intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề thi trắc nghiệm môn Vật lý lớp 10 - THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Mã đề 209

Chia sẻ: Mai Mai | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
18
lượt xem
0
download

Đề thi trắc nghiệm môn Vật lý lớp 10 - THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Mã đề 209

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cùng tham khảo Đề thi trắc nghiệm môn Vật lý lớp 10 - THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Mã đề 209 sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những dạng bài chính được đưa ra trong đề thi. Từ đó, giúp các bạn học sinh có kế hoạch học tập và ôn thi hiệu quả.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi trắc nghiệm môn Vật lý lớp 10 - THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Mã đề 209

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn<br /> <br /> ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM<br /> MÔN: Vật lý 10 Ban KHTN<br /> Thời gian làm bài: 15 phút;<br /> (15 câu trắc nghiệm)<br /> Mã đề thi 209<br /> <br /> Họ, tên thí sinh:..........................................................................<br /> Số báo danh:...............................................................................<br /> Câu 1: Trong hệ trục xOt, đồ thị x(t) của chuyển động thẳng đều đi từ gốc tọa độ, theo chiều dương<br /> sẽ có dạng:<br /> A. Một đường thẳng dốc xuống.<br /> B. Một đường thẳng dốc lên.<br /> C. Một đường thẳng xuất phát từ gốc tọa độ, dốc lên.<br /> D. Một đường thẳng song song với trục thời gian.<br /> Câu 2: Chọn câu đúng.<br /> A. Khi vật chuyển động nhanh dần thì ta có a.v < 0.<br /> B. Vật chuyển động chậm dần đều có gia tốc âm.<br /> C. Khi vật chuyển động nhanh dần đều thì gia tốc của vật mang giá trị dương.<br /> D. Vật chuyển động thẳng chậm dần thì có vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.<br /> Câu 3: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất thời gian t. Hỏi nếu thả rơi vật từ độ cao 2h<br /> xuống đất thì mất thời gian là:<br /> A. 1,41t.<br /> B. t/2.<br /> C. 2t.<br /> D. 1,33t.<br /> Câu 4: Chọn phát biểu chính xác nhất về gia tốc.<br /> A. Vật chuyển động theo chiều dương thì gia tốc có giá trị dương.<br /> B. Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi của vectơ vận tốc theo thời gian.<br /> C. Chỉ có chuyển động thẳng biến đổi đều mới có gia tốc.<br /> D. Gia tốc cho biết chiều chuyển động của vật.<br /> Câu 5: Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc không đổi. Trong khoảng<br /> thời gian t, vận tốc của vật tăng một lượng v. Trong khoảng thời gian t tiếp theo, vận tốc của vật<br /> tăng một lượng v’. So sánh v và v’ trên.<br /> A. v < v’.<br /> B. v = 0,73.v’<br /> C. v > v’.<br /> D. v = v’.<br /> Câu 6: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 2m/s. Lúc t = 2s thì tọa độ của vật là x = 5m.<br /> Phương trình nào mô tả đúng chuyển động của vật?<br /> A. x = -1 + 3.t.<br /> B. x = 5 – 2.t.<br /> C. x = 5 + 2.t.<br /> D. x = 1 + 2.t.<br /> Câu 7: Cho đồ thị chuyển động thẳng của hai vật như hình vẽ. Xác định<br /> v<br /> thời điểm mà vật 2 đuổi kịp vật 1? Trong đó v đo bằng m/s, thời gian t đo<br /> bằng s.<br /> A. 4/3s.<br /> B. 3s.<br /> C. 1s.<br /> D. 5,45s.<br /> Câu 8: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox. Phương trình có dạng<br /> x= –t2 + 10t + 8 (m,s) (t  0) chất điểm chuyển động:<br /> 1<br /> 3<br /> O<br /> t(s)<br /> A. Chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều âm<br /> của trục Ox.<br /> B. Chậm dần đều, rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox.<br /> C. Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox.<br /> D. Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox.<br /> Câu 9: Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng đều ngược chiều dương của<br /> trục tọa độ?<br /> x<br /> v<br /> v<br /> x<br /> <br /> O<br /> <br /> t<br /> Hình 1<br /> <br /> O<br /> <br /> t<br /> Hình 2<br /> <br /> O<br /> <br /> t<br /> Hình 3<br /> <br /> O<br /> <br /> t<br /> Hình 4<br /> <br /> Trang 1/2 - Mã đề thi 209<br /> <br /> A. hình 4.<br /> B. hình 3.<br /> C. hình 2.<br /> D. hình 1.<br /> Câu 10: Phương trình chuyển động thẳng của một vật có dạng: x = 4 + 3.t ( x đo bằng m, t đo bằng<br /> s). Vật sẽ chuyển động như thế nào trên quỹ đạo?<br /> A. theo chiều âm trong suốt thời gian chuyển động.<br /> B. đổi chiều từ dương sang âm tại x = 4m.<br /> C. theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển động.<br /> D. đổi chiều từ dương sang âm lúc t = 4/3(s).<br /> Câu 11: Một con kiến bò dọc miệng một cái chén có dạng đường tròn bán kính r. Khi đi được ¼<br /> đường tròn, đường đi và độ dời của con kiến trong khoảng thời gian trên là:<br /> A. r/2 và 1,41r.<br /> B. r và r.<br /> C. r/2 và r.<br /> D. r/4 và 0.<br /> Câu 12: Một đoàn tàu chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Chọn<br /> chiều dương là chiều chuyển động của đoàn tàu, giá trị gia tốc hãm là – 0,5m/s2. Thời gian từ lúc hãm<br /> phanh đến lúc đoàn tàu dừng lại hẳn là:<br /> A. 100s.<br /> B. 20s.<br /> C. 40s.<br /> D. 50s.<br /> Câu 13: Phát biểu nào sau đây về gia tốc trọng trường g(gia tốc rơi tự do) là không đúng?<br /> A. Ở Hà Nội, gia tốc g có trị số lớn hơn gia tốc g ở Quy Nhơn.<br /> B. Trong sự rơi tự do, ta có thể áp dụng công thức g = v/t.<br /> C. Vectơ gia tốc rơi tựu do tại địa cực và xích đạo có phương vuông góc nhau.<br /> D. Vật rơi có kích thước rất nhỏ thì độ lớn gia tốc g không đáng kể.<br /> Câu 14: Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần từ trạng thái nghỉ với gia tốc 0,1m/s2. Tính thời<br /> gian để vận tốc của nó đạt đến giá trị là 36km/h là:<br /> A. 100s.<br /> B. 40s.<br /> C. 20s.<br /> D. 10s.<br /> Câu 15: Cho một khung dây hình chữ nhật ABCD, hai con kiến ở hai vị trí D và A. Con kiến A chạy<br /> với vận tốc 7mm/s hướng đến B, con kiến D chạy với vận tốc 8mm/s hướng theo con kiến A. Biết<br /> AD = 3cm, AB = 4cm và khi gặp nhau các con kiến có thể vượt qua nhau. Ở thời điểm nào con kiến<br /> D chạy nhiều hơn con kiến A một vòng?<br /> A. 20s.<br /> B. 2 phút 20 giây.<br /> C. 1 phút.<br /> D. 120s.<br /> -----------------------------------------------<br /> <br /> ----------- HẾT ----------<br /> <br /> Trang 2/2 - Mã đề thi 209<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản