ệ Ồ Ộ Ố Ệ Ủ ƯỚ
VÀ NĂM 2018
(S li u theo Niên giám th ng kê Vi t Nam 2018, NXB Th ng kê, 2019)ố ệ ố ệ ố
Theo bi u đ, nh n xét nào sau đây đúng v di n tích gieo tr ng m t s cây công nghi p lâu năm c a ể ồ ậ ề ệ ồ ộ ố ệ ủ
n c ta năm 2018 so v i năm 2010?ướ ớ
A. Cà phê tăng, cao su tăng. B. Cà phê gi m, đi u gi m.ả ề ả
C. Cao su tăng, đi u tăng. ềD. Cao su gi m, cà phê gi m.ả ả
Câu 69. Cho b ng s li uả ố ệ
S DÂN VÀ S DÂN THÀNH TH M T S T NH NĂM 2018Ố Ố Ị Ở Ộ Ố Ỉ
(Đn v : Nghìn ng i)ơ ị ườ
T nhỉB c NinhắThanh Hóa Bình ĐnhịTi n Giangề
S dânố1247,5 3558,2 1534,8 1762,3
S dân thành thố ị 353,6 616,1 475,5 272,9
Theo b ng s li u, nh n xét nào sau đây đúng khi so sánh t l dân thành th trong dân s c a các t nh ả ố ệ ậ ỉ ệ ị ố ủ ỉ
năm 2018?
A. B c Ninh th p h n Thanh Hóa.ắ ấ ơ B. Ti n Giang cao h n Bình Đnh.ề ơ ị
C. Bình Đnh th p h n B c Ninh.ị ấ ơ ắ D. Thanh Hóa cao h n Ti n Giang.ơ ề
Câu 70. Duyên h i Nam Trung B hi n nay phát tri n m nhả ộ ệ ể ạ
A. tr ng cây công nghi p c n nhi t.ồ ệ ậ ệ B. chuyên canh lúa và cây d c li u.ượ ệ
C. khai thác và nuôi tr ng th y s n.ồ ủ ả D. khai thác g quý cho xu t kh u.ỗ ấ ẩ
Câu 71. Tây Nguyên hi n nay phát tri n m nhệ ể ạ
A. khai thác và ch bi n boxit, nhi t đi n.ế ế ệ ệ B. tr ng cây công nghi p lâu năm, du l ch.ồ ệ ị
C. lúa g o và các lo i hoa màu, th y đi n.ạ ạ ủ ệ D. khai thác và ch bi n th y s n, c khí.ế ế ủ ả ơ
Câu 72. Đô th n c ta tiêu th m nh các s n ph m hàng hóa ch y u doị ướ ụ ạ ả ẩ ủ ế
A. m t đ dân s cao, thu hút nhi u v n đu t .ậ ộ ố ề ố ầ ư B. c s h t ng khá t t, giao th ng thu n l i.ơ ở ạ ầ ố ươ ậ ợ
C. d ch v đa d ng, vi c kinh doanh phát tri n.ị ụ ạ ệ ể D. dân c t p trung đông, ch t l ng s ng cao.ư ậ ấ ượ ố
Câu 73. C c u lao đng theo thành ph n kinh t c a n c ta thay đi ch y u doơ ấ ộ ầ ế ủ ướ ổ ủ ế
A. tăng c ng hi n đi hóa, m r ng d ch v .ườ ệ ạ ở ộ ị ụ B. đy m nh công nghi p hóa, thu hút đu t .ẩ ạ ệ ầ ư

C. phát tri n kinh t th tr ng, toàn c u hóa.ể ế ị ườ ầ D. khai thác các th m nh, tăng c ng kinh t .ế ạ ườ ế
Câu 74. N c ta có t l dân thành th còn th p ch y u doướ ỉ ệ ị ấ ủ ế
A. lao đng nông nghi p nhi u, ít thay đi ngh .ộ ệ ề ổ ề B. trình đ đô th hóa th p, s c h p d n còn y u.ộ ị ấ ứ ấ ẫ ế
C. d ch v ít đa d ng, m c s ng dân c ch a cao.ị ụ ạ ứ ố ư ư D. kinh t phát tri n ch m, công nghi p h n ch .ế ể ậ ệ ạ ế
Câu 75. Ý nghĩa ch y u c a vi c hình thành vùng chuyên canh nông nghi p n c ta làủ ế ủ ệ ệ ở ướ
A. t o vi c làm, nâng cao trình đ c a lao đng.ạ ệ ộ ủ ộ B. thúc đy áp d ng công ngh , tăng năng su t.ẩ ụ ệ ấ
C. t o l ng nông s n l n, phát tri n hàng hóa.ạ ượ ả ớ ể D. s d ng hi u qu đt đai, b o v môi tr ng.ử ụ ệ ả ấ ả ệ ườ
Câu 76. Mùa m a d i đng b ng ven bi n Nam Trung B ch u tác đng ch y u c aư ở ả ồ ằ ể ộ ị ộ ủ ế ủ
A. gió mùa Tây Nam, áp th p nhi t đi, gió tây nam t B c n Đ D ng đn.ấ ệ ớ ừ ắ Ấ ọ ươ ế
B. gió h ng đông b c, gió mùa Tây Nam, d i h i t , bão và áp th p nhi t đi.ướ ắ ả ộ ụ ấ ệ ớ
