
Ð THI TUY N SINH CAO Đ NG KH I B NĂM 2013Ề Ể Ẳ Ố
Môn thi : SINH H C – Mã đ 528Ọ ề
(Th i gian làm bài : 90 phút, không k th i gian phát đ )ờ ể ờ ề
PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đ n câu 40)Ầ Ấ Ả ừ ế
Câu 1: Quan h gi a các loài sinh v t nào sau đây thu c quan h c nh tranh?ệ ữ ậ ộ ệ ạ
A. Lúa và c d i trong ru ng lúa.ỏ ạ ộ B. Cây t m g i và cây thân gầ ử ỗ
C. Trùng roi và m iốD. Chim sáo và trâu r ngừ
Câu 2: ru i gi m, alen A quy đ nh thân xám tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh thân đen; alen BỞ ồ ấ ị ộ ớ ị
quy đ nh cánh dài tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh cánh c t; alen D quy đ nh m t đ tr i hoàn toànị ộ ớ ị ụ ị ắ ỏ ộ
so v i alen d quy đ nh m t tr ng. Th c hi n phép lai P: ớ ị ắ ắ ự ệ
AB
ab
D d
X X
AB
ab
D
X Y
, thu đ c Fượ 1. Trong
t ng s ru i Fổ ố ồ ở 1, ru i thân xám, cánh dài, m t đ chi m t l 52,5%. Theo lí thuy t, trong t ng sồ ắ ỏ ế ỉ ệ ế ổ ố
ru i Fồ1, ru i đ c thân xám, cánh c t, m t đ chi m t lồ ự ụ ắ ỏ ế ỉ ệ
A. 1,25% B. 3,75% C. 5% D. 2,5%
Câu 3: Đ c đi m chung c a nhân t đ t bi n và di - nh p gen làặ ể ủ ố ộ ế ậ
A. không làm thay đ i t n s alen c a qu n thổ ầ ố ủ ầ ể
B. có th làm xu t hi n các ki u gen m i trong qu n thể ấ ệ ể ớ ầ ể
C. làm gi m tính đa d ng di truy n c a qu n thả ạ ề ủ ầ ể
D. luôn làm tăng t n s ki u gen d h p trong qu n thầ ố ể ị ợ ầ ể
Câu 4: m t loài sinh v t l ng b i, xét hai lôcut gen. Lôcut I n m trên nhi m s c th th ng có 2Ở ộ ậ ưỡ ộ ằ ễ ắ ể ườ
alen; lôcut II n m trên vùng không t ng đ ng c a nhi m s c th gi i tính X có 2 alen. Quá trìnhằ ươ ồ ủ ễ ắ ể ớ
ng u ph i có th t o ra trong qu n th c a loài này t i đa bao nhiêu lo i ki u gen v hai lôcut trên?ẫ ố ể ạ ầ ể ủ ố ạ ể ề
A. 10 B. 9 C. 15 D. 4
Câu 5: Theo quan ni m hi n đ i v quá trình phát sinh s s ng trên Trái Đ t, giai đo n ti n hóa hóaệ ệ ạ ề ự ố ấ ở ạ ế
h c không có s tham gia c a ngu n năng l ng nào sau đây?ọ ự ủ ồ ượ
A. Năng l ng t ho t đ ng c a núi l aượ ừ ạ ộ ủ ử
B. Năng l ng t b c x m t tr i.ượ ừ ứ ạ ặ ờ
C. Năng l ng t s phóng đi n trong t nhiên.ượ ừ ự ệ ự
D. Năng l ng gi i phóng t quá trình phân gi i các ch t h u c trong t bàoượ ả ừ ả ấ ữ ơ ế
Câu 6: m t loài sinh v t, xét m t gen n m trên nhi m s c th th ng có 2 alen là A và a. M t qu nỞ ộ ậ ộ ằ ễ ắ ể ườ ộ ầ
th c a loài này đang tr ng thái cân b ng di truy n có t n s ki u gen đ ng h p tr i b ng hai l nể ủ ở ạ ằ ề ầ ố ể ồ ợ ộ ằ ầ
t n s ki u gen d h p. Theo lí thuy t, t n s alen A và a c a qu n th này l n l t làầ ố ể ị ợ ế ầ ố ủ ầ ể ầ ượ
A. 0,2 và 0,8 B. 0,33 và 0,67 C. 0,67 và 0,33 D. 0,8 và 0,2
Câu 7: m t loài th c v t, alen A quy đ nh qu tròn tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh qu dài;Ở ộ ự ậ ị ả ộ ớ ị ả
