ƯỜ
Ễ
TR
NG THPT NGUY N DU
Ề
Ệ Ử
Ọ
ệ
Ắ Đ THI TR C NGHI M MÔN HÓA H C THI TH 2014 I ờ Th i gian làm bài: phút; ắ (50 câu tr c nghi m)
ề Mã đ thi 289
ọ ố
H , tên thí sinh:.......................................................................... S báo danh:...............................................................................
ế ử ố ủ ố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; kh i c a các nguyên t t nguyên t
Cho bi S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
3)2, Cu(NO3)2 và Mg(NO3)2. Thành ph n % kh i l
3)2 trong hh là:
ỗ ồ ầ ả ứ ư ượ ế ủ ố ượ ế c k t t a Y. Nung Y đ n kh i l ơ ủ ng c a nit trong X ố ượ ng không ớ ố ượ ổ ượ ấ ắ ủ ợ Câu 1: H n h p X g m Fe(NO là 16,8%.Cho 50 gam hh X ph n ng v i dd NaOH d đ đ i đ c 18,4 gam ch t r n. % kh i l ng c a Fe(NO A. 18% B. 40% C. 36% D. 72%
ố ấ ả ả ứ ấ ộ Câu 2: Trong các ch t: etylen, axit acrylic, axit axetic, etylaxetat, glucozo và butan, s ch t có kh năng tham gia ph n ng c ng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là B. 3. A. 2.
2 (đktc). M t khác cho A tác d ng v i l
ượ ụ ồ C. 5. c hhA g m anđehit,axit, n ụ ớ ượ ể ư ượ ặ ớ ướ c, ancol d . Cho A tác d ng v i ượ ư c ng d NaHCO c 2,464 lít H D. 4. ư 3. Th tích khí thu đ Câu 3: Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic đ Na d đ (đktc) là A. 0,224 lít B. 1,68 lít
ử ớ ượ ỉ C. 0,448 lít ộ ứ D. 2,24 lít ụ ch ch a m t nhóm –COOH) tác d ng v i l ư ng d dd ố ộ Câu 4: Cho 9 gam m t aminoaxit A (phât t KOH thu đ ượ A. Phenylalanin. c 13,56 gam mu i. A là: B. Alanin C. Valin D. Glixin
3 loãng, dư
Câu 5: Th cự hiện các thí nghiệm sau: ớ
(a) Nung NH4NO3 rắn. (c) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đ cặ . (e) S cụ khí SO2 vào dung dịch H2S. h) Cho Cu vào dung dịch HCl (loãng). t ụ (b) Cho Mg tác d ng v i dd HNO (d) S cụ khí CO2 vào Na2CO3 (dư). (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3. ừ ừ Na2CO3 vào dung dịch HCl. (i) Cho t
ắ ắ sinh ra chất khí là Số thí nghiệm ch c ch n A. 2. B. 4. C. 5. D. 6.
ồ ố ề Câu 6: T nào sau đây đ u có ngu n g c xenlulozo
ơ visco, t ợ ơ ằ t m ơ visco ơ ợ ơ nitrol A. S i bông, t ơ ơ nilon6 nilon6, t C. t B. t D. S i bông; t
3PO4 0,5M và Na2HPO4 1M. Kh i l
ứ ỗ ợ ố ượ ng ượ ả ứ
C. 66,7g D. 12 g
Câu 7: Cho 600 ml HCl 1M vào 200 ml dd ch a h n h p Na ị ố c trong dung d ch sau ph n ng là: mu i thu đ B. 47,1 g A. 25,8 g ứ ấ ữ ỉ ả ấ ơ ư ộ ượ ơ ừ ủ ầ ỉ ng v a đ dd NaOH, ch ng khô thì ph n bay h i ch có H ố ượ ố ế ng 4,44 gam. Đ t cháy hoàn toàn hai mu i này đ ng H c là ượ 2O thu đ A. 0,9g
ề
Trang 1/5 Mã đ thi 289
C. 0,36g ạ ồ ằ ằ ị ị ặ ỗ ợ c 1,064 lít ượ c ụ Câu 8: Ch t h u c A ch ch a C, H,O có CTPT trùng CT đ n gi n nh t. Cho 2,76 gam A tác d ng ơ ứ ấ ắ ầ ớ 2O, ph n ch t r n khan ch a 2 v i m t l ố ố c 3,18 gam Na mu i có kh i l 2CO3; 2,464 lít ượ ố ượ ố CO2(đktc) và 0,9 gam H2O. N u đ t cháy 2,76 gam A thì kh i l D. 1,2g B. 1,08g ượ ư ợ ỗ ư 3 loãng (d ), thu đ Câu 9: Hòa tan 4,484 gam h n h p g m Fe và kim lo i X b ng dung d ch HCl d , thu đ khí H2. M t khác, hòa tan hoàn toàn 4,484 gam h n h p trên b ng dung d ch HNO
ử ả ẩ ấ ế ể ề ở ề ệ ẩ t các th tích khí đ u đo đi u ki n tiêu chu n. Kim
1,4896 lít khí NO (s n ph m kh duy nh t). Bi ạ lo i X là A. Cu. B. Al. C. Cr.
