Lê Trung Kiên THPT Nguyễn Du-Thanh Oai-Hà Nội
Tài Liệu Ôn Thi Vào 10 https://sites.google.com/site/letrungkienmath
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ĐỀ THI TUYỂN SINH
LỚP 10
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỆ THPT CHUYÊN
NĂM 2010
MÔN THI: TOÁN (Vòng 2)
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu I 1) Giải phương trình
4133 xx
2) Giải hệ phương trình
.1123
26225 22
yxyxx
xyyx
Câu II 1)Tìm tất cả các số nguyên dương n để 391
2n là s chính phương.
2)Gi s x, y, z là những s thực dương tho mãn điều kiện 1
zyx . Chứng
minh rng
.1
1
22 22
xy
yxzxy
Câu III
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn M điểm nm trong tam giác. Kí hiệu H là
hình chiếu của M trên cnh BC và P, Q, E, F lần lượt là hình chiếu của H trên các
đường thẳng MB, MC, AB, AC. Gi s bốn điểm P, Q, E, F thẳng hàng.
1) Chứng minh rằng M là trực tâm của tam giác ABC.
2) Chứng minh rằng BEFC là t giác ni tiếp.
Câu IV
Trong dãy s gồm 2010 s thực khác 0 được sắp xếp theo th t 201021 ,...,, aaa ,
ta đánh dấu tất c các s dương và tất c các s mà tng của nó với một s liên
tiếp lin ngay sau nó là một s dương.
Chng minh rằng nếu trong dãy s đã cho có ít nhất một s dương thì tổng của tất
c các s được đánh dấu một s dương.
_____________________________
Cán bộ coi thi không giải thich gì thêm.
Lê Trung Kiên THPT Nguyễn Du-Thanh Oai-Hà Nội
Tài Liệu Ôn Thi Vào 10 https://sites.google.com/site/letrungkienmath
Vòng II
Câu I 1)Giải phương trình
4133 xx
Đk:
1
x
3
Với x=1 là nghiệm của phương trình.
Với x > 1 , vế trái lớn hơn 4. Phương trình vô nghim
Với x < 1 , vế trái nhở hơn 4. Phương trình vô nghim.
Vậy nghiệm của phương trình là x=1
2)Giải hệ phương trình
.1123
26225 22
yxyxx
xyyx
2 2
2 2
2 2 2 2 2 2
2 2
2
5x 2y 2xy 26
3x 2x 2xy xy y 11
5x 2y 2xy 26
5x 2y 2xy 2 2x 3x y xy 26 2.11 48
2x 3x y xy 11
x 2
9x 6x 48 0 8
x3
Với x=2. Ta
2 2 2
y 1
2.2 3.2 y 2y 11 y 2y 3 0
y 3
Với
8
x
. Ta có :
2
2 2
8 8 8 8 43
2 3 y y 11 y y 0
3 3 3 3 9
Phương trình vô nghim
Vậy nghiệm của hệ phương trình
2;1 ; 2; 3
Câu II 1)Tìm tất cả các số nguyên dương n để 391
2n là s chính phương.
Gi sử
2 2
n 391 a
với a nguyên dương. Ta có
n a 1 n 195
L
n a 391 a 196
n a n a 391 n a 391 n 195
TM
n a 1 a 196
Vậy số nguyên dương n thỏa mãn đề bài là 195.
Lê Trung Kiên THPT Nguyễn Du-Thanh Oai-Hà Nội
Tài Liệu Ôn Thi Vào 10 https://sites.google.com/site/letrungkienmath
2)Gi s x, y, z là những s thực dương tho mãn điều kiện 1
zyx . Chứng
minh rng
.1
1
22 22
xy
yxzxy
Ta có
2 2 xy z x y z x y x z y z x y
xy z 2x 2y xy z x y
1
1 xy 1 xy 1 xy 1 xy
Dấu “=” xảy ra khi
1
x y z
Câu III
1) Chứng minh rng M là trực tâm của tam giác ABC.
Ta có các tứ giác BEPH và PHQM là tứ giác nội tiếp. Từ đó
1 1 2 2
H P P H
2
1
H C
(cùng phụ với
QHC
)
1
1
H C
nên
CM EH CM AB
tương tự
BM AC
. Vậy M là trực tâm của tam
giác ABC.
2) Chng minh rng BEFC là t giác ni tiếp.
EBH HPF
(cùng bù với góc
HPE
)
HPF PFA EBH PFA
Vậy tgiác BEFC nội tiếp.
Câu IV
Số các số được đánh dấu
1
Nếu tất cả các số được đánh dấu là số dương ta có đpcm.
Lê Trung Kiên THPT Nguyễn Du-Thanh Oai-Hà Nội
Tài Liệu Ôn Thi Vào 10 https://sites.google.com/site/letrungkienmath
Nếu các số đánh dấu có số âm giả sử là
n
a
thì s
n 1
a
là sdương cũng được đánh dấu
n n 1
a a 0
, mi số âm đều có số có tổng dương, các cặp số này không trùng nhau.
Vậy tng các số được đánh dấu là dương.