alen B quy đ nh qu ng t tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh qu chua. Hai cây d h p v c hai c pị ả ọ ộ ớ ị ả ị ợ ề ả ặ
gen trên giao ph n v i nhau, thu đ c đ i con g m 4 lo i ki u hình trong đó ki u hình qu tròn, chuaấ ớ ượ ờ ồ ạ ể ể ả
chi m t l 24%. Theo lí thuy t, trong t ng s cây thu đ c đ i con, s cây có ki u hình qu tròn,ế ỉ ệ ế ổ ố ượ ở ờ ố ể ả
ng t chi m t lọ ế ỉ ệ
A. 51% B. 54% C. 24% D. 56%
Câu 8: Trong l ch s phát tri n c a sinh gi i qua các đ i đ a ch t, cây có m ch và đ ng v t di c lênị ử ể ủ ớ ạ ị ấ ạ ộ ậ ư
c n là đ c đi m sinh v t đi n hình ạ ặ ể ậ ể ở
A. k Đ Tamỉ ệ B. k Tam Đi pỉ ệ C. k Ph n Tr ngỉ ấ ắ D. k Siluaỉ
Câu 9: m t loài th c v t, tính tr ng màu s c hoa do gen n m trong t bào ch t quy đ nh. L y h tỞ ộ ự ậ ạ ắ ằ ế ấ ị ấ ạ
ph n c a cây hoa tr ng th ph n cho cây hoa đ (P), thu đ c Fấ ủ ắ ụ ấ ỏ ượ 1. Cho F1 t th ph n thu đ c Fự ụ ấ ượ 2.
Theo lí thuy t, ki u hình Fế ể ở 2 g mồ
A. 50% cây hoa đ và 50% cây hoa tr ngỏ ắ B. 100% cây hoa tr ngắ
C. 100% cây hoa đỏD. 75% cây hoa đ và 25% cây hoa tr ngỏ ắ
Câu 10: S đ ph h sau đây mô t m t b nh di truy n ng i do m t trong hai alen c a m t genơ ồ ả ệ ả ộ ệ ề ở ườ ộ ủ ộ
quy đ nhị
12
56789
12 13 14 15
I
II
III
Quy cướ
: N không b b nhữ ị ệ
: N b b nhữ ị ệ
: Nam không b b nhị ệ
: Nam b b nhị ệ
34
10 11
?
16

Bi t r ng không phát sinh đ t bi n m i t t c các cá th trong ph h . Xác su t sinh con đ uế ằ ộ ế ớ ở ấ ả ể ả ệ ấ ầ
lòng b b nh này c a c p v ch ng IIIị ệ ủ ặ ợ ồ 13 - III14 là
A. 1/6 B. 1/8 C. 1/9 D. 1/4
Câu 11: m t loài đ ng v t, xét phép lai ♂AABBDD x ♀aaBbdd. Trong quá trình gi m phân c a cỞ ộ ộ ậ ả ủ ơ
th cái, m t s t bào, c p nhi m s c th mang c p gen Bb không phân li trong gi m phân I, gi mể ở ộ ố ế ặ ễ ắ ể ặ ả ả
phân II di n ra bình th ng; C th đ c gi m phân bình th ng. Theo lí thuy t, đ i con có t i đa baoễ ườ ơ ể ự ả ườ ế ờ ố
nhiêu lo i ki u gen v các gen trên?ạ ể ề
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 12: Lo i enzim nào sau đây tr c ti p tham gia vào quá trình phiên mã các gen c u trúc sinh v tạ ự ế ấ ở ậ
nhân s ?ơ
A. ADN pôlimeraza B. Ligaza C. Restrictaza D. ARN pôlimeraza
Câu 13: Cánh chim t ng đ ng v i c quan nào sau đây?ươ ồ ớ ơ
A. Cánh d iơB. Vây cá chép C. Cánh b mướ D. Cánh ong
Câu 14: t m, tính tr ng màu s c tr ng do m t gen có 2 alen n m trên đo n không t ng đ ng c aỞ ằ ạ ắ ứ ộ ằ ạ ươ ồ ủ
nhi m s c th gi i tính X quy đ nh, alen A quy đ nh tr ng màu sáng tr i hoàn toàn so v i alen a quyễ ắ ể ớ ị ị ứ ộ ớ
đ nh tr ng màu s m. Ng i ta có th d a vào k t qu c a phép lai nào sau đây đ phân bi t đ c t mị ứ ẫ ườ ể ự ế ả ủ ể ế ượ ằ
đ c và t m cái ngay t giai đo n tr ng?ự ằ ừ ạ ứ
A.
