intTypePromotion=1

Đề và đáp án học sinh giỏi tin học thcs tỉnh Ninh Bình 2012 - 2013

Chia sẻ: Kiniemchieumua Kiniemchieumua | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
287
lượt xem
44
download

Đề và đáp án học sinh giỏi tin học thcs tỉnh Ninh Bình 2012 - 2013

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo miễn phí Đề và đáp án học sinh giỏi tin học thcs tỉnh Ninh Bình 2012 - 2013 để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề và đáp án học sinh giỏi tin học thcs tỉnh Ninh Bình 2012 - 2013

  1. SỞ GD&ĐT NINH BÌNH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS Năm học 2012 – 2013 MÔN:TIN HỌC ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề) Đề thi gồm 03 câu, trong 02 trang Yêu cầu kỹ thuật: * Các file chương trình và file dữ liệu được đặt tên chính xác như sau: Tên bài File bài làm Dữ liệu vào Dữ liệu ra Time Bài 1: Số siêu nguyên tố SNT.PAS SNT.INP SNT.OUT 2s Bài 2: Trò chơi với băng số DIV.PAS DIV.INP DIV.OUT 2s Bài 3: Bài toán ô vuông SQUARE.PAS SQUARE.INP SQUARE.OUT 2s Bài 1: Số siêu nguyên tố (8 điểm) File bài làm: SNT.PAS Tại Vương quốc Byte xinh đẹp, mỗi người luôn chọn cho mình một con số, theo họ số nguyên tố là số mang lại sự may mắn và ai tìm được một số siêu nguyên tố còn may mắn hơn nữa. Số siêu nguyên tố là một số nguyên tố mà khi bỏ 1 số tùy ý các chữ số bên phải của nó thì phần còn lại vẫn là 1 số nguyên tố. Số 2333 là 1 số siêu nguyên tố vì 2333 là một số nguyên tố và 233, 23, 2 cũng là các số nguyên tố. Dữ liệu vào: SNT.INP Chứa một số nguyên dương n (n ≤ 109) Dữ liệu ra: SNT.OUT Nếu N là siêu nguyên tố ghi giá trị 1, ngược lại ghi giá trị 0 Ví dụ: SNT.INP SNT.OUT SNT.INP SNT.OUT 2333 1 13 0 Bài 2. Trò chơi với băng số (8 điểm) File bài làm DIV.PAS Cho một băng số gồm n số nguyên dương, mỗi số được viết trên một ô. Hãy cắt băng số này thành nhiều đoạn nhất sao cho tổng các phần tử trong các đoạn là bằng nhau. Dữ liệu vào: DIV.INP + Dòng đầu ghi n (n ≤ 1000) + Dòng tiếp theo ghi n số nguyên dương a1, a2, ..., an (các số nằm trên một dòng cách nhau bởi một dấu cách ai ≤ 1000) Dữ liệu ra: DIV.OUT Ghi K là số đoạn cần chia. Ví dụ: 10 2 6 2 5 2 1 2 10 2 6 2 5 2 1 2 DIV.INP DIV.OUT Giải thích Đoạn 1: 10 8 3 Đoạn 2: 2 + 6 + 2 =10 10 2 6 2 5 2 1 2 Đoạn 3: 5 + 2 + 1 + 2 = 10 Trang 1/ 2
  2. Bài 3: Bài toán ô vuông (4 điểm) File bài làm: SQUARE.PAS Cho một bảng chữ nhật gồm m * n điểm (gồm m hàng ngang trên mỗi hàng có n điểm). Các điểm liền kề trên cùng một hàng hoặc một cột có thể được nối với nhau bởi một đoạn thẳng có kích thước bằng 1. Trên mỗi hàng có nhiều nhất n - 1 đoạn thẳng nằm ngang nối các điểm liền nhau, trên mỗi cột có nhiều nhất là m - 1 đoạn thẳng thẳng đứng nối các điểm liền nhau. Xem hình dưới: Ngang: 1 0 1 0 Dọc: 1 1 1 0 0 1 0 0 0 1 1 0 0 0 1 1 1 1 Với bảng trên ta có 3 hàng ngang mỗi hàng 5 điểm. Các đoạn thẳng nối chúng tạo nên 2 ô vuông. Để mô tả bảng người ta dùng hai mảng nhị phân: mảng Ngang diễn tả các đoạn thẳng nằm ngang, mảng Dọc biểu diễn các đoạn thẳng thẳng đứng. Trong các mảng, số 1 diễn tả có đoạn thẳng nối hai điểm liên tiếp, số 0 diễn tả không có đoạn thẳng nối hai điểm liên tiếp. Yêu cầu: Lập trình đếm số lượng các ô vuông mà cạnh có độ dài bằng 1 tạo bởi các đoạn nối có trên bảng đã cho. Dữ liệu vào: SQUARE.INP + Dòng đầu tiên gồm 2 số nguyên dương lần lượt là m, n (m, n ≤ 1000). Hai số cách nhau một khoảng trắng. + m dòng tiếp theo diễn tả các đoạn thẳng nằm ngang (như bảng ngang mô tả ở phần trên). Hai số liền nhau cách nhau một khoảng trắng. + m - 1 dòng tiếp theo diễn tả các đoạn thẳng thẳng đứng (như bảng dọc mô tả ở phần trên). Hai số liền nhau cách nhau một khoảng trắng. Dữ liệu ra : SQUARE.OUT + Số lượng ô vuông có độ dài cạnh bằng 1. Ví dụ: SQUARE.INP SQUARE.OUT 3 5 2 1 0 1 0 1 0 0 0 1 1 1 1 1 1 1 0 0 1 1 0 0 0 -----HẾT----- Họ và tên thí sinh :....................................................... Số báo danh ............................. Họ và tên, chữ ký: Giám thị 1:........................................................................................ Họ và tên, chữ ký: Giám thị 2:........................................................................................ Trang 2/ 2
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2