D. Mg. ấ ủ ệ ả ớ ượ ạ ẩ Câu 10: Th y phân m gam sacarozo trong dung d ch HCl, đun nóng v i hi u su t 75%. Cho s n ph m ố ượ thu đ ị c 64,8 gam Ag. Kh i l c đem tráng b c đ ng m là: ượ A. 51,3g D. 136,8g
3)2 là:
ấ ề ượ ớ B. 76,95g ụ Câu 11: Dãy các ch t đ u tác d ng đ
2 và H2O v i t l
ố ớ ỉ ệ ể th tích C. 68,4g ị c v i dung d ch Ba(HCO B. HNO3, NaOH và KHSO4. D. CaCl2, Na2CO3 và NaOH. ỗ ợ ượ ỗ ủ ề
A. HCl, CO2 và Na2SO4. C. NaNO3, Ba(OH)2 và H2SO4. ợ ợ Câu 12: Đ t cháy m gam h n h p ancol metylic và etylic đ c h n h p CO ố ượ ươ ứ ng c a ancol metylic trong h n h p là: t B. 42,06 C. 40,00
ỗ ng ng là 5:8. % v kh i l A. 25,81 ỗ ợ ồ ể ứ ỗ ụ ầ ỉ ừ ủ ớ ợ ị ộ ả ẫ ẩ ố ượ ướ ỗ ư c vôi trong d thì kh i l c là: D. 33,33 ỉ ử Câu 13: H n h p X g m 2 amino axit no (ch có nhóm ch c –COOH và –NH 2 trong phân t ), trong đó t ặ mệ O : mN = 80 : 21. Đ tác d ng v a đ v i 3,83 gam h n h p X c n 30 ml dung d ch HCl 1M. M t ợ l ầ khác, đ t cháy hoàn toàn 3,83 gam h n h p X c n 3,192 lít O 2 (đktc). D n toàn b s n ph m cháy ố ượ (CO2, H2O và N2) vào n A. 13 gam. D. 20 gam.
ả ứ ứ ế ủ ng k t t a thu đ C. 10 gam. ớ ả ứ ượ c B. 15 gam. ộ ơ ủ Câu 14: Cho 2,76 gam m t ancol đ n ch c A ph n ng v i 1,38 gam Na, sau ph n ng thu đ ấ ắ 4,094 gam ch t r n. CT c a A là: A. C4H9OH B. CH3OH C. C3H7OH
ủ ấ ấ Câu 15: Quá trình th y phân tinh b t b ng enzim ệ không xu t hi n ch t nào d A. Dextrin ộ ằ B. Saccarozơ C. Glucozơ D. C2H5OH ướ i đây? D. Mantozơ
Câu 16: Cho 16 gam h nỗ hợp X g mồ Fe, Cu, Zn tác d ngụ với oxi thu được 19,2 gam chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung d cị h H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra V lít khí SO2 (đktc). SO2 là sản ợp mu iố khan. Giá trị của phẩm khử duy nhất c aủ H2SO4. Cô cạn dung dịch thu được 49,6 gam h n hỗ V là: A. 3,92 lít. D. 3,36 lít.