A a a
X X X Y
B.
a a A
X X X Y
C.
A A a
X X X Y
D.
A a A
X X X Y
Câu 15: m t loài th c v t, alen A quy đ nh thân cao tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh thân th p;Ở ộ ự ậ ị ộ ớ ị ấ
alen B quy đ nh qu chín s m tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh qu chín mu n. Hai c p gen nàyị ả ớ ộ ớ ị ả ộ ặ
cùng n m trên m t c p nhi m s c th th ng. Cho cây thân cao, chín s m (cây Q) lai v i cây thânằ ộ ặ ễ ắ ể ườ ớ ớ
th p, chín mu n, thu đ c Fấ ộ ượ 1 g m 160 cây thân cao, chín s m; 160 cây thân th p, chín mu n; 40 câyồ ớ ấ ộ
thân cao, chín mu n; 40 cây thân th p, chín s m. Ki u gen c a cây Q và t n s hoán v gen làộ ấ ớ ể ủ ầ ố ị
A.
Ab
aB
và 40% B.
Ab
aB
và 20% C.
AB
ab
và 20% D.
AB
ab
và 40%
Câu 16: Trong m t h châu Phi, ng i ta th y có hai loài cá r t gi ng nhau v các đ c đi m hìnhộ ồ ở ườ ấ ấ ố ề ặ ể
thái và ch khác nhau v màu s c, m t loài màu đ và m t loài màu xám. M c dù cùng s ng trong m tỉ ề ắ ộ ỏ ộ ặ ố ộ
h nh ng chúng không giao ph i v i nhau. Tuy nhiên, khi nuôi các cá th c a hai loài này trong m tồ ư ố ớ ể ủ ộ
b cá có chi u ánh sáng đ n s c làm cho chúng có màu gi ng nhau thì chúng l i giao ph i v i nhau vàể ế ơ ắ ố ạ ố ớ
sinh con. D ng cách li nào sau đây làm cho hai loài này không giao ph i v i nhau trong đi u ki n tạ ố ớ ề ệ ự
nhiên?
