Đề thi VPBank chi nhánh Bình Định ngày 17/09/2012
Mình va thi giao dch viên ca VPBank , đề không quá khó, gm 75 câu trc nghim làm trong vòng
90’ gm các phn chính sau:
Phn 1: Tính cách (cá tính) (25 câu)
Phn 2: Năng lc cm xúc ( 15 câu)
Phn 3: K năng bán hàng (15 câu)
Phn 4: Kiến thc chung v tài chính ngân hàng (15 câu)
Phn năm: quên mt rùi (20 câu)
Mình làm xong còn thi gian nên tranh th chép các câu phn kiến thc kinh tế v để kim tra li và
để post lên cho các bn tham kho luôn. Mi người cùng tranh lun xem đáp án mình đưa ra đúng
chưa nhé! Mình ko nh chính xác các câu đâu, ch nh ý chính thôi mi người thông cm nhé.
1.Trong nn kinh tế không có tht nghip, chi tiêu ca Chính ph tăng s dn đến tình trng:
1. Lm phát s tăng
2. Thâm ht ngân sách gim
3. Thu nhp quc gia gim
4. Tht nghip s tăng
5. Tc độ tăng trưởng gim
2. Đường cong Phillips biu th mi quan h trong ngn hn gia:
a. Giá c và sn lưng
b. Cung và cu
c. Thuế và thu ngân sách
d. Tăng trưởng kinh tế và ô nhim môi trưng
e. Lm phát và tht nghip
3. Năm 1990, khi chính ph đưa ra lut thuế Tiêu th đặc bit đối vi mt hàng xa x, mc tiêu ca
vic này là:
a. Tăng doanh thu thuế t tài sn
b. Kích thích người giàu tiêu dùng hàng xa x
c. Gim hàng xa x xut khu ra nước ngoài
d. Làm cho các doanh nghip sn xut hàng xa x gim cu v lao động
e. Đảm bo hiu qu
4. Ch tiêu nào sau đây dùng để đánh giá d án đầu tư:
a. IRR
b. NPV doanh thu thun
c. NPV là phương pháp đơn gin và hiu qu nht
d.Không mnh đề nào đúng
5. Trong giai đon kinh tế phát trin thì:
a. Lãi sut có xu hướng gim
b. Lãi sut có xu hướng tăng
c. Lãi sut dài hn tăng nhanh hơn lãi sut ngn hn
d. Giá chng khoán n tăng
e. Không có mnh đề nào đúng
6. Trong nn kinh tế m quy mô nh có dòng vn di chuyn t do, lãi sut trong nước cao hơn lãi sut
thế gii, …… s làm gim lãi sut trong nước bng vi lãi sut thế gii.
a. NHNN
b. Dòng vn chy vào
c. Dòng vn chy ra
d. B tài chính
e. St gim tiết kim trong nước
7. Khía cnh ca bng đim cân bng là:
a. Đối ni – đối ngoi
b. Hc tp – Phát trin
c. Nhà cung cp – Khách hàng
d. Đầu vào – đầu ra
8. Khi mt công ty xut khu hàng hóa sang M và s dng tin đó để mua c phiếu ca mt công ty
M thì xut khu ròng tăng hay gim, vn ra tăng/gim/không đổi?
9. NHNN bán trên th trường m s làm: Gim lượng tin cơ s
10. Trong vic đánh giá d án đầu tư, t l chiết khu:
a. Đc s dng để điu chnh lung tin tương lai khi nh hưởng ca lm phát
b. Giúp quy đổi các khon li nhun tương lai v thi đim hin ti thun tin cho vic so sánh
c. Là t l đc s dng để quy đổi các dòng tin tương lai v cùng mt thi đim phc v cho vic so
sánh
d. Chính là t l hoàn vn kế toán
11. Kế hoch hóa sơ sài có th vì lý do nào:
a. Không xác định được lĩnh vc kinh doanh
b. Ch tp trung vào kế hoch dài hn mà ko quan tâm đến mc tiêu hàng ngày
c. Bao gm các bin pháp tài chính
d. Nhiu lung thông tin gây quá ti thông tin
12. Lm phát phi mã vào nhng năm 1980 Vit Nam ko làm tăng yếu t nào sau đây:
a. Sn xut
b. Thâm ht ngân sách
c. Lm phát
d. Tht nghip
e. Đói nghèo
13. Khái nim GNP:
a. Tng sn phm ca người dân Vit Nam trong nước và ngoài nước
b. Tng sn phm trong nước
14. Gi s độ co dãn ca cu hàng hóa dch v theo giá là 1/3. Nếu giá tăng 30% thì lượng cu thay
đổi như thế nào?
a. Lượng cu tăng 10%
b. Lượng cu tăng 90%
c. Lượng cu gim 90%
d. Lương cu gim 10%
e. Lượng cu không thay đổi
15. L do thay đổi giá tương đi gia ni t và ngoi t được gi là:
a. Ri ro chuyn đổi
b. Ri ro tin t
c…..
Ngoài ra mt s câu trc nghim tính cách như:
Câu 1: Khi mt người bn hi ý kiến ca bn ri ko đồng ý vi ý kiến đó. Bn s cm thy:
a. Pht ý
b. Có lý, người bn ca bn cn tìm mt li khuyên cho chính mình
Câu 2: Khi bn chun b chơi mt ván c, người bn ca bn hi: “Cu thích quân trng hay quân
đen?”. Bn s tr li:
a. Nói ra quân mình thích
b. Hi li: Thế còn cu, cu chn quân gì?”
Câu 3: Khi mt bà m suy sp tinh thn thì:
a. Mt bào thai cũng cm nhn được.
b. Tr con cũng cm nhn được
c. Ch nhng thiếu niên mi cm nhn được
d. Ch nhng đứa tr đến tui dy thì mi cm nhn được
e. Không rõ
Câu 4. Khi mt khách hàng đến giao dch và yêu cu được gp cô A, bn s làm gì?
a. Em có th giúp anh thay A được không ?
b. A va đi ra ngoài, anh ch chút nhé.
c. A và em đều là giao dch viên, chúng em có th làm được vic như nhau, em có th giúp gì được
anh không?
d. A để li s điên thoi, lúc nào A v s gi cho anh.
Câu 5: Bn là người:
a. Thường đặt mình vào hoàn cnh ca người khác để đưa ra li khuyên hơn là kinh nghim bn thân
b. Thường ly kinh nghim ca bn thân đ khuyên người khác hơn là đặt mình vào hoàn cnh ca h
Câu 6: Bn cm thy như thế nào khi nói chuyn vi mt sếp ln.
a. Lo s, căng thng
b. Chiếc áo không làm nên thy tu
Câu 7: Bn cm thy như thế nào khi b tht bi:
a. Tht vng
b. Phn khích
Câu 8: Khi được tiếp xúc vi người gii và có nhiu kinh nghim, bn s:
1. Lo s
2. Hưng phn
Câu 9: Ni s hãi s đưc thay bng… khi mt đứa tr, sau khi b b m đánh li b nht vào nhà kho
đóng kín, không có ánh sáng và bt c th gì khác.
1. Th ơ
2. Hong lon