2O3; CO2; Fe3O4; ZnO; H2O; SiO2;
ể ấ B. 2,80 lít. ử C. 4,48 lít. ấ ố
Câu 17: Cacbon có th kh bao nhiêu ch t trong s các ch t sau: Al MgO A. 4 B. 5 D. 3
3)3 0,1M và H2SO4 0,75M. Đ nế
C. 6 ỗ ộ ồ ị ượ Câu 18: Cho m gam b t Mg vào 400ml dung d ch h n h p g m Fe(NO ị ph n ng hoàn toàn thu đ
3 đ c nóng.
ả ứ A. 6,72 g ự ộ ệ (a) Cho Al vào dung d ch Hị ợ ị ấ ắ c dung d ch A, 1,12 gam ch t r n B, khí C . Giá tr m là B. 4,08g D. 6,0g C. 7,2g ệ Câu 19: Th c hi n các thí nghi m sau: ặ 2SO4 đ c ngu i. (b) Cho Fe(NO3)2 vào dung d chị AgNO3. ị ặ (d) Cho Au vào dung d ch HNO
ả ứ ệ ệ ả
(c) Cho Na vào dd CuSO4. Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m x y ra ph n ng là A. 2. ố B. 3. C. 4.
2, dd NaOH, không tác d ng v i dd NaHCO
3. A
ụ ợ ượ ớ ớ D. 1. ụ c v i dd Br ấ ữ ơ Câu 20: H p ch t h u c A tác d ng đ có th làể A. CH2=CHCOOH B. C6H5NH2 C. CH3C6H4OH D. C6H5NH3Cl
Câu 21: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, etyl axetat, metyl acrylat , tripanmitin, vinyl axetat. Số
chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol là: A. 6 B. 5
2. Phát bi u nào sau đây v X là
ề
Trang 2/5 Mã đ thi 289
ố ở ạ ợ ề C. 4 ớ D. 3 ể X ấ chu kì 2, trong h p ch t khí v i H có d ng XH Câu 22: Nguyên t không đúng: ộ A. X có 2 e đ c thân
3)2. ồ ể
3.
ị ợ ứ ị ợ ấ ớ ự 2 ch a liên k t c ng hóa tr phân c c ấ ệ ệ B. X có đi n hóa tr trong h p ch t v i Na là 2 ế ộ C. H p ch t XH D. X có s oxi hóa cao nh t là +6 Câu 23: Th c hi n các thí nghi m sau: ị ị ị ả ộ ộ ố ớ ộ (1) Th m t đinh Fe vào dung d ch HCl. (3) Th m t đinh Fe vào dung d ch FeCl (2) Th m t đinh Fe vào dung d ch Cu(NO (4) N i m t dây Ni v i m t dây Fe r i đ trong
4 và H2SO4 loãng.
ệ ấ ố ự ả ộ ả ộ không khí m.ẩ ố ộ ả ộ ứ ầ ứ ồ ị
(5) Đ t m t dây Fe trong bình kín ch a đ y khí O 2. ờ (6) Th m t đinh Fe vào dung d ch ch a đ ng th i CuSO ị ệ ọ không b ăn mòn đi n hóa h c là Trong các thí nghi m trên thì thí nghi m mà Fe A. (2), (4), (6). ệ C. (1), (3), (4), (5). D. (2), (3), (4), (6).
B –
ả ứ ớ ư ạ ẩ ệ B. (1), (3), (5). C ử 7H8O. Khi ph n ng v i dd Br ả 2 d t o thành s n ph m B có M ứ ỏ ố ấ
A. 1 C. 2
ử ở ố D. 5 c t o b i glixerol và axit axetic Trong phân t ử ố X, s nguyên t ủ ượ ạ ủ ừ ầ ử ơ H ị C và O. Th y phân hoàn toàn m gam X c n dùng v a đ 300 ml dung d ch ị ủ Câu 24: A có công th c phân t MA=237.S ch t A th a mãn là: B. 4 ấ ữ ợ Câu 25: H p ch t h u c X đ ố ằ b ng t ng s nguyên t NaOH 1M. Giá tr c a m là A. 21,8 B. 40,2 D. 39,6
2 0,1M thu đ
C. 26,4 ứ ỗ ợ cượ ố ượ ng là: C. 19,7g B. 2,955g D. 17,73g
2, thu đ ủ ng c a Y trong 0,4 mol h n h p trên là C. 19,0 gam.