C. áp th p nhi t đi và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông B c.ấ ệ ớ ắ
D. d i h i t , Tín phong bán c u B c và gió tây nam t B c n Đ D ng đn.ả ộ ụ ầ ắ ừ ắ Ấ ọ ươ ế
Câu 77. Cho bi u đ v than s ch và đi n c a n c ta giai đo n 2014- 2018:ể ồ ề ạ ệ ủ ướ ạ
(S li u theo Niên giám th ng kê Vi t Nam 2018, NXB Th ng kê, 2019)ố ệ ố ệ ố
Bi u đ th hi n n i dung nào sau đây?ể ồ ể ệ ộ
A. C c u s n l ng than s ch và đi n.ơ ấ ả ượ ạ ệ
B. Chuy n d ch c c u s n l ng than s ch và đi n.ể ị ơ ấ ả ượ ạ ệ
C. Quy mô s n l ng than s ch và đi n.ả ượ ạ ệ
D. T c đ tăng tr ng s n l ng than s ch và đi n.ố ọ ưở ả ượ ạ ệ
Câu 78. Cho b ng s li u:ả ố ệ
DI N TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA V C A N C TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018Ệ Ụ Ủ ƯỚ
Năm T ng sổ ố Lúa đông xuân Lúa hè thu và thu đông Lúa màu
2010 7489,4 3085,9 2436,0 1967,5
2018 7570,4 3102,1 2785,0 1683,3
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam 2018, NXB Th ng kê, 2019)ồ ố ệ ố
Theo b ng s li u, đ th hi n quy mô và c c u di n tích lúa phân theo mùa v c a n c ta năm ả ố ệ ể ể ệ ơ ấ ệ ụ ủ ướ
2010 và năm 2018, d ng bi u đ nào sau đây là thích h p nh t?ạ ể ồ ợ ấ
A. Tròn. B. K t h p.ế ợ
C. Đng.ườ D. Mi n.ề
Câu 79. S khác nhau v m a gi a vùng núi Tây B c và vùng núi Đông B c ch y u do tác đng k t ự ề ư ữ ắ ắ ủ ế ộ ế
h p c aợ ủ
A. v trí g n hay xa bi n và đ cao c a các đnh núi, h ng c a các dãy núi.ị ầ ể ộ ủ ỉ ướ ủ

B. gió theo h ng tây nam, gió theo h ng đông b c và đa hình vùng núi.ướ ướ ắ ị
C. bão, d i h i t nhi t đi, Tín phong bán c u B c và đ d c các s n núi.ả ộ ụ ệ ớ ầ ắ ộ ố ườ
D. gió mùa Đông B c, gió mùa Tây Nam và các dãy núi h ng vòng cung.ắ ướ
Câu 80. Do n m trong khu v c n i chí tuy n nên Bi n Đông cóằ ự ộ ế ể
A. d i h i t , bão, áp th p nhi t đi, dòng h i l u, nhi u vùng ng p m n.ả ộ ụ ấ ệ ớ ả ư ề ậ ặ
B. bão và áp th p nhi t đi, nhi t đ n c bi n cao và đ mu i khá l n.ấ ệ ớ ệ ộ ướ ể ộ ố ớ
C. khí h u xích đo, nhi t đ cao, m d i dào, gió ho t đng theo mùa.ậ ạ ệ ộ ẩ ố ạ ộ
D. khí h u nhi t đi, m a theo mùa, sinh v t bi n đa d ng, phong phú.ậ ệ ớ ư ậ ể ạ
ĐÁP ÁN Đ THI T T NGHI P NĂM 2020 MÔN ĐA – MÃ Đ 321Ề Ố Ệ Ị Ề
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
DB A B C B B A D C
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
AC C A C D B A B D
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
DA A C D B D A D C
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
BD C D C B C A B B
Website HOC247 cung c p m t môi tr ng ấ ộ ườ h c tr c tuy nọ ự ế sinh đng, nhi u ộ ề ti n ích thông minhệ,
n i dung bài gi ng đc biên so n công phu và gi ng d y b i nh ng ộ ả ượ ạ ả ạ ở ữ giáo viên nhi u năm kinhề
nghi m, gi i v ki n th c chuyên môn l n k năng s ph mệ ỏ ề ế ứ ẫ ỹ ư ạ đn t các tr ng Đi h c và cácế ừ ườ ạ ọ
tr ng chuyên danh ti ng. ườ ế
I. Luy n Thi Onlineệ