A. Cách li sinh thái B. Cách li đ a líịC. Cách li c h cơ ọ D. Cách li t p tínhậ
Câu 17: Trong kĩ thu t chuy n gen, các nhà khoa h c s d ng th truy n có gen đánh d u đậ ể ọ ử ụ ể ề ấ ể
A. giúp enzim gi i h n nh n bi t v trí c n c t trên th truy nớ ạ ậ ế ị ầ ắ ể ề
B. nh n bi t các t bào đã nh n đ c ADN tái t h pậ ế ế ậ ượ ổ ợ
C. t o đi u ki n cho enzim n i ho t đ ng t t h nạ ề ệ ố ạ ộ ố ơ
D. d dàng chuy n ADN tái t h p vào t bào nh nễ ể ổ ợ ế ậ
Câu 18: Khi nói v ch n l c t nhiên theo quan ni m hi n đ i, phát bi u nào sau đây là đúng?ề ọ ọ ự ệ ệ ạ ể
A. Ch n l c t nhiên tác đ ng tr c ti p lên ki u gen, t đó làm thay đ i t n s alen c a qu n thọ ọ ự ộ ự ế ể ừ ổ ầ ố ủ ầ ể
B. Ch n l c ch ng l i alen l n làm thay đ i t n s alen ch m h n so v i ch n l c ch ng l i alenọ ọ ố ạ ặ ổ ầ ố ậ ơ ớ ọ ọ ố ạ
tr iộ
C. Ch n l c t nhiên không bao gi đào th i h t alen tr i gây ch t ra kh i qu n thọ ọ ự ờ ả ế ộ ế ỏ ầ ể
D. Ch n l c t nhiên làm thay đ i t n s alen c a qu n th vi khu n ch m h n so v i qu n thọ ọ ự ổ ầ ố ủ ầ ể ẩ ậ ơ ớ ầ ể
sinh v t l ng b i.ậ ưỡ ộ
Câu 19: Cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn. Theo lí thuy t, phép laiế ỗ ị ộ ạ ộ ộ ế
AaBbDdEE x aaBBDdee cho đ i con cóờ
A. 12 lo i ki u gen và 4 lo i ki u hìnhạ ể ạ ể B. 4 lo i ki u gen và 6 lo i ki u hìnhạ ể ạ ể
C. 12 lo i ki u gen và 8 lo i ki u hìnhạ ể ạ ể D. 8 lo i ki u gen và 4 lo i ki u hìnhạ ể ạ ể
Câu 20: Lo i đ t bi n c u trúc nhi m s c th nào sau đây có th làm cho m t gen t nhóm liên k tạ ộ ế ấ ễ ắ ể ể ộ ừ ế
này chuy n sang nhóm liên k t khác?ể ế
A. Chuy n đo n trong m t nhi m s c thể ạ ộ ễ ắ ể
B. L p đo n nhi m s c thặ ạ ễ ắ ể

C. Chuy n đo n gi a hai nhi m s c th không t ng đ ngể ạ ữ ễ ắ ể ươ ồ
D. Đ o đo n nhi m s c thả ạ ễ ắ ể
Câu 21: Khi nói v qu n th ng u ph i, phát bi u nào sau đây ề ầ ể ẫ ố ể không đúng?
A. Quá trình ng u ph i làm cho t n s ki u gen d h p gi m d n qua các th hẫ ố ầ ố ể ị ợ ả ầ ế ệ
B. Quá trình ng u ph i t o ra nhi u bi n d t h pẫ ố ạ ề ế ị ổ ợ
C. Quá trình ng u ph i không làm thay đ i t n s alen c a qu n thẫ ố ổ ầ ố ủ ầ ể
D. Quá trình ng u ph i làm cho qu n th đa hình v ki u gen và ki u hìnhẫ ố ầ ể ề ể ể
Câu 22: Bi t r ng cây t b i gi m phân ch cho giao t l ng b i có kh năng th tinh. Theo líế ằ ứ ộ ả ỉ ử ưỡ ộ ả ụ
thuy t, phép lai gi a hai cây t b i AAAa x Aaaa cho đ i con có ki u gen AAaa chi m t lế ữ ứ ộ ờ ể ế ỉ ệ
A. 75% B. 25% C. 50% D. 56,25%
Câu 23: Trong c ch đi u hòa ho t đ ng gen c a opêron Lac vi khu n ơ ế ề ạ ộ ủ ở ẩ E.coli, gen đi u hòa có vaiề
trò
A. kh i đ u quá trình phiên mã c a các gen c u trúcở ầ ủ ấ
B. quy đ nh t ng h p prôtêin c chị ổ ợ ứ ế