ơ ế ứ ấ ề ả ạ ở ử ợ ố ố ừ ủ ỗ ượ ớ ể ế ầ ố ơ ố t th tích các ủ 2 và 19,8 gam H2O. Bi t X là axit cacboxylic đ n ch c, Y là ancol no, c hai ch t đ u m ch h , có cùng s ồ cacbon. Đ t cháy hoàn toàn 0,4 mol h n h p g m X và Y (trong đó s mol c a X l n h n s c 26,88 lít khí CO ỗ ố ượ ệ ợ đi u ki n tiêu chu n. Kh i l ẩ B. 9,0 gam. D. 11,4 gam.
2
Câu 26: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) qua 150 ml dd ch a h n h p NaOH 1M và Ba(OH) ế ủ k t t a có kh i l A. 5,91g Câu 27: Bi nguyên t ủ mol c a Y) c n v a đ 30,24 lít khí O ở ề khí đo A. 17,7 gam. ợ ả ứ ầ ố c 1,344 lít CO ượ
ồ ỗ ế Câu 28: H n h p X g m axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X ph n ng h t ị ớ v i dung d ch NaHCO 2 (đktc). Đ t cháy hoàn toàn m gam X c n 2,016 lít O 3 thu đ c 4,84 gam CO (đktc), thu đ A. 3,60. ượ ị ủ 2 và a gam H2O. Giá tr c a a là: C. 1,80. D. 1,62.
ộ ỗ ấ B. 1,44. ồ ỗ ỗ ợ ợ ượ ỗ ợ c h n h p Y g m các ch t h u c và H ẩ ằ ấ ồ c vôi ướ ị ị ấ ữ ơ ư ng dung d ch Z thay đ i ng n ợ 2. L y 0,25 mol h n h p X cho Câu 29: M t h n h p X g m axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H ố ồ ố 2. Đ t cháy hoàn toàn h n h p Y r i qua Ni, đ t nóng thu đ ượ ả ả ứ ướ ụ ế ả c trong d , sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ h p th h t s n ph m cháy b ng n ố ượ ớ ổ so v i kh i l ố ượ ế ủ 15 gam k t t a và dung d ch Z. Kh i l c vôi trong ban đ u làầ ả ả D. gi m 10,5 gam.
2SO4 đ c làặ
A. tăng 4,5 gam. ọ ủ B. tăng 11,1 gam. ẩ ả C. gi m 3,9 gam. ượ ứ c khi đun nóng ancol có công th c ớ ị Câu 30: Tên g i c a anken (s n ph m chính) thu đ (CH3)2CHCH(OH)CH3 v i dung d ch H A. 2metylbut1en. B. 3metylbut1en. C. 3metylbut2en. D. 2metylbut2en.
Câu 31: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs . Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là
B. Cs < Cu < Fe < Cr < W D. Cu < Cs < Fe < W < Cr
A. Cs < Cu < Fe < W < Cr C. Cu < Cs < Fe < Cr < W ị ổ ỳ Câu 32: Dung d ch nào sau đây làm qu tím đ i màu? C. anilin. D. metylamin.
3?
ế ủ ị A. alanin. ấ Câu 33: Ch t nào sau đây A. KBr. B. glixin. ạ không t o k t t a khi cho vào dung d ch AgNO B. HCl.