C. k t thúc quá trình phiên mã c a các gen c u trúcế ủ ấ
D. quy đ nh t ng h p enzim phân gi i lactôzị ổ ợ ả ơ
Câu 24: Trong c u trúc tu i c a qu n th sinh v t, tu i qu n th làấ ổ ủ ầ ể ậ ổ ầ ể
A. th i gian s ng c a m t cá th có tu i th cao nh t trong qu n thờ ố ủ ộ ể ổ ọ ấ ầ ể
B. tu i bình quân (tu i th trung bình) c a các cá th trong qu n th .ổ ổ ọ ủ ể ầ ể
C. th i gian đ qu n th tăng tr ng và phát tri nờ ể ầ ể ưở ể
D. th i gian t n t i th c c a qu n th trong t nhiênờ ồ ạ ự ủ ầ ể ự
Câu 25: Cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn. Xét các phép lai sau:ế ỗ ị ộ ạ ộ ộ
(1)
AaBb aabb
(2)
aaBb AaBB
(3)
aaBb aaBb
(4)
AABb AaBb
(5)
AaBb AaBB
(6)
AaBb aaBb
(7)
AAbb aaBb
(8)
Aabb aaBb
Theo lí thuy t, trong các phép lai trên, có bao nhiêu phép lai cho đ i con có 2 lo i ki u hình?ế ờ ạ ể
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 26: Trong h sinh thái, quá trình s d ng năng l ng m t tr i đ t ng h p các ch t h u c đ cệ ử ụ ượ ặ ờ ể ổ ợ ấ ữ ơ ượ
th c hi n b i nhómự ệ ở
A. sinh v t tiêu th b c 2ậ ụ ậ B. sinh v t tiêu th b c 1ậ ụ ậ
C. sinh v t s n xu tậ ả ấ D. sinh v t phân gi iậ ả
Câu 27: th c v t, h p t đ c hình thành trong tr ng h p nào sau đây đ phát tri n thành cây tỞ ự ậ ợ ử ượ ườ ợ ể ể ứ
b i?ộ
A. Giao t l ng b i (2n) k t h p v i giao t đ n b i (n)ử ưỡ ộ ế ợ ớ ử ơ ộ
B. Giao t l ng b i (2n) k t h p v i giao t l ch b i (n+1)ử ưỡ ộ ế ợ ớ ử ệ ộ
C. Các giao t l ng b i (2n) k t h p v i nhauử ưỡ ộ ế ợ ớ
D. Các giao t l ch b i (n+1) k t h p v i nhauử ệ ộ ế ợ ớ
Câu 28: Theo quan ni m c a Đacuyn, ngu n nguyên li u ch y u c a ti n hóa làệ ủ ồ ệ ủ ế ủ ế
A. đ t bi n genộ ế B. đ t bi n nhi m s c thộ ế ễ ắ ể
C. bi n d cá thế ị ể D. th ng bi nườ ế
Câu 29: sinh v t nhân th c, côđon nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?Ở ậ ự
A. 5’UAG3’ B. 5’AGU3’ C. 5’AUG3’ D. 5’UUG3’
Câu 30: M t loài th c v t có 10 nhóm gen liên k t. S l ng nhi m s c th có trong t bào sinhộ ự ậ ế ố ượ ễ ắ ể ế
d ng c a th m t, th ba thu c loài này l n l t làưỡ ủ ể ộ ể ộ ầ ượ
A. 19 và 21 B. 19 và 20 C. 18 và 19 D. 9 và 11
Câu 31: Cho cây (P) có ki u gen ể
AB
ab
t th ph n, thu đ c Fự ụ ấ ượ 1. Cho bi t trong quá trình hình thànhế
giao t đ c và giao t cái đ u không x y ra đ t bi n nh ng x y ra hoán v gen v i t n s 20%. Theo líử ự ử ề ả ộ ế ư ả ị ớ ầ ố
thuy t, trong t ng s cây thu đ c Fế ổ ố ượ ở 1, s cây có ki u gen ố ể
AB
aB
chi m t lế ỉ ệ
A. 8% B. 4% C. 16% D. 20%
Câu 32: Khi nói v di n th th sinh, phát bi u nào sau đây là đúng?ề ễ ế ứ ể
A. Di n th th sinh không làm thay đ i thành ph n loài c a qu n xãễ ế ứ ổ ầ ủ ầ
B. Di n th th sinh x y ra môi tr ng mà tr c đó ch a có qu n xã sinh v tễ ế ứ ả ở ườ ướ ư ầ ậ