ề
Trang 3/5 Mã đ thi 289
ứ ớ ạ C D. H3PO4. ế ị AgNO3/NH3 t o ra k t Câu 34: Hiđrocacbon X có công th c phân t ượ ủ t a vàng. Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu đ C. NaOH. ử 6H10. X tác d ng v i dung d ch ụ c neohexan. X là:
A. 2,2đimetylbut3in C. 3,3đimetylbut1in B. 2,2đimetylbut2in D. 3,3đimetylpent1in
ỗ ỉ ị ượ ộ ượ ượ ế ủ
Câu 35: Hòa tan 7,8 gam hh Al; Mg trong dd 1,0 lít dd HNO3 1M thu đ ớ 2 =18. Cho vào dung d ch B m t l khí N2; N2O (đktc) có t kh i so v i H ố ượ ố ầ ượ ng mu i thu đ l C. 58,2g ố ổ ữ ng k t t a không thay đ i n a thì c n 1,03 lít. Kh i l B. 52,44g A. 57,4g ợ c dd B và 1,792 lít h n h p hai ế ng dd NaOH 1M đ n khi ị c trong dung d ch B là D. 50,24g
Câu 36: X là một αAminoaxit no, ch aứ 1 nhóm COOH và 1 nhóm –NH2. Từ 3m gam X điều chế được m1 gam đipeptit. Từ m gam X điều chế được m2 gam tripeptit. Đ tố cháy m1 gam đipeptit thu được 1,35 mol nước. Đ tố cháy m2 gam tripeptit thu được 0,425 mol H2O. Giá trị c aủ m là: A. 22,50 gam C. 26,70 gam
2 trong dung d ch?
B. 13,35 gam ứ ộ ờ ợ ớ ỉ ằ ị ố ượ ế ư ỗ ỗ ợ D. 11,25 gam ộ ộ 2H2; 0,65 mol H2 và m t ít b t Ni. Nung nóng bình m t ượ ụ 2 b ng 8. S c X vào l ng d dung d ch AgNO 3 ả ế ủ c h n h p khí Y và 12 gam k t t a. H n h p khí Y ph n ộ Câu 37: Trong m t bình kín ch a 0,35 mol C ỗ ượ th i gian, thu đ c h n h p khí X có t kh i so v i H ợ ả ứ trong NH3 đ n ph n ng hoàn toàn, thu đ ứ ị ng v a đ v i bao nhiêu mol Br ừ ủ ớ A. 0,20 mol. B. 0,15 mol.
4 loãng.
D. 0,10 mol. ầ ị ị ị ủ C. 0,25 mol. ủ Câu 38: Dung d ch HCOOH 2,76%(d=1,2g/ml). pH c a dung d ch này là 2,3. C n pha loãng dung d ch này b ng Hằ ầ 2O bao nhiêu l n đ đ đi n li c a axit tăng lên 4 l n: C. 10,4 D. 165 A. 26,73 ế Câu 39: Ti n hành các thí nghi m sau: ầ ể ộ ệ B. 16,5 ệ ị ụ
2
ả ứ ớ ị ư 3 trong NH3 d , đun nóng. ớ
ư ệ ả ứ ả
(a) S c khí etilen vào dung d ch KMnO ớ (b) Cho ancol etylic ph n ng v i Na ả ứ (c) Cho metan ph n ng v i Cl 2 (as) ơ ị (d) Cho dung d ch glucoz vào dung d ch AgNO ụ (e) Cho AgNO3 d tác d ng v i dd FeCl ệ Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m có x y ra ph n ng oxi hóa kh là A. 4. C. 3. ử D. 2.
ạ ắ ị ớ ố ắ Câu 40: Kim lo i s t tác d ng v i dung d ch nào sau đây t o ra mu i s t(II)?
2+/Mg;
ố B. 5. ụ ư ặ A. H2SO4 đ c, nóng, d . ư ặ C. HNO3 đ c, nóng, d . ứ ự ừ ộ ố ặ ả ủ ử ạ B. CuSO4 d .ư D. AgNO3 dư. trái sang ph i c a m t s c p oxi hóa kh trong dãy đi n hóa nh sau: Mg t ỉ ồ Câu 41: Th t Al3+/Al; Cr2+/Cr; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu. Dãy ch g m các kim lo i kh đ ư 2+ trong dd là: ệ ử ượ c Cr D. Mg, Al. ả ứ ươ B. Zn, Fe, Cu. ng trình ph n ng aMg +b HNO ạ C. Mg, Al, Zn. 3 c Mg(NO3)2 +d N2O + e H2O
A. Al, Fe, Cu. Câu 42: Cho ph a : b là B. 2 : 5. C. 1 : 3. D. 2 : 3. ỉ ệ T l A. 1 : 4.
22s22p63s23p1. V trí c a X trong ị
ơ ả ủ ấ ử ủ Ở ạ tr ng thái c b n, c u hình electron c a nguyên t X là 1s Câu 43: ầ ả b ng tu n hoàn là
ả ứ B. Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIB D. Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA ấ ở ề ệ ợ ượ ớ ấ ả c v i t t c các ch t trong dãy nào sau đây ( đi u ki n thích h p)? A. Ô 26, chu kì 3, nhóm IIIB C. Ô 11, chu kì 3, nhóm IA Câu 44: Cu(OH)2 ph n ng đ
ứ ắ
A. (C6H10O5)n; C2H4(OH)2; CH2=CHCOOH B. CH3CHO; C3H5(OH)3; CH3COOH. C. Fe(NO3)3, CH3COOC2H5, anbumin (lòng tr ng tr ng). D. NaCl, CH3COOH; C6H12O6.
ề
Trang 4/5 Mã đ thi 289
ố X (Z = 11); Y(Z = 13); T(Z=17). Nh n xét nào sau đây là đúng? Câu 45: Cho các nguyên t ủ ố ệ ầ ậ ề ợ ề ở ng ng tăng d n theo chi u tăng c a s hi u Z. ấ ề ớ ở ạ ử ố ộ tr ng thái c b n đ u có 1 electron đ c thân. ấ ưỡ ợ ơ ả ng tính. ủ ử ươ ứ A. Bán kính c a các nguyên t t ấ ạ ớ B. Các h p ch t t o b i X v i T và Y v i T đ u là h p ch t ion. X, Y, T các nguyên t C. Nguyên t ề ủ D. Oxit và hiđroxit c a X, Y, T đ u là ch t l
ệ ộ
ố
ộ
ạ hoá tr II. Toàn b khí thu đ ạ ấ ứ
ượ ị
ủ ượ ị mu i cacbonat c a m t kim lo i c c dung d ch ch a 20,1 gam ch t tan. Kim lo i đó
t phân hoàn toàn 16,2g Câu 46: Nhi ị ụ ấ h p th hoàn toàn vào 350g dung d ch NaOH 4% đ là: A. Mg
3 thu đ ư 3 chi tao môt san phâm duy nhât. Giá tr c a m là:
C. Cu ị D. Ba ị ượ ụ ấ ớ ấ ị ồ ử ị ủ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ B. Ca Câu 47: L y m gam Kali cho tác d ng v i 500ml dung d ch HNO c dung d ch M và thoát ra 0,336 lít h n h p (đktc) g m 2 khí X và Y. Cho thêm vào M dung d ch KOH d thì th y thoát ra 0,224 lít khí Y. Biêt́ ỗ ợ ́ ̀ ̀ răng qua trinh kh HNO D. 7,8 gam. ́ A. 6,63 gam.
đun nóng
ấ ề ị B. 12,48 gam. ả C. 3,12 gam. ủ ả ứ
Câu 48: Dãy các ch t đ u có kh năng tham gia ph n ng th y phân trong dung d ch NaOH là: protein và vinylclorua ộ , xenlulozo và tinh b t.ộ protein và etylclorua ấ B. ch t béo ấ D. ch t béo,
ể ề ệ ị ạ ng pháp đi n phân dung d ch có th đi u ch đ ế ượ ấ ả c t Câu 49: Dùng ph ấ A. ch t béo, C. etylaxetat, tinh b t và protein. ươ A. Na; Mg; Li; Al B. Cr; Sn; Mg; Ag C. Ag; Fe; Cu; Al t c các kim lo i nào sau D. Cu; Ni; Ag; Zn
6H5–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH, HOOC–
ị ố ỳ ị Câu 50: Trong các dung d ch: C CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, C6H5NH2 s dung d ch làm xanh qu tím là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Ế H T
ề
Trang 5/5 Mã đ thi 289